Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác (tư nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 08:16:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,068,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Nhân công đảm báo giao thông | nt | 540 | công |
| 4 | Biển báo công trường | nt | 4 | biển |
| 5 | Đèn báo | nt | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đánh cấp, đất cấp II | nt | 4,6 | 100m³ |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp II | nt | 24,213 | m³ |
| 3 | Đào hữu cơ, đào bùn | nt | 5,496 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ | nt | 1,233 | m³ |
| 5 | Đào bùn | nt | 27,692 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất bùn đổ đi trong phạm vi ≤1000m | nt | 5,785 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km | nt | 5,785 | 100m³ |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 2,892 | 100m³ |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | nt | 0,164 | 100m³ |
| 10 | Đào nền đường mở rộng,, đất cấp II | nt | 0,864 | m³ |
| 11 | Đào bỏ mặt đường cũ | nt | 15,398 | 100m³ |
| 12 | Đào bỏ mặt đường cũ | nt | 81,043 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 16,209 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly vận chuyển ≤7km | nt | 16,209 | 100m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 8,104 | 100m³ |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp II | nt | 46,943 | 100m³ |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp II | nt | 247,067 | m³ |
| 18 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 29,118 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,654 | 100m³ |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | nt | 50 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | nt | 50 | gốc |
| 22 | Vận chuyển cây đã chặt đến nơi tập kết rác, cự ly tạm tính 7km | nt | 2 | ca |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 82,2 | 100m |
| 24 | Phên nứa KT(3x1)m | nt | 330 | phên |
| 25 | Đào hoàn trả mương nông nghiệp, đất cấp I | nt | 0,286 | 100m³ |
| 26 | Đào kênh hoàn trả mương nông nghiệp | nt | 1,504 | m³ |
| 27 | Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 0,307 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 25,003 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp II | nt | 25,003 | 100m³ |
| 30 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 12,502 | 100m³ |
| 31 | Đá vỉa KT(15x25)cm | nt | 207,61 | m³ |
| 32 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 47,78 | m³ |
| 33 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,225 | 100m² |
| 34 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 86,922 | 100m² |
| 35 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm - không bao gồm cát | nt | 86,922 | 100m² |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | nt | 21,731 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 43,461 | 100m³ |
| 38 | Biển tam giác L=0.9m | nt | 13 | biển |
| 39 | Biển chữ nhật KT(160x100)cm | nt | 1,6 | m2 |
| 40 | Cột biển báo D88,3mm | nt | 47,4 | m |
| 41 | Lắp đặt biển báo | nt | 14 | cái |
| 42 | Làm cọc tiêu biển BTCT | nt | 343 | cái |
| 43 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | nt | 32 | m |
| 44 | Đào móng cột, đất cấp II | nt | 12,36 | m³ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 10,08 | m³ |
| 46 | Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 200 | nt | 1,4 | m³ |
| 47 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,16 | 100m² |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,023 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp II | nt | 0,023 | 100m³ |
| 50 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,011 | 100m³ |
| 51 | Gờ giảm tốc mặt đường bằng cacboncor dày 4cm | nt | 2,56 | 10 m² |
| 52 | Sơn trên gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | nt | 12,8 | m² |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | nt | 6,134 | 100m³ |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | nt | 68,152 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 3,176 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 3,322 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp II | nt | 3,322 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 1,661 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 36,57 | m³ |
| 8 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 131,06 | m³ |
| 9 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 4,564 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | nt | 6,495 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | nt | 21,265 | 100m² |
| 12 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | nt | 327,65 | tấn |
| 13 | Vận chuyển rãnh bê tông, phạm vi ≤1km | nt | 32,765 | 10 tấn/km |
| 14 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống | nt | 327,65 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thân rãnh | nt | 435 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 47,89 | m³ |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | nt | 4,589 | 100m² |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | nt | 4,607 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | nt | 4,145 | tấn |
| 20 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | nt | 119,725 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm đan bê tông, phạm vi ≤1km | nt | 11,973 | 10 tấn/km |
| 22 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống | nt | 119,725 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | nt | 871 | cái |
| 24 | Vữa chèn | nt | 871 | cái |
| D | Hạng mục: Cống ngang 75x75 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | nt | 16,59 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | nt | 28,02 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,446 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km | nt | 0,446 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,223 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp II | nt | 3,897 | 100m³ |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp II | nt | 43,295 | m³ |
| 8 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,92 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất trong phạm vi lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 0,636 | 100m³ |
| 10 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | nt | 22,4 | m³ |
| 11 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 2,624 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mm | nt | 2,603 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | nt | 4,25 | 100m² |
| 14 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | nt | 56 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cọc bê tông, phạm vi ≤1km | nt | 5,6 | 10 tấn/km |
| 16 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống | nt | 56 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng ≤2 tấn | nt | 64 | cái |
| 18 | Bê tông đế cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 20,03 | m³ |
| 19 | Cốt thép bê tông đế cống, đường kính ≤10mm | nt | 1,114 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đế cống | nt | 0,69 | 100m² |
| 21 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | nt | 50,075 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cọc bê tông, phạm vi ≤1km | nt | 5,008 | 10 tấn/km |
| 23 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống | nt | 50,075 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng ≤2 tấn | nt | 64 | cái |
| 25 | Bao đay tẩm nhựa thân cống | nt | 25,2 | m² |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp bọc thân cống | nt | 1,862 | 100m² |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 8,38 | m³ |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,128 | 100m² |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 8,38 | m³ |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | nt | 31,44 | 100m |
| 31 | Bê tông đầu cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 11,67 | m³ |
| 32 | Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 1,05 | m³ |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 4,24 | m³ |
| 34 | Bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 8,86 | m³ |
| 35 | Ván khuôn tường | nt | 0,879 | 100m² |
| 36 | Ván khuôn móng sân cống | nt | 0,274 | 100m² |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | nt | 15,904 | 100m |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đất tận dụng | nt | 2,347 | 100m³ |
| 39 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng ≤1,45 T/m3 - đất tận dụng | nt | 26,083 | m³ |
| 40 | Phá đập không tính máy ủi | nt | 2,608 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 2,608 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp I | nt | 2,608 | 100m³ |
| 43 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 1,304 | 100m³ |
| 44 | Bơm nước trong quá trình thi công | nt | 2 | ca |
| E | Hạng mục: Cống hộp BxH=3,0x2,5m | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | nt | 20,55 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | nt | 26,16 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,467 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km | nt | 0,467 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,234 | 100m³ |
| 6 | Bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | nt | 51,48 | m³ |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | nt | 0,058 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | nt | 4,165 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống đường kính >18mm | nt | 1,259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn, cây chống thân cống | nt | 1,447 | 100m² |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 5,8 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | nt | 5,8 | m³ |
| 13 | Ván khuôn | nt | 0,027 | 100m² |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | nt | 19,323 | 100m |
| 15 | Bê tông lan can, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | nt | 1,83 | m³ |
| 16 | Cốt thép lan can, đường kính ≤18mm | nt | 0,15 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, cây chống lan can | nt | 0,117 | 100m² |
| 18 | Cốt thép lan can (Thép ống mạ kẽm các loại) | nt | 254,24 | kg |
| 19 | Thép bản lan can | nt | 246,15 | kg |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ - không bao gồm vật liệu chính | nt | 0,5 | tấn |
| 21 | Bê tông tường cánh, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | nt | 5,68 | m³ |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính ≤10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | nt | 0,436 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | nt | 0,325 | 100m² |
| 25 | Bê tông sân cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 10,84 | m³ |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,009 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,735 | tấn |
| 28 | Ván khuôn nền, sân bãi | nt | 0,111 | 100m² |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 2,11 | m³ |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | nt | 5,268 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 3,03 | m³ |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,033 | 100m² |
| 33 | Xây mặt bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 17,55 | m³ |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 30,09 | m³ |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 14,22 | m³ |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật, loại không dệt 1 lớp | nt | 1,345 | 100m² |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | nt | 5,959 | 100m |
| 38 | Vét bùn chân khay | nt | 0,279 | 100m³ |
| 39 | Vét bùn chân khay | nt | 3,095 | m³ |
| 40 | Đào đất chân khay | nt | 0,35 | 100m³ |
| 41 | Đào đất chân khay | nt | 3,889 | m³ |
| 42 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng ≤1,60 T/m3 - đất tận dụng | nt | 28,86 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,381 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp I | nt | 0,381 | 100m³ |
| 45 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,19 | 100m³ |
| 46 | Bê tông bản dẫn, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 15,23 | m³ |
| 47 | Cốt thép bản dẫn | nt | 0,767 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bản dẫn | nt | 0,142 | 100m² |
| 49 | Bê tông lót móng rộng <250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 4,09 | m³ |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,04 | 100m² |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 4,09 | m³ |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | nt | 8,46 | m² |
| 53 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông | nt | 38,075 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, phạm vi ≤1km | nt | 3,808 | 10 tấn/km |
| 55 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông | nt | 38,075 | tấn |
| 56 | Khấu hao cọc ván thép | nt | 122,065 | tấn |
| 57 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I - Phần ngập đất | nt | 12,837 | 100m |
| 58 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I - Phần không ngập đất | nt | 3,203 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25 tấn | nt | 16,04 | 100m |
| 60 | Thuê đất nông nghiệp làm đường tạm (03 tháng) | nt | 260 | m2 |
| 61 | Vét bùn, vét hữu cơ | nt | 0,837 | 100m³ |
| 62 | Vét bùn | nt | 4,255 | m³ |
| 63 | Vét hữu cơ | nt | 5,042 | m³ |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,93 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp I | nt | 0,93 | 100m³ |
| 66 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,465 | 100m³ |
| 67 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 1,507 | 100m³ |
| 68 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,987 | 100m³ |
| 69 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,11 | 100m³ |
| 70 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,418 | 100m³ |
| 71 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,046 | 100m³ |
| 72 | Mặt cấp phối đá dăm loại II | nt | 0,31 | 100m³ |
| 73 | Phá đường tạm | nt | 3,378 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 3,378 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp II | nt | 3,378 | 100m³ |
| 76 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 1,689 | 100m³ |
| 77 | Vét bùn lòng sông | nt | 1,272 | 100m³ |
| 78 | Đào móng cống, đất cấp I | nt | 0,811 | 100m³ |
| 79 | Đào móng cống, đất cấp I | nt | 9,008 | m³ |
| 80 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,062 | 100m³ |
| 81 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 0,337 | 100m³ |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,564 | 100m³ |
| 83 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km, đất cấp I | nt | 0,564 | 100m³ |
| 84 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,282 | 100m³ |
| 85 | Bơm nước trong quá trình thi công | nt | 2 | ca |
| 86 | Đào móng chiều rộng ≤6m,, đất cấp II | nt | 1,192 | 100m³ |
| 87 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | nt | 13,245 | m³ |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 - không bao gồm lớp cát | nt | 11,04 | m³ |
| 89 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | nt | 16,1 | m³ |
| 90 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 2,126 | tấn |
| 91 | Ván khuôn | nt | 3,34 | 100m² |
| 92 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | nt | 40,25 | tấn |
| 93 | Vận chuyển ống cống bê tông, phạm vi ≤1km | nt | 4,025 | 10 tấn/km |
| 94 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống | nt | 40,25 | tấn |
| 95 | Lắp lắp đặt cống hộp trọng lượng ≤2 tấn | nt | 46 | cái |
| 96 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 1,454 | 100m³ |
| 97 | Tháo dỡ cống tạm vận chuyển bàn giao cho địa phương hoặc chủ đầu tư quản lý | nt | 46 | cái |
| 98 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | nt | 40,25 | tấn |
| 99 | Vận chuyển ống cống bê tông, phạm vi 2,5km | nt | 4,025 | 10 tấn/km |
| 100 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống | nt | 40,25 | tấn |
| 101 | Đào đất tháo dỡ cống tạm | nt | 1,454 | 100m³ |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,49 | 100m³ |
| 103 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 0,846 | 100m³ |
| 104 | Thuê diện tích bãi đúc KT(10x20)m - tạm tính thuê 06 tháng | nt | 500 | m2 |
| 105 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 50 | m³ |
| 106 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | nt | 0,75 | 100m³ |
| 107 | Đắp cát làm bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,5 | 100m³ |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | nt | 0,297 | 100m³ |
| 109 | Phá dỡ lớp đá dăm, lớp cát, đất | nt | 4,047 | 100m³ |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 4,047 | 100m³ |
| 111 | Vận chuyển tiếp 6km, cự ly ≤7km | nt | 4,047 | 100m³ |
| 112 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 2,024 | 100m³ |
| 113 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | nt | 120 | m² |
| 114 | Tháo dỡ hàng rào tôn | nt | 120 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi