Gói thầu: Khu tái định cư các hộ dân di dời do dự án cầu Bình Đào trên QL14E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154967-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Khu tái định cư các hộ dân di dời do dự án cầu Bình Đào trên QL14E |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí cho dự án Cầu Bình Đào trên tuyến Quốc lộ 14E |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-01 09:12:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Đáp ứng theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng: San nền; Hệ thống nước; Bờ kè; Đường bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào<=1,25m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | 100m3 |
| 2 | Vậm chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.85( đất mua tại mỏ đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,004 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,989 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | Tấn |
| 14 | Sẳn xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đức sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đức sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 18 | SXLD khung thép V100x100x8 gia cố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 19 | SXLD khung thép V100x100x8 gia cố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | CK |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,864 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45cm, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,555 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc cát + đá, ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | CK |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,689 | m3 |
| 30 | Đắp cát đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | m3 |
| 31 | Thi công lót vải dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,05 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 36 | Làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,43 | 1m |
| 37 | Xáo xới lu lèn bằng máy, độ chặt K = 0.98 chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,98 | m2 |
| 38 | Đắp nền đường đất cấp III bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,351 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi