Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213369-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HÙNG THIÊN LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200138206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 08:52:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,111,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp 1: Đền thờ chính
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 2,299 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 2,299 m3
3 Đắp đá 0x4 công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 1,297 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSYC 18,962 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSYC 10,762 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSYC 26,711 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSYC 1,127 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 7,938 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 0,849 100m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 8,47 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo HSYC 0,612 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Theo HSYC 0,687 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 26,596 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 3,082 100m2
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 26,344 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Theo HSYC 3,293 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 3,202 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 0,719 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSYC 0,35 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSYC 0,862 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSYC 0,464 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSYC 1,528 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSYC 3,033 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSYC 0,818 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSYC 5,784 tấn
26 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 9,29 m3
27 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 33,388 m3
28 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 0,962 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 14,918 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 92,445 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 310,008 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 29,625 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 267,092 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSYC 432,4 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSYC 98 m
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 292,14 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSYC 329,3 m2
38 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSYC 396,079 m2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSYC 888,532 m2
40 Sơn giả gỗ màu xậm cột tròn, lan can Theo HSYC 85,937 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSYC 92,455 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSYC 1.106,219 m2
43 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSYC 50,175 m2
44 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên viên xanh 250x150x15 Theo HSYC 29,025 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSYC 171,38 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo HSYC 6,384 m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSYC 11,721 m2
48 Khắc tên vào bia ghi danh hoàn thiện Theo HSYC 2 bia
49 CCLD cửa gỗ căm xe+kính dày 5mm (hoàn thiện) Theo HSYC 35,05 m2
50 CCLD vách lấy sáng khung bao gỗ, khung bảo vệ sắt, kính 5mm (hoàn thiện) Theo HSYC 8,7 m2
51 CCLD khóa tay gạt Theo HSYC 7 cái
52 Hoàn thiện bảng tên đền thờ liệt sĩ bằng xi măng ép trộn bột đá Theo HSYC 1 cái
53 CCLD Rồng đỉnh mái (hoàn thiện) Theo HSYC 1 cặp
54 CCLD Rồng đuôi mái (hoàn thiện) Theo HSYC 10 con
55 CCLD Consol đầu cột (sơn giả gỗ hoàn thiện) Theo HSYC 24 cái
56 Đắp hoa văn trang trí lam ngang (hoàn thiện hai mặt) Theo HSYC 36,8 md
57 Dán mái ngói âm dương tráng men (43 cặp/m2) Theo HSYC 329,3 m2
58 Diềm mái ngói âm dương tráng mem (6 cặp/m) Theo HSYC 110 md
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSYC 329,3 m2
60 CCLD chi tiết hoa gió 300x300 (hoàn thiện) Theo HSYC 84 cái
61 CCLD ô hoa văn 300x300 trang trí lan can (hoàn thiện) Theo HSYC 80 cái
62 Đèn led pha 50W Theo HSYC 2 bộ
63 Đèn led pha 100W Theo HSYC 3 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trang trí Theo HSYC 1 bộ
65 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSYC 9 bộ
66 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSYC 4 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSYC 4 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSYC 1 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSYC 1 cái
70 Lắp đặt đế âm + mặt nạ Theo HSYC 6 hộp
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSYC 7 cái
72 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module Theo HSYC 1 cái
73 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA Theo HSYC 1 cái
74 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Theo HSYC 3 cái
75 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Theo HSYC 2 cái
76 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSYC 236 m
77 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSYC 170 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 Theo HSYC 80 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSYC 327 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo HSYC 25 m
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần 25mm2 Theo HSYC 82 m
82 Đóng cọc tiếp địa fi16 L=2,4m Theo HSYC 4 cọc
83 Kẹp cọc tiếp địa Theo HSYC 4 cái
84 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo HSYC 1 cái
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép đồng 50mm2 Theo HSYC 80 m
86 Kẹp cố định cáp Theo HSYC 30 cái
87 Mối hàn cadweld Theo HSYC 6 cái
88 Đóng cọc tiếp địa fi16 L=2,4m Theo HSYC 6 cọc
89 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo HSYC 1 hộp
90 Bộ chân đế kim thu sét Theo HSYC 1 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSYC 0,15 100m
92 Hóa chất kiểm tra điện trở đất Theo HSYC 3 bao
B Hạng mục 2: Xây lắp 2: Cổng Tam Quan + Tường rào
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,111 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,096 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSYC 0,28 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 1,08 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSYC 0,075 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 1,056 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 0,133 100m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 1,036 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo HSYC 0,208 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 3,061 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 0,389 100m2
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 3,741 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Theo HSYC 0,468 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSYC 0,5 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSYC 0,55 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSYC 0,562 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSYC 1,589 tấn
18 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 3,726 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 11,7 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 46,04 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 43,728 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSYC 46,76 m2
23 CCLD trang trí consol dầu cột (hoàn thiện) Theo HSYC 1 tbộ
24 Làm rồng mái cổng (8 con), đỉnh mái cổng (1 con) Theo HSYC 1 tbộ
25 Đắp chữ bảng tên Theo HSYC 1 tbộ
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSYC 136,528 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSYC 11,7 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSYC 148,228 m2
29 Cung cấp cổng sắt (sơn hoàn thiện) Theo HSYC 23,56 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSYC 23,56 m2
31 Dán mái ngói âm dương tráng men (43 cặp/m2) Theo HSYC 45,2 m2
32 Diềm mái ngói âm dương tráng mem (6 cặp/m) Theo HSYC 35 md
33 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,708 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,477 m3
35 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSYC 2,05 m3
36 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 9,601 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSYC 0,225 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 9,086 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 1,288 100m2
40 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 3,8 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo HSYC 0,76 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 24,984 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 6,585 m3
44 Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 3,8 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 114 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 409,322 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 75,72 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSYC 45,6 m
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSYC 189,72 m2
50 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSYC 409,322 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng Theo HSYC 599,042 m2
52 Sản xuất hàng rào song sắt Theo HSYC 28,65 m2
53 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSYC 28,65 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSYC 28,65 m2
55 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo HSYC 43,806 m2
56 CCLD ô gió bằng gốm 300x300 Theo HSYC 270 cái
C Hạng mục 3: Xây lắp 3: Sân Đường + Cây Xanh
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,108 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSYC 2,7 m3
3 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 9,72 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 108 m2
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSYC 142,5 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 110,5 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm Theo HSYC 320 m2
8 Cắt ron sân bê tông Theo HSYC 1 t. bộ
9 Trồng cỏ đậu phộng Theo HSYC 2,6 100m2
10 Cung cấp đất màu trồng cỏ Theo HSYC 52 m3
11 Trồng cây dầu cao 2-3m, đường kính 5cm Theo HSYC 71 cây
D Hạng mục 4: Xây lắp 4: Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn gang đúc hoa văn 3m 5 bóng Theo HSYC 7 1 cột
2 Lắp đèn chụp cầu hoa sen thủy tinh, bóng led 15W Theo HSYC 35 bóng
3 Lắp đặt đèn led 9w tại vị trí cổng tam quan Theo HSYC 2 bộ
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSYC 200 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSYC 150 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo HSYC 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo HSYC 170 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm Theo HSYC 10 m
9 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Theo HSYC 7 1 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSYC 7 1 bảng
11 Lắp dựng cột đèn BTLT cao 8m,bằng máy Theo HSYC 1 1 cột
12 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,255 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,094 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,161 100m3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo HSYC 2,88 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,002 100m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSYC 0,252 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 1,75 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSYC 0,14 100m2
20 Bulong M24, L=500mm Theo HSYC 28 bộ
E Hạng mục 5: Xây lắp 5: Hệ thống thoát nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo HSYC 1,47 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo HSYC 13 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSYC 4 Cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSYC 4 Cái
5 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSYC 5 Cái
6 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Theo HSYC 11 Bộ
7 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,309 100m3
8 Đắp cát móng đường ống Theo HSYC 6,762 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,24 100m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 0,248 m3
11 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,796 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 14,96 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSYC 12,24 m3
14 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 22,032 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 8,704 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 1,088 100m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 122,4 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 40,8 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 5,44 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo HSYC 0,326 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSYC 0,276 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSYC 136 cái
23 Lắp đặt ống BTCT đường kính 300mm Theo HSYC 0,23 100m
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm Theo HSYC 18 cái
25 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,176 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSYC 0,079 100m3
27 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSYC 0,775 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 0,258 100m3
29 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSYC 10,828 m3
30 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSYC 16,128 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 179,2 m2
32 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 3,893 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo HSYC 0,448 100m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSYC 17,06 m2
35 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSYC 3,157 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo HSYC 0,108 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSYC 0,298 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HSYC 29 cái
F Hạng mục 6: Xây lắp 6: San nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSYC 2,029 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo HSYC 2,029 100m3
3 Vận chuyển tiếp 4km cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (Hệ số Máy TC:4) Theo HSYC 2,029 100m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Theo HSYC 0,011 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo HSYC 5,143 100m3
6 Cung cấp đất đắp san nền Theo HSYC 564,65 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->