Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200144118-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200143789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 09:13:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,531,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,9125 m2
6 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,8825 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,33 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,35 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,2325 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,94 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,865 m2
12 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4461 m2
13 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
16 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,69 m2
17 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7496 m3
18 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 m3
19 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
23 Cửa đi khung nhựa lõi thép, không chia ô vuông, có lá nhựa, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,28 m2
24 Cửa đi khung nhựa lõi thép, không chia ô vuông, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
25 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính, không chia ô vuông, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,41 m2
26 Vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
27 Vách ngăn nhôm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,29 m2
29 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
30 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2704 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3992 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8344 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,5275 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,385 m2
38 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,83 m2
39 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,2269 m2
40 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,865 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,0669 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,025 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0269 100m2
44 Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,8825 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4461 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4461 m2
47 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8802 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1133 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,416 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,276 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2242 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3826 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD &lt;&#x3D;0,1m2, cao &lt;&#x3D;4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2158 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5081 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3959 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8278 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0766 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6696 m3
32 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,139 m3
33 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 m3
34 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8172 m3
35 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6128 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,34 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
40 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,81 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,664 m2
42 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
44 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,94 m2
45 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,454 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4762 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9178 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,81 m2
50 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,81 m2
51 Lắp đèn Led âm trần 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
52 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
53 Lắp ổ cắm điện loại 3 có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
54 Lắp công tắc điện 3 hạt 10A 250V có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp công tắc điện 2 hạt 10A 250V có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
56 Lắp đặt MCB 10A/220V có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558 m
58 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 m
59 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
60 Tủ điện tổng đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
62 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đi nổi D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
63 Đế nổi CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
69 Lắp đặt CO D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
70 Lắp đặt CO D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
71 Lắp đặt CO D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
72 Lắp đặt CO D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
73 Lắp đặt Tê D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Lắp đặt Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Lắp đặt Tê D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
76 Lắp đặt Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt nối D34-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Khóa D34 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt Lavabo sứ có khóa nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
80 Lắp đặt xí bệt có két nước+vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
81 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt vòi nước có tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
84 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
88 Lắp đặt co D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1841 100m3
91 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
92 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7272 m3
93 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6496 m3
94 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3125 m2
95 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 100m3
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 100m2
99 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4602 m3
100 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Bình chữa cháy CO-2, 3KG MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
104 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
105 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
106 Bảng nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
D CỔNG TƯỜNG RÀO:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
4 Tháo dỡ bảng pano quảng cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,24 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5235 m3
8 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7775 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7775 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7775 đ/m3
11 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2785 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2043 m3
13 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2555 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 m3
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0934 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5015 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8621 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 100m2
21 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,988 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2062 100m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2844 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1276 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1345 tấn
31 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2087 m3
32 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9716 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1923 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,32 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,095 m2
40 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,92 m2
41 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,335 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,895 m2
43 Kẻ roon tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,45 m
44 Đắp vữa đầu trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8043 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1038 m3
47 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7006 m3
48 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5139 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2907 m2
51 Bản lề cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Chữ đồng nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Vẽ tranh sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,36 m2
E HỐ NHẢY, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN, DI DỜI STER NƯỚC:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9679 m3
2 Bê tông 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
3 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0443 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 100m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,68 m2
6 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0898 m3
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100m3
10 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8188 m3
11 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9258 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6475 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,578 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8975 m2
15 Sản xuất đan mương thép V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5608 tấn
16 Lắp đan mương thép V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5608 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
18 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,796 100m3
19 Cát san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7417 m3
20 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
21 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,028 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 100m3
23 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9976 m3
24 Lát gạch terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,58 m2
25 Tháo dỡ Ster nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2938 tấn
27 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,86 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
29 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 100m3
30 Bê tông 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m3
33 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5258 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5258 tấn
35 Sản xuất bán kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6217 tấn
36 Lắp dựng bán kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6217 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5107 tấn
38 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5107 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0633 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0633 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,7628 m2
42 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3383 100m2
43 Bu lông M10, L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
44 Bu lông M12, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
45 Bu lông M14, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
F KHỐI 02 PHÒNG HỌC:
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,796 m2
2 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,878 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,2 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8 m2
10 Vệ sinh cấu kiện láng granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,11 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,68 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,68 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 100m2
14 Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung nhôm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
15 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3151 tấn
16 Đánh bóng Granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,11 m2
17 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, không chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
18 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, không chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,52 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m2
20 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m2
22 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m2
23 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,14 m2
24 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,938 m2
25 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,85 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,888 m2
28 Lắp đặt bộ đèn Double Wing 1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
29 Lắp ổ cắm điện 2 chấu loại 3 nổi có mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp công tắc điện 1 hạt điều khiển 1 bóng đèn 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp công tắc điện 1 hạt điều khiển 2 bóng đèn 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp công tắc điện 1 hạt điều khiển 3 bóng đèn 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt MCB 1 pha 50A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt MCB 1 pha 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
38 Lắp đặt quạt trần + dimmer điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
42 Lắp đặt đế đơn + mặt nạ đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt đế CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
45 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
47 Tháo dỡ hệ thống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
48 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,97 m2
49 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1978 tấn
50 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,74 m2
52 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,39 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,55 m2
56 Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung nhôm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
57 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
59 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2397 100m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
63 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,74 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,735 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
67 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,585 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,39 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,195 m2
70 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
71 Tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
72 Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5ly, không chia ô vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
73 Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
76 Lắp đèn Led ốp trần D225 18W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp công tắc điện 1 hạt 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt MCB 1P 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
82 Đinh vít + tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
83 Đế nổi CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Đế đơn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
86 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
88 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
90 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
91 Tháo dỡ hệ thống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,93 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,705 m2
94 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,635 m2
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,93 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,705 m2
97 Lắp đặt đèn Led tròn 36W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp công tắc điện hai hạt 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt MCB 1P 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
102 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
103 Đinh vít + tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
104 Đế nổi CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Đế đơn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
109 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
110 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
G SỬA CHỮA BẾP ĂN:
1 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,862 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
4 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,91 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,575 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,75 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,645 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,69 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,935 m2
12 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 m3
13 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8137 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8137 m3
15 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3591 100m2
16 Trần tôn lạnh dày 2,2zem (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
17 Sơn cửa kính - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
19 Cửa tủ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,862 m2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,862 m2
22 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,83 m2
23 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,565 m2
24 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,69 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,815 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,44 m2
27 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,935 m2
29 Cắt và lắp kính, chiều dày kính <=7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
30 Lắp đặt đèn Double wings 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp ổ cắm điện âm tường 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp công tắc điện 1 hạt 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
35 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->