Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212351-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200209828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2019 tỉnh bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 06:59:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,539,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa các khu nội trú (02 khu 04 phòng, 01 khu 5 phòng và 02 khu 02 phòng) và nhà vệ sinh tập thể học sinh
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cánh cửa, cửa sổ, cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94 Cánh
2 Tháo dỡ lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,4 m
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, dầm, sàn nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.224,436 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn cửa và cửa gỗ (phần cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104 m2
5 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97 bộ
6 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
C PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,002 m3
2 Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,002 m3
3 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,861 m3
4 Láng granitô bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,74 m2
5 Trát tường gạch ống dày 15mm, VXM M50 (tường cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,2218 m2
6 Lát gạch nền, bằng gạch DACERA (400x400)mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 360,62 m2
7 Ốp gạch viền chân tường, bằng gạch DACERA (100x400) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,787 m2
8 Lát nền vệ sinh, bằng gạch chống trượt DACERA (25x25)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m2
9 Ốp tường vệ sinh, bằng gạch DACERA (25x40)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320,48 m2
10 GCLD cửa đi nhôm kính dày 5mm (phần cửa hư hỏng thay mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,96 m2
11 Sơn gỗ 03 nước (phần khuôn cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8 m2
12 Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ 03 nước (phần cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,92 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cửa cũ tận dụng lại) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,92 m2
14 Sơn tường không bả, 01 nước lót 02 nước màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.224,436 m2
15 Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 167,485 m2
16 Lắp đặt ống PVC Ø75 dày 3,0mm thoát nước mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
D THIẾT BỊ ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 Bộ
2 Lắp đặt quạt trần sãi cánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4,0mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
5 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Cái
6 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 bộ
7 Lắp đặt hộp định vị công tắt, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
9 Lắp đặt công tắt 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
10 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox loại 1,0m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Cái
E Mở rộng 02 phòng nội trú học sinh
F THÁO DỠ, DI DỜI
1 SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,4 m2
G PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,12 m3
2 Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m, đất cấp III, đào thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,16 m3
3 Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,138 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,606 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,68 m2
6 SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
7 SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6081 tấn
8 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,117 m3
9 Bê tông móng đá 2x4, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,334 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,72 m2
11 SXLD cốt thép cột cao <= 4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0645 tấn
12 SXLD cốt thép cột cao <= 4m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4156 tấn
13 Bê tông cột đá 1x2, M200, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,944 m3
14 Bê tông xà dầm giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,344 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,44 m2
16 Bê tông lanh tô, ô văng, lam thoáng, sê nô, sàn nhà đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9107 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam thoáng, sê nô, sàn nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,344 m2
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 4m, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,815 m3
19 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày <=10cm, cao <= 4m, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,192 m3
20 Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,89 m2
21 Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 293,06 m2
22 Trát trụ dày 2,0cm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,32 m2
23 Trát lanh tô, dầm, giằng nhà VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,62 m2
24 Trát sê nô, sàn nhà VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,734 m2
25 Láng sê nô, VXM M75, dày 1 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,486 m2
26 Lát gạch nền, bằng gạch DACERA (400x400)mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,7 m2
27 Ốp gạch viền chân tường, bằng gạch DACERA (100x400) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,04 m2
28 Lát nền vệ sinh, bằng gạch chống trượt DACERA (25x25)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,08 m2
29 Ốp tường vệ sinh, bằng gạch DACERA (25x40)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,04 m2
30 GCLD cửa đi, cửa sổ loại cửa sắt, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4 m2
31 GCLD cửa đi, cửa sổ loại cửa nhôm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
32 GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
33 GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 134,32 m2
36 Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 382,3 m2
37 Sơn dạ sê nô, ô văng, sàn nhà 3 nước màu trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,004 m2
38 SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,208 Tấn
39 SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5541 Tấn
40 SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7502 Tấn
41 SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,174 Tấn
42 Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,8 m
43 Trát móng, VXM M50, dày 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,04 m2
44 Quét nước xi măng móng 03 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,04 m2
45 Lắp đặt ống thoát nước mái, ống nhựa PVC f75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
46 Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
47 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,94 m3
48 Láng granitô bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,64 m2
49 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6234 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6234 Tấn
51 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu, dày 0,45 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,46 m2
52 Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,8 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 Bộ
3 Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
4 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
5 Lắp đặt công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
6 Lắp đặt Aptomat loại 1pa 1 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
9 Kéo rãi dây dẫn 2x6,0 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
10 Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
11 Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
12 Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
I HẦM TỰ HOẠI (01 CẤU KIỆN)
1 Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,854 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7715 m3
3 Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,595 m3
4 GCLD Ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,18 m2
5 Xây móng, tường gạch thẻ, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6926 m3
6 Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,264 m2
7 Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3 m2
8 Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,388 m3
9 GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,192 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100Kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Cái
11 Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0298 Tấn
12 Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Cái
13 Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m
J HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm nước DK 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC f114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC f60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC f34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC f27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
6 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
10 Lắp đặt van khoá PVC f34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khoá PVC f27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt xí xổm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
13 Lắp phao cơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 Cái
15 Lắp phiểu thu nước 200x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 Cái
16 Lắp đặt vòi xịt 1 dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Bộ
18 Lắp đặt Lavabo + gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox loại 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
K Xây mới mái che lối đi (03 cái)
1 Đào móng cột rộng <= 1m sâu <= 1m đất cấp III, đào thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m3
2 Bê tông lót móng, nền đá (4x6), mac100, rộng <=250 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 m3
3 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,864 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
5 SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1095 tấn
6 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,584 m3
7 Bê tông sân nền đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,065 m3
8 Lót lớp giấy dầu chống thấm nền sân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,65 m2
9 Sản xuất trụ, vì kèo, xà gồ, khung tường, khung cửa thép mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8056 Tấn
10 Lắp dựng trụ, vì kèo, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8056 Tấn
11 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6283 100m2
L Nhà vệ sinh tập thể học sinh
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,2831 m3
2 Bê tông lót móng, nền đá (4x6)cm, M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8378 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,234 m3
4 Bê tông móng đá (2x4), VXM mac 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,4838 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, lanh tô, sê nô đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7123 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà và lanh tô, sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6955 100m2
8 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), cao <=4m, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,7076 m3
9 Trát tường gạch ống dày 15mm, cao <=4m, VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,2075 m2
10 Trát lanh tô, dầm, giằng nhà và hèm má cửa dày 20mm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,285 m2
11 Lát nền gạch ceramic chống trượt (25x25)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,16 m2
12 Ốp tường gạch men (25x40)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,36 m2
13 GCLD cửa đi, nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (kính mờ) và phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,4 m2
14 SX-LD cốt thép xà dầm giằng, sàn mái, cao <=4m, Ø <=10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152 Tấn
15 SX-LD cốt thép xà dầm giằng, sàn mái, cao <=4m, Ø <=18 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4029 Tấn
16 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1986 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1986 Tấn
18 Lợp mái tôn, chiều dày 0,45mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4484 100m2
19 Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,84 m2
20 Trát chân móng VXM M50, dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2925 m2
21 Quét nước xi măng móng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2925 m2
22 Sơn tường không bả, 01 nước lót 02 nước màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,8125 m2
23 Sơn hèm má cửa 3 nước màu trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,68 m2
M HỆ THỐNG NƯỚC - ĐIỆN
1 Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp 3, không mở mái ta luy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
2 Lấp đất đường ống cấp nước, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7828 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
7 Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
9 Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 cái
10 Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
11 Lắp đặt van khoá PVC Ø27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt xí xổm có xả Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
13 Lắp đặt vòi rữa bằng đồng Ø27 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 Cái
14 Lắp phiểu thu nước 200x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 Cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
17 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
18 Lắp đặt bể nước bằng Inox, dung tích 1,0m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
19 Lắp đặt máy bơm DK 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
20 Lắp đặt đèn ống 0,6m loại 1 bóng không chao chụp 20W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
21 Lắp đặt hộp định vị công tắt, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 cái
23 Lắp đặt công tắt 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
24 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt âm tường bảo hộ dây dẫn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
25 Lắp đặt vòi tắm bằng nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
N HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,854 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7715 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,595 m3
4 GCLD Ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0118 100m2
5 Xây móng gạch thẻ, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6926 m3
6 Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,264 m2
7 Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3 m2
8 Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,388 m3
9 GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0219 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL <=100Kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Cái
11 Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0298 Tấn
12 Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Cái
13 Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m
O HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại nhà tạm phục vụ thi công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
2 Chi phí chung không xác định được từ thiết kế Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->