Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213168-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200213164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-09 17:03:00 đến ngày 2020-02-19 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,919,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,800,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐZ 35kV nhánh Bơm Văn Phú thuộc lộ 372-E28.4 (thuộc TSCĐ: ĐZ 35 KV Bơm Văn Phú -xã Văn Phú)
1 Móng MT3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 móng
2 Móng MTK4 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 móng
3 Cột PC.I-12-190-7.2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 cột
4 Dây AC70/11 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2.040 kg
5 Dây AC70/11 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 27 kg
6 Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
7 Xà X2KN-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
8 Xà X2LKD-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
9 Xà X1-3Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18 bộ
10 Xà X2-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
11 Tiếp địa R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 bộ
12 Tiếp địa R1C+dây nối đất lên xà Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17 bộ
13 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 29 Chuỗi
14 Sứ đứng 45kV + ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 95 Quả
15 Ghíp A25-150 (03 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 93 Cái
16 Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 Cái
17 Ống nối A70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 Cái
18 Biển tên cột (tôn, sơn phản quang) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 Cái
19 Biển an toàn (tôn, sơn phản quang) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 Cái
20 Dây AC70 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1.992 kg
21 Xà X2KN-6Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 104 kg
22 Xà X2LKD-6Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 147 kg
23 Xà X2-6Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 104 kg
24 Xà X1-3Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 522 kg
25 Xà XII-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 30,9 kg
26 Sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 106 quả
27 Ty sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 212 kg
28 Chuỗi néo thủy tinh 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 6 chuỗi
29 Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 24 kg
30 Chuỗi néo polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 17 chuỗi
31 Phụ kiện chuỗi néo đơn polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 68 kg
32 Cột LT12 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 6 cột
33 Cột K11.5 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 4 cột
B Hạng mục 2: ĐZ 35kV nhánh Bùi Bồng thuộc lộ 371-E28.12 [thuộc TSCĐ: ĐZ35kV-22kV huyện Mỹ Hào ReII gói 6.1 và gói 6.2]
1 CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạ, đỡ trục truyền động bằng ổ bi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
2 Móng MT4 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 móng
3 Móng MT3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 móng
4 Móng MTK4 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 móng
5 Cột PC.I-14-190-9.2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 cột
6 Cột PC.I-12-190-7.2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cột
7 Dây AC50/8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 725 kg
8 Dây AC50/8 làm lèo và thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19 kg
9 Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
10 Xà X1-3Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
11 Xà X2-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
12 Xà đỡ ghế thao tác + ghế thao tác Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
13 Thang trèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
14 Gông cột 2LT14 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
15 Xà đỡ CDLĐ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
16 Giá đỡ tay TT và thanh TTĐ dọc Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
17 Tiếp địa R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 13 bộ
18 Dây tiếp địa vị trí cột CD Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
19 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 Chuỗi
20 Sứ đứng 45kV + ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 56 Quả
21 Ghíp A25-150 (03 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 Cái
22 Đầu cốt thẻ bài 2 bulong AM70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 Cái
23 Ống nối A50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 Cái
24 Biển tên cột (tôn, sơn phản quang) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 Cái
25 Biển an toàn (tôn, sơn phản quang) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 Cái
26 CDLĐ 35kV (3 pha) ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 bộ
27 Dây AC50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 708 kg
28 Xà đỡ ghế thao tác + ghế thao tác ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 98 kg
29 Thang trèo ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 21 kg
30 Xà đỡ CDLĐ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 54 kg
31 Giá đỡ tay TT + thanh TTĐ dọc ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 21 kg
32 Xà X2DKN-6CN+1Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 216 kg
33 Xà X1D-3Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 145 kg
34 Sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 48 quả
35 Ty sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 96 kg
36 Chuỗi néo gốm 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 42 chuỗi
37 Phụ kiện chuỗi néo gốm ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 168 kg
38 Cột LT12 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 2 cột
39 Cột LT14 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 11 cột
C Hạng mục 3 : ĐZ 35kV (210m) Phúc Bố Ngọc lâm Mỹ hào, TBA Phúc bố 1- Ngọc lâm- Mỹ hào, TBA Thôn Tháp 1- Dị sử- Mỹ hào, TBA Thuần xuyên 1- Hưng long- Mỹ hào
1 CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
2 Chống sét van 42kV (không khe hở, có Uđm = 42kV, UMCOV= 35,7kV, IN=10kA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
3 Tủ điện tổng 0,4kV 800A -500V (bao gồm 01 ATM tổng 800A, 02 ATM nhánh 400A) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 tủ
4 Tủ điện tổng 0,4kV 500A -500V (bao gồm 01 ATM tổng 500A, 02 ATM nhánh 250A) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 tủ
5 Móng MT-1.5B Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 móng
6 Dây AC50/8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 92 kg
7 Dây AC50/8 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 kg
8 Xà X2L-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
9 Xà X2-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
10 Sứ đứng 45kV+ ty mạ kẽm nhúng nóng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18 Quả
11 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 chuỗi
12 Ghíp A25-95 - 3BL Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 Cái
13 Tiếp địa R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
14 Biển báo an toàn (biển phản quang) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
15 Biển tên cột (biển phản quang) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
16 Cột PC.I-12-190-7.2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cột
17 Xà XII-6Đ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
18 Xà X1L-3Đ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
19 Xà X2L-6Đ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
20 Xà đỡ CDLĐ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
21 Xà đỡ SI Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
22 Xà đỡ sứ TG Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
23 Xà đỡ MBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
24 Thanh truyền động dọc Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
25 Thanh đỡ CSV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
26 Ghế thao tác Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
27 Sàn thí nghiệm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
28 Giá đỡ ghế thao tác Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
29 Thang trèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
30 Hệ thống tiếp địa TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 Bộ
31 Thanh đồng Phi 8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 kg
32 Dây AC-50/8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 kg
33 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x185mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 44 m
34 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 m
35 Đầu cốt M185 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22 cái
36 Đầu cốt M50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 cái
37 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
38 Ghíp 3 bulong-A25-95 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 42 cái
39 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm NN Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 60 Quả
40 Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
41 Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
42 Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
43 Biển báo an toàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cái
44 Biển tên trạm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
45 Khóa đồng khóa tay TT CDLĐ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
46 Dây AC50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 88 kg
47 X2-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 52 kg
48 X2L-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 35 kg
49 X2-4Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 45 kg
50 Sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 16 bộ
51 Ty sứ 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 32 kg
52 Chuỗi néo polime 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 chuỗi
53 Phụ kiện chuỗi néo ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
54 Cột BTLT10 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 2 cột
55 Sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 44 bộ
56 Ty sứ 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 88 kg
57 Xà X1-3Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 58 kg
58 Xà X2-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 104 kg
59 Xà XII-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 26 kg
60 Xà đỡ CSV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 33 kg
61 Xà đỡ SI ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 36 kg
62 Xà đỡ sứ trung gian ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 30 kg
63 Xà đỡ MBA ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 255 kg
64 Ghế thao tác ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 219 kg
65 Xà đỡ ghế thao tác ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 129 kg
66 Thang trèo ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 75 kg
67 Tháo hạ SI 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 bộ
68 Tháo hạ CSV 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 bộ
69 Vỏ tủ 0.4kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 60 kg
70 Aptomat 300A ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 cái
71 Aptomat 250A ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 2 cái
72 Aptomat 800A ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 cái
73 Aptomat 400A ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 cái
74 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x150mm2 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 18 m
75 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x120mm2 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 8 m
76 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-1x95mm2 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 2,5 m
77 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->