Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 07:50:00 đến ngày 2020-02-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,461,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San Nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,999 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp san nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.501,244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (L=3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,012 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | 100m3 |
| B | Nhà đa chức năng 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,892 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,27 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,623 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,633 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,279 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,352 | m3 |
| 13 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,522 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | m3 |
| 17 | Đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,781 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,781 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,668 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,668 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,209 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,346 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,173 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, giằng khung đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, giằng đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, giằng đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,956 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 48 | Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,701 | m2 |
| 49 | Lan can sắt hộp + Sơn + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 50 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,309 | m3 |
| 51 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m3 |
| 52 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | m3 |
| 53 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 54 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,503 | m3 |
| 55 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,959 | m3 |
| 56 | Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m3 |
| 57 | Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ dổi (đã bao gồm khe, sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 61 | Sản xuất ô gió, vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 64 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 65 | Khóa bấm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,896 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép 40*80*1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,464 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245 | cái |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | md |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,164 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,914 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,626 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,82 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,471 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,6 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,175 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 84 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,72 | m |
| 86 | Đắp chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Đắp chi tiết lam ngang bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chi tiết |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | 100m2 |
| 91 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,564 | m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,791 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,164 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,191 | m2 |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện bằng thép (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15W (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn - đèn chữ U25W (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 118 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 120 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 121 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy 500X600X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 123 | Bình chữa cháy MFZL4 -ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 124 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 127 | Nút ấn báo cáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 130 | Máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt têt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van đóng mở nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Băng dán non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cuộn |
| 149 | Keo dán tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | típ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Chắn rác dạng vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Đai thép CULIE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 158 | Vít nở + Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | kg |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,543 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,378 | m2 |
| 171 | Phụ kiện bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,101 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,689 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,328 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,661 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,454 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,294 | m3 |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,067 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 17 | Đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,274 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,274 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,502 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,502 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,238 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,044 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,735 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,505 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,481 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 49 | Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,784 | m2 |
| 50 | Lan can sắt hộp + Sơn + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,068 | m2 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,377 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,91 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 58 | Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ dổi (đã bao gồm khe, sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, của nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 65 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 66 | Khóa đấm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,237 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn, tôn OLYMPIC dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.387 | cái |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | md |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,355 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,258 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,168 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,11 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,3 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,5 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,69 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,988 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,952 | m2 |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,2 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,52 | m |
| 87 | Đắp chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Đắp chi tiết lam ngang bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,869 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,931 | 100m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,621 | m2 |
| 93 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,078 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,355 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.587,344 | m2 |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện bằng thép (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn chữ U25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 117 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 119 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 120 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy 500X600X180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 122 | Bình chữa cháy MFZL4 -ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 123 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 129 | Máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 140 | Lắp đặt van đóng mở nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 141 | Khóa nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Băng dán non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 149 | Keo dán tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | típ |
| 150 | Vách ngăn compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48x27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 165 | Chắn rác dạng vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Van xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Đai thép CULIE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 168 | Đai thép CULIE D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 169 | Vít nở + Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,086 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,757 | m2 |
| 182 | Phụ kiện bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi