Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 12:42:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,511,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Một số chi phí không xác định được từ thiết kế (Nhà thầu liệt kê chi tiết các nội dung thuộc khoản mục này theo quy định hiện hành, phù hợp với thực tế của công trình) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC MẦM NON, TRUNG CẤP, THƯ VIỆN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC THUỘC KHỐI MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,107 | m3 |
| 3 | Bê tông đế móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,763 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đế móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,027 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,268 | m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,38 | m3 |
| 13 | Xây chèn móng đá gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,195 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,694 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,777 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200, sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,716 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200, cột tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,694 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, dầm tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,526 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200, sàn tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200, cột tầng 3, cột tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 3, cột tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, dầm tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,452 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,619 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,863 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông lam thông gió. đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan thông gió bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, dầm sàn, dầm mái, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, dầm sàn, dầm mái, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,155 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, sàn tầng 2, sàn tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | tấn |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,687 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m3/1km |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 60 | Lớp lót nền tầng 1 đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,077 | m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,265 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,616 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,435 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,214 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 66 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,698 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,08 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 3, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,907 | m2 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,545 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm, tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,36 | m2 |
| 72 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,185 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, tường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 74 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,03 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, tường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,407 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,65 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,211 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,084 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,084 | m |
| 81 | Trát ô văng, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,34 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.032,4 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242,61 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.933,62 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,39 | m2 |
| 86 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,964 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm, thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm, ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, đk=34mm, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 94 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | 100m2 |
| 95 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,66 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,66 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,74 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,52 | m2 |
| 99 | Xây bậc cấp gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,755 | m3 |
| 100 | Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,833 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,93 | m2 |
| 102 | Lớp lót tạo nền sàn âm khu vệ sinh tâng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m2 |
| 105 | SXLD lan can cầu thang, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,021 | m2 |
| 106 | SXLD lan can hành lang, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 107 | SXLD hoa sắt trang trí lan can, thép hộp 30x30x1,2, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 108 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,409 | m2 |
| 109 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện khóa, chốt, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 110 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, lắp đầy đủ ray trượt, bánh xe, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 111 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mở hắt lắp đầy đủ bản lề, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 112 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,02 | m2 |
| 113 | SLXD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, trên kính trắng 5mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 114 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m2 |
| 115 | SLXD cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, trên kính trắng 5mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 116 | SLXD cửa sổ mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện tay nắm, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 117 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 18mm, màu trắng, lắp đầy đủ phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 120 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | tấn |
| 121 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,545 | 10m2 |
| 122 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,188 | 10m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Lắp đặt đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 9 | Lắp đặt bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thép d8 liên kết dây với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 550x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 2,3 450x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 2x25+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, đèn led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện âm trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| E | BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào đất giếng thấm, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,316 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 4 | Trát tường bể tự hoại dày 1,5cm vữa XM mác 75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 5 | Trát tường bể tự hoại dày 1cm vữa XM mác 75, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy bể tự hoại thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan đáy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Lắp đặt van phao bồn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| G | HỆ THỐNG TB MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt modem ADSL quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch-hub 6 port 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp inside cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền (Global HSP10-K230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG TB ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp inside cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền (Global HSP10-K230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG PCCC, CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khớp nối thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bình cứu hỏa xách tay MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 8 | Bình cứu hỏa xách tay MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 9 | Ống vải gai D65 (cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 10 | Khớp nối vải gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lăng phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đầu chống rung máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ khởi động nguồn, aptomat, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi