Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214120-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200205169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 12:42:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,511,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Một số chi phí không xác định được từ thiết kế (Nhà thầu liệt kê chi tiết các nội dung thuộc khoản mục này theo quy định hiện hành, phù hợp với thực tế của công trình) 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC MẦM NON, TRUNG CẤP, THƯ VIỆN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC THUỘC KHỐI MẦM NON
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 100m3
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,107 m3
3 Bê tông đế móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,763 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đế móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 tấn
8 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,027 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m2
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,268 m3
11 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
12 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,38 m3
13 Xây chèn móng đá gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,195 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 tấn
18 Bê tông cột tầng 1 đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,694 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, dầm tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,777 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 100m2
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200, sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,716 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,631 100m2
24 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200, cột tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,694 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, dầm tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,526 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200, sàn tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,58 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m2
30 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200, cột tầng 3, cột tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 3, cột tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, dầm tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,452 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,592 100m2
34 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,619 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 100m2
36 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,863 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m2
38 Sản xuất bê tông lam thông gió. đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan thông gió bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
41 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,164 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, dầm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, dầm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, dầm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, dầm sàn, dầm mái, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, dầm sàn, dầm mái, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,155 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, sàn tầng 2, sàn tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 tấn
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,687 100m3
56 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 100m3
58 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 100m3/1km
59 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
60 Lớp lót nền tầng 1 đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,077 m3
61 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,265 m3
62 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,616 m3
63 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,435 m3
64 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,214 m3
65 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 m3
66 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,96 m2
67 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,698 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,08 m2
69 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 3, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,907 m2
70 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,545 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm, tường tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,36 m2
72 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,185 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, tường tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,88 m2
74 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,03 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, tường tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m2
76 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,407 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,65 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,211 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,084 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,084 m
81 Trát ô văng, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,34 m2
82 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.032,4 m2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.242,61 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.933,62 m2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.341,39 m2
86 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 100m2
87 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,964 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm, thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 100m
91 Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm, ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
92 Lắp đặt ống nhựa, đk=34mm, thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
93 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
94 Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,293 100m2
95 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,66 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,66 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,74 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,52 m2
99 Xây bậc cấp gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,755 m3
100 Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,833 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,93 m2
102 Lớp lót tạo nền sàn âm khu vệ sinh tâng 2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
103 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,32 m2
104 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,09 m2
105 SXLD lan can cầu thang, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,021 m2
106 SXLD lan can hành lang, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
107 SXLD hoa sắt trang trí lan can, thép hộp 30x30x1,2, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
108 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,409 m2
109 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện khóa, chốt, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 m2
110 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, lắp đầy đủ ray trượt, bánh xe, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
111 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mở hắt lắp đầy đủ bản lề, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
112 SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,02 m2
113 SLXD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, trên kính trắng 5mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
114 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,58 m2
115 SLXD cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, trên kính trắng 5mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m2
116 SLXD cửa sổ mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện tay nắm, bản lề, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
117 SXLD vách ngăn compact HPL dày 18mm, màu trắng, lắp đầy đủ phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,358 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
120 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 tấn
121 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,545 10m2
122 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,188 10m2
C CHỐNG SÉT
1 Đào mương chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
2 Đắp đất mương chôn dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Lắp đặt đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Lắp đặt bu lông vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt thép d8 liên kết dây với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
11 Đo kiểm tra điện trở hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng 1 550x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện tầng 2,3 450x250x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 2x25+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
17 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần D250, đèn led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
20 Lắp đặt quạt trần đảo chiều, chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
26 Lắp đặt bảng điện âm trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
28 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 m
32 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 995 m
E BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào đất giếng thấm, bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,316 m3
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 m3
3 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 m3
4 Trát tường bể tự hoại dày 1,5cm vữa XM mác 75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
5 Trát tường bể tự hoại dày 1cm vữa XM mác 75, lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
8 Cốt thép đáy bể tự hoại thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
9 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
10 Xếp đá khan đáy giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
F CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
2 Lắp đặt van phao bồn tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
11 Lắp đặt vòi đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
12 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Lắp đặt van ren đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
33 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
34 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
G HỆ THỐNG TB MẠNG LAN
1 Lắp đặt modem ADSL quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Switch-hub 6 port 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Lắp đặt dây cáp inside cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền (Global HSP10-K230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H HỆ THỐNG TB ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Lắp đặt dây cáp inside cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền (Global HSP10-K230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HỆ THỐNG PCCC, CẤP NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt khớp nối thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đặt van ren đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Bình cứu hỏa xách tay MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
8 Bình cứu hỏa xách tay MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bình
9 Ống vải gai D65 (cuộn 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
10 Khớp nối vải gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lăng phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Đầu chống rung máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt bộ khởi động nguồn, aptomat, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
4 Lắp đặt thiết bị báo khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt dây cáp tín hiệu, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
8 Lắp đặt dây cáp tín hiệu, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
9 Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Đào mương chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m3
13 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
14 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->