Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213885-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Dũng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200155078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 12:32:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
B Cải tạo nhà làm việc
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2.783,32 m2
2 Phá lớp vữa trát hẻm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 142,976 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 293,215 m2
4 Phá lớp vữa lòng seno Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 73,984 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1.172,86 m2
6 Phá dỡ lớp granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 31,302 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28,786 m3
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 337,431 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 tấn
10 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 570,037 m2
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 45,983 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 119,881 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 347,22 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 77,114 m2
15 Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27,529 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
17 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
18 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 91,297 đ/m3
20 Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 gói
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,948 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 320,587 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,455 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,38 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,999 m3
26 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,732 tấn
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 905,755 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1.877,565 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 51,143 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 138,954 m2
31 Trát hẻm cửa, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 142,976 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 905,755 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3.537,759 m2
34 Láng Granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 31,302 m2
35 Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,502 100m2
36 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32,8 md
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,342 100m3
38 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,189 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 570,037 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 73,984 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 73,984 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,44 m2
43 Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
44 Chênh lệch cửa nhựa lõi thép giữa phần kính dày 6.38mm và 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,88 m2
45 Cửa gỗ nhóm 3, sơn tổng hợp màu nâu - Cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,328 m2
46 Cửa gỗ nhóm 3, sơn tổng hợp màu nâu - Cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,775 m2
47 Khuôn đơn cửa gỗ sơn tổng hợp màu nâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 92,48 md
48 Nẹp cửa gỗ kích thước 12x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 88,96 md
49 Khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 bộ
50 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 31,103 m2
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 92,48 m
53 Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép, nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,88 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,036 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 154,144 m2
56 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 347,22 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 77,114 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 77,114 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27,529 m2
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
61 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
62 Vòi sen chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
63 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
C Cải tạo nhà Hội trường
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 513,33 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 242 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 121,605 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,813 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20,948 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1.337,655 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 74,946 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 230,426 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,241 đ/m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 121,605 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,813 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20,948 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1.337,655 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 305,372 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 242 m2
16 Lợp mái tôn 3 lớp màu đỏ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,133 100m2
17 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
19 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cọc
20 Dây thu sét d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 m
21 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 m
22 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
23 Giá đỡ dây thu sét đường kính 12mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
24 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
25 Bu lông đai ốc, vành đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
26 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5 m
27 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,8 m3
28 Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,8 m3
29 Aptomat 3 pha MCCB-3P/50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
30 Aptomat 2 pha MCCB-2P/20A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
31 Vị trí chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 vị trí
32 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 m
33 Ống gen PVC D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 m
34 Điều hòa 24./000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 Cái
D Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,488 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,09 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,045 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,091 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,032 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,073 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,811 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,192 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,048 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,88 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,416 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,679 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,339 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,52 m2
16 Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,803 100m2
17 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,4 md
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,2 md
19 Sản xuất và lắp dựng râu thép móng chân cột, thép vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 157 kg
20 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,362 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,195 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,271 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 54,478 m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đỡ máng nước, đường kính <=18 mm, độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,002 tấn
25 Rọ chắn rác inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
27 Lắp đặt chếch, cút D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
28 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
E Phá dỡ nhà để xe
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 53,768 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,972 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,847 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,819 đ/m3
6 Vận chuyển mái cũ, kèo cũ, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 gói
F Mặt bằng, sân bê tông
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 29,49 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 29,49 đ/m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,218 100m3
4 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 217,7 m2
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,77 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->