Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-09 17:05:00 đến ngày 2020-02-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,528,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: “(1) TBA 180kVA-35/0,4 bơm Tân Long (TATN)-VG; TBA 560kVA-35/0,4 Kênh Cầu-Đồng Than 3-Yên Mỹ & TBA Bơm Đầm Sen-Trung Hòa-Yên Mỹ ” | |||
| 1 | CDLĐ 35kV-630A, (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi, CD bao gồm tay thao tác sử dụng trục khuỷu trọn bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | CSV 35kV (có Uđm = 42kV, UMCOV= 35,7kV, In=10kA, vỏ cách điện làm bằng vật liệu sứ gốm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | CSV 24kV (có Uđm = 24kV, UMCOV= 20,7kV, In=10kA, vỏ cách điện làm bằng vật liệu sứ gốm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X1L-3Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X1-3Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CDLĐ (tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ SI (tim 3m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ TG (tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA (tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác (tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Sàn thí nghiệm (tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ SI (tim 2,8m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ TG (tim 2,8m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA (tim 2,8m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác (tim 2,8m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Sàn thí nghiệm (tim 2,8m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế thao tác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cáp tổng 0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Thanh truyền động dọc + Giá đỡ TTĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thanh đỡ CSV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thang trèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hệ thống tiếp địa TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Thanh đồng F8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | kg |
| 26 | Dây AC-50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 29 | Đầu cốt M70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | Cái |
| 30 | Đầu cốt AM70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Ghíp 3 bulong-A25-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | Cái |
| 32 | Sứ đứng 24kV + Ty mạ kẽm NN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | Quả |
| 33 | Sứ đứng 35kV + Ty mạ kẽm NN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | Quả |
| 34 | Cầu chì tự rơi 24kV (3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Biển tên trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Biển tên cầu dao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Khóa đồng (khóa tay thao tác CDLĐ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Tháo MBA 250kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên, lắp đặt lại. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Máy |
| 45 | Tháo MBA 560kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên, lắp đặt lại. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 46 | Căng dây lấy lại độ võng AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 540 | m |
| 47 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | Vật tư thu hồi | 6 | Bộ |
| 48 | Ty sứ 24kV | Vật tư thu hồi | 12 | kg |
| 49 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 30 | Bộ |
| 50 | Ty sứ 35kV | Vật tư thu hồi | 60 | kg |
| 51 | Tháo hạ xà X1-3Đ-22kV | Vật tư thu hồi | 42 | kg |
| 52 | Tháo hạ xà X2-6Đ-22kV | Vật tư thu hồi | 84 | kg |
| 53 | Tháo hạ xà đỡ CSV +SI | Vật tư thu hồi | 165 | kg |
| 54 | Tháo hạ thang trèo | Vật tư thu hồi | 108 | kg |
| 55 | Tháo hạ xà đỡ CDLĐ | Vật tư thu hồi | 95 | kg |
| 56 | Tháo hạ xà đỡ MBA | Vật tư thu hồi | 480 | kg |
| 57 | Tháo hạ ghế thao tác | Vật tư thu hồi | 420 | kg |
| 58 | Tháo hạ sàn thí nghiệm | Vật tư thu hồi | 150 | kg |
| 59 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (2 bên cột) | Vật tư thu hồi | 390 | kg |
| 60 | Tháo hạ SI 24kV+35kV | Vật tư thu hồi | 3 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ CDLĐ 35kV | Vật tư thu hồi | 2 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ CSV 24kV+35kV | Vật tư thu hồi | 3 | Bộ |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24kV | Vật tư thu hồi | 12 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | Vật tư thu hồi | 12 | m |
| B | Hạng mục SCL: (2) ĐZ 0,4kV sau TBA CQT Yến Đô, xã Tân Việt” | |||
| 1 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | Móng |
| 3 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | Cột |
| 4 | Dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.778 | m |
| 5 | Dây AsV95 /16 làm lèo và thí nghiệm mẫu (6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | m |
| 6 | Dây AsV70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.787 | m |
| 7 | Dây AsV70/11 làm lèo và thí nghiệm mẫu (6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61 | m |
| 8 | Dây AV50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 287 | m |
| 9 | Dây AV50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp VX AL/XLPE 4x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.626 | m |
| 11 | Cáp VX AL/XLPE 4x50mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | m |
| 12 | Cáp VX AL/XLPE 4x95mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 154 | m |
| 13 | Cáp VX AL/XLPE 4x95mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | m |
| 14 | Cáp VX AL/XLPE 4x50mm2 đấu nối hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 264 | m |
| 15 | Dây AC50 buộc cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | kg |
| 16 | Xà X2L-2KX-Cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-8S-0,4kV-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | Bộ |
| 18 | Xà X2L-8S-0,4kV-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà X2KL-8S cột 2H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà X2KaL-8S cột 2LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà X2KaL-8S cột 2H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Sứ A30 + Ty Sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 384 | Quả |
| 23 | Kẹp xiết cáp VX 4*(70-150) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 137 | Cái |
| 24 | Tấm mã ốp cột phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 137 | Cái |
| 25 | Ghíp 3 bulong A25-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 528 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | kg |
| 27 | Đầu cốt AM120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Đầu cốt AM150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Khoá đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 274 | Cái |
| 30 | Băng dính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | Cuộn |
| 31 | Biển số cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Biển |
| 32 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 03 bộ cầu dao đơn pha 200A và phụ kiện bao gồm cả phụ kiện treo hộp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66 | Hộp |
| 33 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 528 | Cái |
| 34 | Đầu cốt AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 264 | Cái |
| 35 | Đầu cốt M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Cái |
| 36 | Đầu cốt AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 340 | Cái |
| 37 | Vòng treo + Mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 170 | Cái |
| 38 | Kẹp xiết bổ trợ bắt cáp sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 283 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + Đai hòm hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | kg |
| 40 | Khóa đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + Đai hòm hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 340 | Cái |
| 41 | Dây rút nhựa (5x300) dùng để bó gọn cáp mune và dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Túi |
| 42 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại 1ly) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | kg |
| 43 | Băng dính (20 cuộn vàng, 20 cuộn xanh, 20 cuộn đỏ; 20 cuộn đen) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | Cuộn |
| 44 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 446 | Cái |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Vật tư thu hồi | 37 | kg |
| 46 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11mm2 | Vật tư thu hồi | 34 | kg |
| 47 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Vật tư thu hồi | 44 | kg |
| 48 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | Vật tư thu hồi | 23 | kg |
| 49 | Cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 19 | Cột |
| 50 | Xà X1-2S | Vật tư thu hồi | 162 | kg |
| 51 | Xà X2-4S | Vật tư thu hồi | 484 | kg |
| 52 | Xà X1-4S | Vật tư thu hồi | 360 | kg |
| 53 | Xà X2-8S | Vật tư thu hồi | 396 | kg |
| 54 | Dây AsV95 | Vật tư thu hồi | 1.762 | kg |
| 55 | Dây AsV70 | Vật tư thu hồi | 301 | kg |
| 56 | Dây AV70 | Vật tư thu hồi | 453 | kg |
| 57 | Dây AV50 | Vật tư thu hồi | 1.454 | kg |
| 58 | Dây VX 4x50mm2 | Vật tư thu hồi | 109 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi