Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203991-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí chung
Số hiệu KHLCNT 20200200423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 07:50:00 đến ngày 2020-02-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,461,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San Nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,999 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,999 100m3
3 Đất đắp san nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.501,244 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,012 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (L=3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,012 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 100m3
B Nhà đa chức năng 2 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,892 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,27 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,623 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,19 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,633 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,279 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,352 m3
13 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,522 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,781 m3
17 Đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,781 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,781 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,668 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,668 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,209 m2
24 Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,346 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,173 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, giằng khung đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, giằng đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, giằng đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,049 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,955 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,956 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,446 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
48 Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,701 m2
49 Lan can sắt hộp + Sơn + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m2
50 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,309 m3
51 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634 m3
52 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 m3
53 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
54 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,503 m3
55 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,959 m3
56 Xây gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634 m3
57 Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ dổi (đã bao gồm khe, sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
58 Lắp dựng cửa không có khuôn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
59 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
60 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,16 m2
61 Sản xuất ô gió, vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
62 Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,57 m2
63 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
64 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
65 Khóa bấm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
66 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,896 m2
68 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 40*80*1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,464 m2
71 Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
72 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245 cái
73 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,21 md
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,164 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,914 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,626 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,82 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,471 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,6 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,175 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,178 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
84 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,72 m
86 Đắp chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Đắp chi tiết lam ngang bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chi tiết
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,622 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,747 100m2
91 Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,564 m2
92 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,791 m2
93 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,164 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.731,191 m2
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
96 Lắp đặt tủ điện bằng thép (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15W (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn - đèn chữ U25W (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
115 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
118 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
120 Que hàn D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
121 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
122 Hộp đựng bình chữa cháy 500X600X180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
123 Bình chữa cháy MFZL4 -ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
124 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
126 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
127 Nút ấn báo cáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
129 GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
130 Máy bơm Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
134 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
136 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt têt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
139 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt van đóng mở nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Băng dán non Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cuộn
149 Keo dán tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 típ
150 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
152 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Lắp đặt phễu thu (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
156 Chắn rác dạng vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Đai thép CULIE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
158 Vít nở + Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 kg
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
162 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
164 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
169 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,543 m2
170 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,378 m2
171 Phụ kiện bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Nhà học 2 tầng 8 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,101 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,689 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,328 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,094 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,661 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,454 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,294 m3
13 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,067 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 m3
17 Đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,274 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,274 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,502 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,502 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,238 m2
24 Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,942 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,865 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,866 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,044 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,735 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,505 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,481 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,613 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
49 Láng granitô cầu thang (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,784 m2
50 Lan can sắt hộp + Sơn + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,068 m2
51 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,377 m3
52 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,519 m3
53 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,547 m3
54 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
55 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,91 m3
56 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 m3
57 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,519 m3
58 Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ dổi (đã bao gồm khe, sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
59 Lắp dựng cửa không có khuôn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
60 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, của nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
61 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
62 Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,64 m2
63 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
64 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
65 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
66 Khóa đấm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
69 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,237 m2
72 Lợp mái tôn, tôn OLYMPIC dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 100m2
73 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.387 cái
74 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,29 md
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,355 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.495,258 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,168 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,11 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,5 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,69 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,988 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,952 m2
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,2 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,52 m
87 Đắp chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
89 Đắp chi tiết lam ngang bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chi tiết
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,869 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,931 100m2
92 Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,621 m2
93 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.723,078 m2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,355 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.587,344 m2
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
97 Lắp đặt tủ điện bằng thép (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn - Đèn chữ U25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
117 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
119 Que hàn D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
120 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
121 Hộp đựng bình chữa cháy 500X600X180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
122 Bình chữa cháy MFZL4 -ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
123 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
125 Lắp đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
126 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
128 GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
129 Máy bơm Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
134 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
135 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
137 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
138 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
140 Lắp đặt van đóng mở nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
141 Khóa nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
142 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
147 Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
148 Băng dán non Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
149 Keo dán tiền phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 típ
150 Vách ngăn compact chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
151 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
154 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
155 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
160 Lắp đặt Y, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48x27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
163 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
164 Lắp đặt phễu (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
165 Chắn rác dạng vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Van xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
167 Đai thép CULIE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
168 Đai thép CULIE D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
169 Vít nở + Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
173 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
177 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
178 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 m3
180 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,086 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,757 m2
182 Phụ kiện bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->