Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Dũng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 12:32:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2.783,32 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát hẻm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 142,976 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 293,215 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa lòng seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 73,984 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.172,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,302 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28,786 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 337,431 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | tấn |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 570,037 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,983 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 119,881 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 347,22 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 77,114 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,529 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 91,297 | đ/m3 |
| 20 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,948 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 320,587 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,38 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,999 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,732 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 905,755 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.877,565 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,143 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 138,954 | m2 |
| 31 | Trát hẻm cửa, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 142,976 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 905,755 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3.537,759 | m2 |
| 34 | Láng Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,302 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,502 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32,8 | md |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,189 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 570,037 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 73,984 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 73,984 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,44 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 44 | Chênh lệch cửa nhựa lõi thép giữa phần kính dày 6.38mm và 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,88 | m2 |
| 45 | Cửa gỗ nhóm 3, sơn tổng hợp màu nâu - Cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,328 | m2 |
| 46 | Cửa gỗ nhóm 3, sơn tổng hợp màu nâu - Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,775 | m2 |
| 47 | Khuôn đơn cửa gỗ sơn tổng hợp màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 92,48 | md |
| 48 | Nẹp cửa gỗ kích thước 12x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 88,96 | md |
| 49 | Khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | bộ |
| 50 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,103 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 92,48 | m |
| 53 | Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép, nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 154,144 | m2 |
| 56 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 347,22 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 77,114 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 77,114 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,529 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Vòi sen chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| C | Cải tạo nhà Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 513,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 242 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 121,605 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,813 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,948 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.337,655 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 74,946 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 230,426 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,241 | đ/m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 121,605 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,813 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,948 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.337,655 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 305,372 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 242 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn 3 lớp màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,133 | 100m2 |
| 17 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Dây thu sét d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | m |
| 21 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | m |
| 22 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Giá đỡ dây thu sét đường kính 12mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | m |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,8 | m3 |
| 29 | Aptomat 3 pha MCCB-3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 2 pha MCCB-2P/20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Vị trí chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | vị trí |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 33 | Ống gen PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 34 | Điều hòa 24./000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | Cái |
| D | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,811 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,416 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,679 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,339 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,52 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,803 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,4 | md |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,2 | md |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng râu thép móng chân cột, thép vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 157 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,362 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm D114x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,271 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 54,478 | m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đỡ máng nước, đường kính <=18 mm, độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 25 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch, cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| E | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,847 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,819 | đ/m3 |
| 6 | Vận chuyển mái cũ, kèo cũ, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| F | Mặt bằng, sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,49 | đ/m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 217,7 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,77 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi