Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2019 tỉnh bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 06:59:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa các khu nội trú (02 khu 04 phòng, 01 khu 5 phòng và 02 khu 02 phòng) và nhà vệ sinh tập thể học sinh | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa, cửa sổ, cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | Cánh |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, dầm, sàn nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.224,436 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn cửa và cửa gỗ (phần cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,002 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,002 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,861 | m3 |
| 4 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,74 | m2 |
| 5 | Trát tường gạch ống dày 15mm, VXM M50 (tường cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,2218 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền, bằng gạch DACERA (400x400)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360,62 | m2 |
| 7 | Ốp gạch viền chân tường, bằng gạch DACERA (100x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,787 | m2 |
| 8 | Lát nền vệ sinh, bằng gạch chống trượt DACERA (25x25)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 9 | Ốp tường vệ sinh, bằng gạch DACERA (25x40)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320,48 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi nhôm kính dày 5mm (phần cửa hư hỏng thay mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,96 | m2 |
| 11 | Sơn gỗ 03 nước (phần khuôn cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ 03 nước (phần cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,92 | m2 |
| 14 | Sơn tường không bả, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.224,436 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,485 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC Ø75 dày 3,0mm thoát nước mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp định vị công tắt, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắt 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox loại 1,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| E | Mở rộng 02 phòng nội trú học sinh | |||
| F | THÁO DỠ, DI DỜI | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,4 | m2 |
| G | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m, đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,138 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,68 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6081 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,117 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,72 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép cột cao <= 4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0645 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột cao <= 4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4156 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, M200, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,44 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam thoáng, sê nô, sàn nhà đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9107 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam thoáng, sê nô, sàn nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,344 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao <= 4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,815 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày <=10cm, cao <= 4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,192 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,89 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,06 | m2 |
| 22 | Trát trụ dày 2,0cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,32 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô, dầm, giằng nhà VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,62 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, sàn nhà VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,734 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, VXM M75, dày 1 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,486 | m2 |
| 26 | Lát gạch nền, bằng gạch DACERA (400x400)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,7 | m2 |
| 27 | Ốp gạch viền chân tường, bằng gạch DACERA (100x400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 28 | Lát nền vệ sinh, bằng gạch chống trượt DACERA (25x25)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,08 | m2 |
| 29 | Ốp tường vệ sinh, bằng gạch DACERA (25x40)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,04 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi, cửa sổ loại cửa sắt, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi, cửa sổ loại cửa nhôm, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 32 | GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung hoa bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,32 | m2 |
| 36 | Sơn cột, dầm tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 382,3 | m2 |
| 37 | Sơn dạ sê nô, ô văng, sàn nhà 3 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,004 | m2 |
| 38 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | Tấn |
| 39 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5541 | Tấn |
| 40 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7502 | Tấn |
| 41 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | Tấn |
| 42 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,8 | m |
| 43 | Trát móng, VXM M50, dày 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng móng 03 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước mái, ống nhựa PVC f75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 46 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m3 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6234 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6234 | Tấn |
| 51 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,46 | m2 |
| 52 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1pa | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 9 | Kéo rãi dây dẫn 2x6,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 10 | Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| I | HẦM TỰ HOẠI (01 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,854 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7715 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,595 | m3 |
| 4 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m2 |
| 5 | Xây móng, tường gạch thẻ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6926 | m3 |
| 6 | Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,264 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | m3 |
| 9 | GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,192 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước DK 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá PVC f34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá PVC f27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 15 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt 1 dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox loại 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | Xây mới mái che lối đi (03 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột rộng <= 1m sâu <= 1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, nền đá (4x6), mac100, rộng <=250 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1095 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Bê tông sân nền đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,065 | m3 |
| 8 | Lót lớp giấy dầu chống thấm nền sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,65 | m2 |
| 9 | Sản xuất trụ, vì kèo, xà gồ, khung tường, khung cửa thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8056 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng trụ, vì kèo, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8056 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6283 | 100m2 |
| L | Nhà vệ sinh tập thể học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m đất cấp III, đào thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2831 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, nền đá (4x6)cm, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8378 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,234 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (2x4), VXM mac 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, lanh tô, sê nô đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà và lanh tô, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), cao <=4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,7076 | m3 |
| 9 | Trát tường gạch ống dày 15mm, cao <=4m, VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,2075 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, dầm, giằng nhà và hèm má cửa dày 20mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,285 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic chống trượt (25x25)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,16 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch men (25x40)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,36 | m2 |
| 13 | GCLD cửa đi, nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (kính mờ) và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 14 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, sàn mái, cao <=4m, Ø <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | Tấn |
| 15 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, sàn mái, cao <=4m, Ø <=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4029 | Tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1986 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1986 | Tấn |
| 18 | Lợp mái tôn, chiều dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 19 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0,31mm (màu giả gỗ), khung trần, đà trần gỗ nhóm IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,84 | m2 |
| 20 | Trát chân móng VXM M50, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2925 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng móng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2925 | m2 |
| 22 | Sơn tường không bả, 01 nước lót 02 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,8125 | m2 |
| 23 | Sơn hèm má cửa 3 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC - ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp 3, không mở mái ta luy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống cấp nước, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7828 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ống PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, tê, nối PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí xổm có xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| 14 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước bằng Inox, dung tích 1,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm DK 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống 0,6m loại 1 bóng không chao chụp 20W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp định vị công tắt, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắt 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt âm tường bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm bằng nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| N | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng >1m , sâu > 1m đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,854 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7715 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,595 | m3 |
| 4 | GCLD Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6926 | m3 |
| 6 | Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,264 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | m3 |
| 9 | GCLD Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL <=100Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính Ø <=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm Ø 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nhựa Ø34 thông hơi hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm phục vụ thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí chung không xác định được từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi