Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200497-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200109400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 14:36:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,149,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO DÃY 05 PHÒNG HỌC
1 Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,8 M2
2 Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100,8 M2
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 115,6 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 294,42 M2
5 Chà nhám tường, cột, đà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 238,54 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 231,72 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,2 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 272,92 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 255,88 M2
10 Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,56 M2
11 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,56 M2
12 Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,497 M3
13 Vệ sinh, lau chùi trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 254,18 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,4 M2
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,4 M2
16 Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,4 M2
17 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,56 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,56 M2
19 Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Bộ
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC
1 Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,12 M2
2 Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70,12 M2
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 84,24 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 218,58 M2
5 Chà nhám tường, cột, đà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 178,28 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 200,74 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,56 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 227,3 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 178,28 M2
10 Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,88 M2
11 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,88 M2
12 Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,435 M3
13 Vệ sinh, lau chùi trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 174,96 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,12 M2
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,12 M2
16 Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,12 M2
17 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,68 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,68 M2
19 Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Bộ
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO DÃY 05 PHÒNG HỌC
1 Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,2 M2
2 Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 113,2 M2
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 136,4 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 325,38 M2
5 Chà nhám tường, cột, đà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 290,96 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 282,42 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,96 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 325,38 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 290,96 M2
10 Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,56 M2
11 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,56 M2
12 Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,662 M3
13 Vệ sinh, lau chùi trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 254,18 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,2 M2
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,2 M2
16 Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,2 M2
17 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,56 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,56 M2
19 Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Bộ
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 VÀ 2
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,74 M2
2 Chà nhám tường, cột, đà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,46 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 64,14 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,6 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,74 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,46 M2
7 Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,6 M2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,6 M2
9 Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,144 M3
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,41 M2
11 SXLD cửa khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,2 M2
12 SXLD cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,21 M2
13 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt 2 chế độ xả (có vòi xịt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Bộ
15 Vệ sinh, lau chùi trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,04 M2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,03 M2
17 Chà nhám tường, cột, đà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 87,28 M2
18 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 58,03 M2
19 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,6 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60,63 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 87,28 M2
22 Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,25 M2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,25 M2
24 Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,13 M3
25 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,16 M2
26 Vệ sinh, lau chùi trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,68 M2
27 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,16 M2
28 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
30 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà 1,6 M2
31 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,211 100M3
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,067 M3
33 Bêtông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,793 M3
34 Bê tông móng HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,729 M3
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,011 100M2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,639 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,022 100M2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan lọc bể lọc HG, nắp HTH, đáy HTH, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,152 Tấn
40 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,82 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,771 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,91 M2
43 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,355 M2
44 Làm tầng lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,523 M3
F HẠNG MỤC : LÀM MỚI HÀNG RÀO - CẢI TẠO HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,63 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,084 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,104 Tấn
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,28 100M
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,081 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,017 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,097 Tấn
8 Đào đất đỗ đà kiềng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,604 M3
9 Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,105 100M2
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,604 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,066 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,038 Tấn
13 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,248 M3
14 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,675 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,45 M2
16 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,6 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,45 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,6 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,875 M2
20 Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,6 M2
21 SXLD hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,425 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,425 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 126,885 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,425 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 91,245 M2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,64 M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,425 M2
28 Sơn tường, cột, đà ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 126,885 M2
29 Phá dỡ bằng thủ công: lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,908 M2
30 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,389 M3
31 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,176 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,158 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,023 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,07 Tấn
35 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,792 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,372 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,185 M3
38 Tháo dỡ cửa cổng, bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,42 M2
39 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,589 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,15 M2
41 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,4 M2
42 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,1 Mét
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46,8 M2
44 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,75 M2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,6 M2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,75 M2
47 Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,6 M2
48 SXLD cửa cổng mở song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,2 M2
49 SXLD hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,257 M2
50 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,457 M2
51 SXLD bảng tên aluminium (trọn bộ) (5,2x1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
52 LD chữ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
G HẠNG MỤC : LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ VÉT BÙN
1 Tháo dỡ nắp dale mương hở, hố ga nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 89 Cái
2 Nạo vét bùn hố ga, mương thoát nước cống bằng xe hút bùn 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,44 M3
3 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,44 M3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 89 Cái
5 Đào đất đặt đường ống, cống, mương thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 84,02 M3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,546 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,546 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,546 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,497 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,836 M3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,086 100M2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,453 100M2
13 SXLD cốt thép đà giằng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,059 Tấn
14 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,485 Tấn
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,464 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,736 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 263,04 M2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,6 M2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40,24 M2
20 GCLD khuôn thép L75x40x7mm nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,221 Tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 103 Cái
H HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG BÊN TRONG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,043 100M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 36,519 M3
3 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,113 M3
4 Bê tông, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,113 M3
5 Lắp đặt bu lông M20 Khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,002 Tấn
6 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,212 M3
7 Lát đá mài,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,978 M2
8 Lắp dựng cột cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
I HẠNG MỤC : CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,88 M2
2 Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 176,68 M2
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 194,56 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 340,65 M2
5 Chà nhám tường, cột, đà trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260,48 M2
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,64 M3
7 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 319,61 M2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46,4 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 366,01 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 429,2 M2
11 Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,52 M2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,52 M2
13 Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,781 M3
14 Vệ sinh, lau chùi trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 345,6 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,64 M2
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,64 M2
17 Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,64 M2
18 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90,66 M2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90,62 M2
20 Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 Bộ
J HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG PHÍA TRƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,698 100M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,968 M3
K HẠNG MỤC : LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột hàng rào đất cấp I (đào từ cote hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,858 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,072 100M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,078 M3
8 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,122 M3
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,44 M3
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,552 M3
11 Bê tông sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,22 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,21 M3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 100M2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,152 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,042 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,048 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,023 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,052 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,012 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,056 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,055 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,124 Tấn
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẻm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,506 M3
29 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,2 Mét
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,34 M2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,06 M2
32 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,4 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 36,62 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,06 M2
37 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,062 100M2
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,2 M2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,5 M2
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,08 M2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,14 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->