Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại, tư vấn và xây dựng Trường Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 02:45:00 đến ngày 2020-02-18 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 50,274 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo Yêu cầu HSMT | 258,844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo Yêu cầu HSMT | 28,615 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu HSMT | 18,5661 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu HSMT | 9,81 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0623 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0884 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0206 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 2,376 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 23,5554 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo Yêu cầu HSMT | 76,2054 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5893 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,0348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7278 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3183 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4747 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1277 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,3084 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 44,2586 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,2844 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,7719 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3761 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 24,1678 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,306 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2567 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9802 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,8416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6608 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,796 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0426 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9904 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 22,1281 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu HSMT | 5,3222 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 9,3759 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 58,1458 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0302 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5958 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2209 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,4949 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 104,4614 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,9603 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,8544 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,526 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,526 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 97,32 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu HSMT | 3,0358 | 100m2 |
| 5 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm | Theo Yêu cầu HSMT | 44,88 | m |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm | Theo Yêu cầu HSMT | 33,84 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm | Theo Yêu cầu HSMT | 48,72 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4- 2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 37,128 | m2 |
| 7 | Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Theo Yêu cầu HSMT | 60,48 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1471 | tấn |
| 9 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m ÷ 26 kg/m cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Yêu cầu HSMT | 55,0622 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 58,1498 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 9,695 | m2 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1672 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,4565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3576 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2568 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2017 | tấn |
| 6 | Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9396 | m3 |
| 7 | Sản xuất lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 9,522 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 13,4865 | m2 |
| 10 | Trụ cầu thang sắt (cả sơn và lắp dựng) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đai giữ ống + vít nở | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 19,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1583 | m2 |
| 15 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Theo Yêu cầu HSMT | 8,1671 | Kg |
| 16 | Khóa móc gang | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| G | Hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Yêu cầu HSMT | 5,9848 | 100m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 484,0642 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 678,686 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 170,2624 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 230,0264 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 532,22 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 88,26 | m |
| 8 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 77,8572 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 | Theo Yêu cầu HSMT | 43,0808 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Theo Yêu cầu HSMT | 41,2608 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 41,2608 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 76,08 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | cút 90 độ D90 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | Chiếc |
| 15 | Cầu chắn rác | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | Chiếc |
| 16 | Đai giữ ống | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | Chiếc |
| 17 | Ống nhựa D60 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | m |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 478,351 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 654,3266 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 1.440,9324 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS- 40/36x2 CM1*EH | Theo Yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x330x150mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đèn ốp trần bóng vòng compact 1x23W, cả chao chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 585 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 965 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Consol đón điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Băng dính điện | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | Cuộn |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bầu sứ | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Đo điện trở | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Ca |
| J | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí C02 | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 2 | Bình bọt MF4 | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| K | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 7,326 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0652 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3742 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,2485 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,239 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1711 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4375 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0627 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3585 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1831 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,249 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8858 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,1159 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6366 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Yêu cầu HSMT | 30,24 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 30,24 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu HSMT | 22,2196 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,8434 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,269 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu HSMT | 62,88 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 35,063 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0486 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9082 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2288 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bánh lăn | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 35 | Thép hộp inox 304 ( Bao gồm giá vật liệu và gia công) | Theo Yêu cầu HSMT | 74 | kg |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu HSMT | 12,73 | m2 |
| 37 | Tôn dày 0.5mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5,8164 | m2 |
| 38 | Trường tiểu học xã Quế Nham" Chữ bằng inox mạ đồng, sử dụng inox mạ đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 25cm trở lên | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tân Yên" Chữ bằng inox mạ đồng, sử dụng inox mạ đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 17cm trở lên | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Địa chỉ: Xã Quế Nha, - huyện Tân Yên" Chữ bằng inox mạ đồng, sử dụng inox mạ đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 10cm trở lên | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 6,059 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 6,059 | 100m3 |
| 48 | Mua đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 6,059 | 100m3 |
| 49 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,5082 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 41,1395 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 123,4185 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi