Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 09:13:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,531,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,9125 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,8825 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,33 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,35 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,2325 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,94 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,865 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4461 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,69 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7496 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 23 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, không chia ô vuông, có lá nhựa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, không chia ô vuông, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính, không chia ô vuông, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,41 | m2 |
| 26 | Vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 27 | Vách ngăn nhôm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,29 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3992 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8344 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,5275 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,385 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,83 | m2 |
| 39 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,2269 | m2 |
| 40 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,865 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,0669 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,025 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0269 | 100m2 |
| 44 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,8825 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4461 | m2 |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4461 | m2 |
| 47 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| C | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8802 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3826 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5081 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3959 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8278 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8172 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6128 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,81 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,664 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 44 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,94 | m2 |
| 45 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,454 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4762 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9178 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,81 | m2 |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,81 | m2 |
| 51 | Lắp đèn Led âm trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện loại 3 có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp công tắc điện 3 hạt 10A 250V có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp công tắc điện 2 hạt 10A 250V có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 10A/220V có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 60 | Tủ điện tổng đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đi nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 63 | Đế nổi CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 69 | Lắp đặt CO D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt CO D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt CO D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt CO D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Khóa D34 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lavabo sứ có khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt có két nước+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi nước có tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7272 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6496 | m3 |
| 94 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | m2 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4602 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bình chữa cháy CO-2, 3KG MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 104 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 106 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bảng pano quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5235 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7775 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7775 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7775 | đ/m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2043 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2555 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5015 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8621 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | 100m2 |
| 21 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,988 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2087 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9716 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,095 | m2 |
| 40 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,92 | m2 |
| 41 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,335 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,895 | m2 |
| 43 | Kẻ roon tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m |
| 44 | Đắp vữa đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8043 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1038 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | m3 |
| 48 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5139 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2907 | m2 |
| 51 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Chữ đồng nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Vẽ tranh sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,36 | m2 |
| E | HỐ NHẢY, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN, DI DỜI STER NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9679 | m3 |
| 2 | Bê tông 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0443 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0898 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8188 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9258 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6475 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,578 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8975 | m2 |
| 15 | Sản xuất đan mương thép V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5608 | tấn |
| 16 | Lắp đan mương thép V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5608 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 18 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,796 | 100m3 |
| 19 | Cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7417 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,028 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9976 | m3 |
| 24 | Lát gạch terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,58 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ Ster nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,86 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 29 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 30 | Bê tông 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5258 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5258 | tấn |
| 35 | Sản xuất bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6217 | tấn |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5107 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5107 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0633 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0633 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7628 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3383 | 100m2 |
| 43 | Bu lông M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 44 | Bu lông M12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 45 | Bu lông M14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| F | KHỐI 02 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,796 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,878 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh cấu kiện láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,68 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,68 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | 100m2 |
| 14 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3151 | tấn |
| 16 | Đánh bóng Granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,32 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,32 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,14 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,938 | m2 |
| 25 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,85 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,888 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn Double Wing 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp ổ cắm điện 2 chấu loại 3 nổi có mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp công tắc điện 1 hạt điều khiển 1 bóng đèn 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp công tắc điện 1 hạt điều khiển 2 bóng đèn 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp công tắc điện 1 hạt điều khiển 3 bóng đèn 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + dimmer điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đế đơn + mặt nạ đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 45 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,97 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,39 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,55 | m2 |
| 56 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,735 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 67 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,585 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,39 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,195 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 71 | Tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5ly, không chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 76 | Lắp đèn Led ốp trần D225 18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp công tắc điện 1 hạt 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 82 | Đinh vít + tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| 83 | Đế nổi CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Đế đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,93 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,705 | m2 |
| 94 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,635 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,93 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,705 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn Led tròn 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp công tắc điện hai hạt 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 103 | Đinh vít + tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 104 | Đế nổi CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Đế đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| G | SỬA CHỮA BẾP ĂN: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,75 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,645 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,935 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8137 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8137 | m3 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 16 | Trần tôn lạnh dày 2,2zem (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 17 | Sơn cửa kính - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 19 | Cửa tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,862 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,862 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,83 | m2 |
| 23 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,565 | m2 |
| 24 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,815 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,44 | m2 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,935 | m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính <=7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Double wings 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp ổ cắm điện âm tường 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp công tắc điện 1 hạt 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi