Gói thầu: Đường GTNT từ xóm Đồng Quan đi xóm Cầu Mành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211222-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bàn Đạt
Tên gói thầu Đường GTNT từ xóm Đồng Quan đi xóm Cầu Mành
Số hiệu KHLCNT 20200211122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới ngân sách tỉnh hỗ trợ 820, ngân sách huyện hỗ trợ 315 triệu đồng, còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 15:43:00 đến ngày 2020-02-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,547,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9065 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6522 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5813 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,808 m3
5 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5935 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3616 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,544 m3
8 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0834 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5088 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7567 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3771 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,79 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,21 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,359 100m2
15 Làm khe co, giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,115 m
16 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3289 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 100m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3345 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,051 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4797 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4867 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,31 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9794 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 ống cống
11 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bê ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->