Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 14:36:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,149,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO DÃY 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,8 | M2 |
| 2 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,8 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,6 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 294,42 | M2 |
| 5 | Chà nhám tường, cột, đà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 238,54 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,72 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,2 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 272,92 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 255,88 | M2 |
| 10 | Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,56 | M2 |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,56 | M2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,497 | M3 |
| 13 | Vệ sinh, lau chùi trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 254,18 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,4 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,4 | M2 |
| 16 | Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,4 | M2 |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,56 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,56 | M2 |
| 19 | Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,12 | M2 |
| 2 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,12 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,24 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,58 | M2 |
| 5 | Chà nhám tường, cột, đà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,28 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200,74 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,56 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227,3 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,28 | M2 |
| 10 | Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,88 | M2 |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,88 | M2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | M3 |
| 13 | Vệ sinh, lau chùi trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174,96 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,12 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,12 | M2 |
| 16 | Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,12 | M2 |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,68 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,68 | M2 |
| 19 | Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO DÃY 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,2 | M2 |
| 2 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,2 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136,4 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 325,38 | M2 |
| 5 | Chà nhám tường, cột, đà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290,96 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 282,42 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,96 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 325,38 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290,96 | M2 |
| 10 | Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,56 | M2 |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,56 | M2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,662 | M3 |
| 13 | Vệ sinh, lau chùi trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 254,18 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,2 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,2 | M2 |
| 16 | Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,2 | M2 |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,56 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,56 | M2 |
| 19 | Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,74 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, cột, đà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,46 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,14 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,74 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,46 | M2 |
| 7 | Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | M3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,41 | M2 |
| 11 | SXLD cửa khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | M2 |
| 12 | SXLD cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,21 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 chế độ xả (có vòi xịt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Vệ sinh, lau chùi trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,04 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,03 | M2 |
| 17 | Chà nhám tường, cột, đà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,28 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,03 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,63 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,28 | M2 |
| 22 | Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,25 | M2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,25 | M2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | M3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,16 | M2 |
| 26 | Vệ sinh, lau chùi trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,68 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,16 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | 1,6 | M2 | |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100M3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,067 | M3 |
| 33 | Bêtông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,793 | M3 |
| 34 | Bê tông móng HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,729 | M3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,639 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100M2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan lọc bể lọc HG, nắp HTH, đáy HTH, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,82 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,771 | M3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,91 | M2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,355 | M2 |
| 44 | Làm tầng lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,523 | M3 |
| F | HẠNG MỤC : LÀM MỚI HÀNG RÀO - CẢI TẠO HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,63 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100M |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 8 | Đào đất đỗ đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | M3 |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100M2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,248 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,675 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,45 | M2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,45 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,875 | M2 |
| 20 | Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6 | M2 |
| 21 | SXLD hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,425 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,425 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,885 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,425 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,245 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,64 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,425 | M2 |
| 28 | Sơn tường, cột, đà ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,885 | M2 |
| 29 | Phá dỡ bằng thủ công: lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,908 | M2 |
| 30 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,389 | M3 |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,792 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,372 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,185 | M3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa cổng, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,42 | M2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,589 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,15 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | M2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1 | Mét |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,8 | M2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,75 | M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,6 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,75 | M2 |
| 47 | Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,6 | M2 |
| 48 | SXLD cửa cổng mở song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2 | M2 |
| 49 | SXLD hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,257 | M2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,457 | M2 |
| 51 | SXLD bảng tên aluminium (trọn bộ) (5,2x1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | LD chữ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC : LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ VÉT BÙN | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp dale mương hở, hố ga nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | Cái |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga, mương thoát nước cống bằng xe hút bùn 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,44 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,44 | M3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | Cái |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, cống, mương thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,02 | M3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,546 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,546 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,546 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,497 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,836 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | 100M2 |
| 13 | SXLD cốt thép đà giằng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,485 | Tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,464 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,736 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,04 | M2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6 | M2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,24 | M2 |
| 20 | GCLD khuôn thép L75x40x7mm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,221 | Tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103 | Cái |
| H | HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG BÊN TRONG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,043 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,519 | M3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,113 | M3 |
| 4 | Bê tông, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,113 | M3 |
| 5 | Lắp đặt bu lông M20 Khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,212 | M3 |
| 7 | Lát đá mài,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,978 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC : CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường ngoài (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,88 | M2 |
| 2 | Đục băm tường tạo độ bám dính tường trong phòng (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,68 | M2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 194,56 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột đà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340,65 | M2 |
| 5 | Chà nhám tường, cột, đà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260,48 | M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | M3 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 319,61 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,4 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 366,01 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chà nhám 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 429,2 | M2 |
| 11 | Đục, băm lớp vữa trên bề mặt sàn bê tông, sê nô dày trung bình 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,52 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,52 | M2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá mi dày 40mm, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,781 | M3 |
| 14 | Vệ sinh, lau chùi trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 345,6 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,64 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,64 | M2 |
| 17 | Thay ron, thay nẹp các khung kính (trọn bộ NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,64 | M2 |
| 18 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,66 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,62 | M2 |
| 20 | Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC : LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,698 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,968 | M3 |
| K | HẠNG MỤC : LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột hàng rào đất cấp I (đào từ cote hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,858 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,078 | M3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,122 | M3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,22 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | M3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,506 | M3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,2 | Mét |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,34 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,06 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,4 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,62 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,06 | M2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,2 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,08 | M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,14 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi