Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HÙNG THIÊN LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 08:52:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,111,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp 1: Đền thờ chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 2,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 2,299 | m3 |
| 3 | Đắp đá 0x4 công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 1,297 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSYC | 18,962 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSYC | 10,762 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSYC | 26,711 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSYC | 1,127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 7,938 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,849 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 8,47 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Theo HSYC | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 26,596 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 3,082 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 26,344 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo HSYC | 3,293 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 3,202 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,719 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSYC | 0,35 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSYC | 0,862 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSYC | 0,464 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSYC | 1,528 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSYC | 3,033 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSYC | 0,818 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSYC | 5,784 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 9,29 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 33,388 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 0,962 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 14,918 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 92,445 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 310,008 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 29,625 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 267,092 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 432,4 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 98 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 292,14 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 329,3 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSYC | 396,079 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSYC | 888,532 | m2 |
| 40 | Sơn giả gỗ màu xậm cột tròn, lan can | Theo HSYC | 85,937 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSYC | 92,455 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSYC | 1.106,219 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HSYC | 50,175 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên viên xanh 250x150x15 | Theo HSYC | 29,025 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSYC | 171,38 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSYC | 6,384 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSYC | 11,721 | m2 |
| 48 | Khắc tên vào bia ghi danh hoàn thiện | Theo HSYC | 2 | bia |
| 49 | CCLD cửa gỗ căm xe+kính dày 5mm (hoàn thiện) | Theo HSYC | 35,05 | m2 |
| 50 | CCLD vách lấy sáng khung bao gỗ, khung bảo vệ sắt, kính 5mm (hoàn thiện) | Theo HSYC | 8,7 | m2 |
| 51 | CCLD khóa tay gạt | Theo HSYC | 7 | cái |
| 52 | Hoàn thiện bảng tên đền thờ liệt sĩ bằng xi măng ép trộn bột đá | Theo HSYC | 1 | cái |
| 53 | CCLD Rồng đỉnh mái (hoàn thiện) | Theo HSYC | 1 | cặp |
| 54 | CCLD Rồng đuôi mái (hoàn thiện) | Theo HSYC | 10 | con |
| 55 | CCLD Consol đầu cột (sơn giả gỗ hoàn thiện) | Theo HSYC | 24 | cái |
| 56 | Đắp hoa văn trang trí lam ngang (hoàn thiện hai mặt) | Theo HSYC | 36,8 | md |
| 57 | Dán mái ngói âm dương tráng men (43 cặp/m2) | Theo HSYC | 329,3 | m2 |
| 58 | Diềm mái ngói âm dương tráng mem (6 cặp/m) | Theo HSYC | 110 | md |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSYC | 329,3 | m2 |
| 60 | CCLD chi tiết hoa gió 300x300 (hoàn thiện) | Theo HSYC | 84 | cái |
| 61 | CCLD ô hoa văn 300x300 trang trí lan can (hoàn thiện) | Theo HSYC | 80 | cái |
| 62 | Đèn led pha 50W | Theo HSYC | 2 | bộ |
| 63 | Đèn led pha 100W | Theo HSYC | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trang trí | Theo HSYC | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSYC | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSYC | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSYC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSYC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSYC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo HSYC | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSYC | 7 | cái |
| 72 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Theo HSYC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo HSYC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo HSYC | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo HSYC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSYC | 236 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSYC | 170 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 | Theo HSYC | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSYC | 327 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo HSYC | 25 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần 25mm2 | Theo HSYC | 82 | m |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa fi16 L=2,4m | Theo HSYC | 4 | cọc |
| 83 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo HSYC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSYC | 1 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép đồng 50mm2 | Theo HSYC | 80 | m |
| 86 | Kẹp cố định cáp | Theo HSYC | 30 | cái |
| 87 | Mối hàn cadweld | Theo HSYC | 6 | cái |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa fi16 L=2,4m | Theo HSYC | 6 | cọc |
| 89 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSYC | 1 | hộp |
| 90 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo HSYC | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo HSYC | 0,15 | 100m |
| 92 | Hóa chất kiểm tra điện trở đất | Theo HSYC | 3 | bao |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp 2: Cổng Tam Quan + Tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSYC | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 1,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSYC | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 1,056 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 1,036 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 3,061 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 3,741 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,468 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSYC | 0,5 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSYC | 0,55 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSYC | 0,562 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSYC | 1,589 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 3,726 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 11,7 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 46,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 43,728 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 46,76 | m2 |
| 23 | CCLD trang trí consol dầu cột (hoàn thiện) | Theo HSYC | 1 | tbộ |
| 24 | Làm rồng mái cổng (8 con), đỉnh mái cổng (1 con) | Theo HSYC | 1 | tbộ |
| 25 | Đắp chữ bảng tên | Theo HSYC | 1 | tbộ |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSYC | 136,528 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSYC | 11,7 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSYC | 148,228 | m2 |
| 29 | Cung cấp cổng sắt (sơn hoàn thiện) | Theo HSYC | 23,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSYC | 23,56 | m2 |
| 31 | Dán mái ngói âm dương tráng men (43 cặp/m2) | Theo HSYC | 45,2 | m2 |
| 32 | Diềm mái ngói âm dương tráng mem (6 cặp/m) | Theo HSYC | 35 | md |
| 33 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,708 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,477 | m3 |
| 35 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSYC | 2,05 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 9,601 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSYC | 0,225 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 9,086 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 1,288 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 3,8 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,76 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 24,984 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 6,585 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 3,8 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 114 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 409,322 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 75,72 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 45,6 | m |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSYC | 189,72 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSYC | 409,322 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng | Theo HSYC | 599,042 | m2 |
| 52 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo HSYC | 28,65 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSYC | 28,65 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSYC | 28,65 | m2 |
| 55 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 43,806 | m2 |
| 56 | CCLD ô gió bằng gốm 300x300 | Theo HSYC | 270 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp 3: Sân Đường + Cây Xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSYC | 2,7 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 9,72 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 108 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSYC | 142,5 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 110,5 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm | Theo HSYC | 320 | m2 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông | Theo HSYC | 1 | t. bộ |
| 9 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo HSYC | 2,6 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo HSYC | 52 | m3 |
| 11 | Trồng cây dầu cao 2-3m, đường kính 5cm | Theo HSYC | 71 | cây |
| D | Hạng mục 4: Xây lắp 4: Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn gang đúc hoa văn 3m 5 bóng | Theo HSYC | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn chụp cầu hoa sen thủy tinh, bóng led 15W | Theo HSYC | 35 | bóng |
| 3 | Lắp đặt đèn led 9w tại vị trí cổng tam quan | Theo HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSYC | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSYC | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo HSYC | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo HSYC | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | Theo HSYC | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo HSYC | 7 | 1 bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSYC | 7 | 1 bảng |
| 11 | Lắp dựng cột đèn BTLT cao 8m,bằng máy | Theo HSYC | 1 | 1 cột |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,255 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,094 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,161 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSYC | 2,88 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSYC | 0,252 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 1,75 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSYC | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Bulong M24, L=500mm | Theo HSYC | 28 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Xây lắp 5: Hệ thống thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo HSYC | 1,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSYC | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSYC | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSYC | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSYC | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo HSYC | 11 | Bộ |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,309 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSYC | 6,762 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 0,248 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,796 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 14,96 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSYC | 12,24 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 22,032 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 8,704 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 1,088 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 122,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 40,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 5,44 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo HSYC | 0,326 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSYC | 0,276 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSYC | 136 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống BTCT đường kính 300mm | Theo HSYC | 0,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Theo HSYC | 18 | cái |
| 25 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,176 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSYC | 0,079 | 100m3 |
| 27 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSYC | 0,775 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 0,258 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSYC | 10,828 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 16,128 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 179,2 | m2 |
| 32 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 3,893 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo HSYC | 0,448 | 100m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSYC | 17,06 | m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSYC | 3,157 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo HSYC | 0,108 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSYC | 0,298 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSYC | 29 | cái |
| F | Hạng mục 6: Xây lắp 6: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSYC | 2,029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo HSYC | 2,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) | Theo HSYC | 2,029 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo HSYC | 0,011 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo HSYC | 5,143 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp san nền | Theo HSYC | 564,65 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi