Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207423-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200202275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-09 09:46:00 đến ngày 2020-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,027,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1
1 Phần đào nền 0.0 0 0.0
2 Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,4973 100m3
3 Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 62,952 100m3
4 Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,4973 100m3
5 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,3096 100m3
6 Vận chuyển đất , phạm vi <=300m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2746 100m3
7 Vận chuyển đất , phạm vi <=300m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 19,1485 100m3
8 Vận chuyển đất , phạm vi <=300m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3544 100m3
9 Vận chuyển đất , phạm vi <=500m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9141 100m3
10 Vận chuyển đất , phạm vi <=500m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,2504 100m3
11 Vận chuyển đất , phạm vi <=500m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9924 100m3
12 phần mặt đường bê tông 0.0 0 0.0
13 Đào khuôn đường làm mới , vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 25,3027 100m3
14 Đào khuôn đường làm mới , vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3317 100m3
15 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11.629,59 m2
16 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 116,2959 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.628,1426 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,3516 100m2
19 Rãnh bê tông 0.0 0 0.0
20 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,8501 100m3
21 Đào xúc đất , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3079 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 157,2562 m3
23 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.800,8369 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,6237 100m2
25 Cống bản 75(P1, TD54, P71, P106, P171, P180) 0.0 0 0.0
26 Đào móng công trình, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,35 100m3
27 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,25 100m3
28 Đào móng công trình, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,35 100m3
29 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 31,61 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 49,04 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,69 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,38 m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,37 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,47 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,03 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,26 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,76 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
40 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,19 m3
41 Cống tròn D150 cọc P176 0.0 0 0.0
42 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,44 100m3
43 Đào móng công trình, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,75 100m3
44 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,72 100m3
45 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,18 m3
46 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,17 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,32 m3
48 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,62 100m2
51 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 ống cống
52 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,06 100m
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,36 m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN SỐ 2
1 phần mặt đường bê tông 0.0 0 0.0
2 Đào nền đường làm mới , vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,1221 100m3
3 lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.550,86 m2
4 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 25,5086 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5712 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 357,1204 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,714 100m2
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
2 chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->