Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212364-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại, tư vấn và xây dựng Trường Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200212358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 02:45:00 đến ngày 2020-02-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo Yêu cầu HSMT 50,274 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo Yêu cầu HSMT 258,844 m2
3 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo Yêu cầu HSMT 28,615 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Yêu cầu HSMT 18,5661 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo Yêu cầu HSMT 9,81 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Theo Yêu cầu HSMT 1,0623 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép Theo Yêu cầu HSMT 0,0884 tấn
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Theo Yêu cầu HSMT 0,0206 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo Yêu cầu HSMT 2,376 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo Yêu cầu HSMT 23,5554 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo Yêu cầu HSMT 76,2054 m3
B Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Yêu cầu HSMT 1,5893 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo Yêu cầu HSMT 19,0348 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Yêu cầu HSMT 0,7278 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Yêu cầu HSMT 1,3183 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu HSMT 0,4747 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu HSMT 2,1277 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Yêu cầu HSMT 2,3084 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 44,2586 m3
9 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 9,2844 m3
10 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 6,7719 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Yêu cầu HSMT 1,3761 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Yêu cầu HSMT 24,1678 m3
C Phần thân
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,306 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 1,2567 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,9802 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 1,6188 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 10,8416 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu HSMT 2,6608 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,796 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 2,0426 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 2,9904 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 22,1281 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Yêu cầu HSMT 5,3222 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu HSMT 9,3759 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 58,1458 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu HSMT 1,0302 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,5958 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,2209 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 7,4949 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 104,4614 m3
19 Xây gạch BTKN, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 6,9603 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 3,8544 m3
D Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép Theo Yêu cầu HSMT 1,526 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Yêu cầu HSMT 1,526 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Yêu cầu HSMT 97,32 m2
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Yêu cầu HSMT 3,0358 100m2
5 Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm Theo Yêu cầu HSMT 44,88 m
E Phần cửa
1 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm Theo Yêu cầu HSMT 33,84 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Yêu cầu HSMT 12 bộ
3 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm Theo Yêu cầu HSMT 48,72 m2
4 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Yêu cầu HSMT 12 bộ
5 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Yêu cầu HSMT 12 bộ
6 Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4- 2mm Theo Yêu cầu HSMT 37,128 m2
7 Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Theo Yêu cầu HSMT 60,48 m2
8 Sản xuất lan can Theo Yêu cầu HSMT 0,1471 tấn
9 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m ÷ 26 kg/m cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo Yêu cầu HSMT 55,0622 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Theo Yêu cầu HSMT 58,1498 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Yêu cầu HSMT 9,695 m2
F Cầu thang
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo Yêu cầu HSMT 0,1672 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 3,4565 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Yêu cầu HSMT 0,3576 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,2568 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,2017 tấn
6 Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 0,9396 m3
7 Sản xuất lan can Theo Yêu cầu HSMT 0,2298 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Theo Yêu cầu HSMT 9,522 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Yêu cầu HSMT 13,4865 m2
10 Trụ cầu thang sắt (cả sơn và lắp dựng) Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
11 Đai giữ ống + vít nở Theo Yêu cầu HSMT 16 Cái
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 0,0112 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo Yêu cầu HSMT 19,6 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Yêu cầu HSMT 0,1583 m2
15 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Theo Yêu cầu HSMT 8,1671 Kg
16 Khóa móc gang Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
17 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo Yêu cầu HSMT 2 Cái
G Hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Yêu cầu HSMT 5,9848 100m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 484,0642 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 678,686 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 170,2624 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 230,0264 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 532,22 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 88,26 m
8 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo Yêu cầu HSMT 77,8572 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 Theo Yêu cầu HSMT 43,0808 m2
10 Láng granitô cầu thang Theo Yêu cầu HSMT 41,2608 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 41,2608 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 76,08 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Yêu cầu HSMT 0,6 100m
14 cút 90 độ D90 Theo Yêu cầu HSMT 8 Chiếc
15 Cầu chắn rác Theo Yêu cầu HSMT 8 Chiếc
16 Đai giữ ống Theo Yêu cầu HSMT 20 Chiếc
17 Ống nhựa D60 Theo Yêu cầu HSMT 1 m
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 478,351 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 654,3266 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 1.440,9324 m2
H Phần điện
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS- 40/36x2 CM1*EH Theo Yêu cầu HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x330x150mm Theo Yêu cầu HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB ) Theo Yêu cầu HSMT 6 hộp
4 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-63A Theo Yêu cầu HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A Theo Yêu cầu HSMT 6 cái
7 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo Yêu cầu HSMT 18 cái
8 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
9 Đèn ốp trần bóng vòng compact 1x23W, cả chao chụp Theo Yêu cầu HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Yêu cầu HSMT 18 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Yêu cầu HSMT 18 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Yêu cầu HSMT 24 cái
15 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo Yêu cầu HSMT 50 m
16 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo Yêu cầu HSMT 105 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 380 m
18 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Yêu cầu HSMT 80 m
19 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 585 m
20 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Theo Yêu cầu HSMT 965 m
21 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Theo Yêu cầu HSMT 105 m
22 Lắp đặt hộp nối dây Theo Yêu cầu HSMT 6 hộp
23 Consol đón điện Theo Yêu cầu HSMT 1 Cái
24 Băng dính điện Theo Yêu cầu HSMT 15 Cuộn
I Chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Yêu cầu HSMT 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo Yêu cầu HSMT 70 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo Yêu cầu HSMT 40 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Yêu cầu HSMT 4 cái
5 Bầu sứ Theo Yêu cầu HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo Yêu cầu HSMT 4 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Yêu cầu HSMT 0,176 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Yêu cầu HSMT 0,176 100m3
9 Đo điện trở Theo Yêu cầu HSMT 1 Ca
J Phòng cháy, chữa cháy
1 Bình khí C02 Theo Yêu cầu HSMT 6 bình
2 Bình bọt MF4 Theo Yêu cầu HSMT 6 bình
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo Yêu cầu HSMT 6 bộ
4 Hộp đựng bình chữa cháy Theo Yêu cầu HSMT 6 hộp
K Cổng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo Yêu cầu HSMT 7,326 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Yêu cầu HSMT 0,2891 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo Yêu cầu HSMT 3,167 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Theo Yêu cầu HSMT 0,1346 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Yêu cầu HSMT 0,0781 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0652 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu HSMT 0,3742 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 5,2485 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 1,239 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Yêu cầu HSMT 0,0029 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu HSMT 0,1711 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 1,4266 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu HSMT 0,1898 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 1,4375 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Yêu cầu HSMT 0,0627 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Yêu cầu HSMT 0,3585 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Yêu cầu HSMT 0,1831 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu HSMT 0,249 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 1,8858 m3
20 Xây gạch BTKN, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 4,1159 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 0,6366 m3
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Yêu cầu HSMT 30,24 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 30,24 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu HSMT 22,2196 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 12,8434 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 Theo Yêu cầu HSMT 10,269 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu HSMT 62,88 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Yêu cầu HSMT 35,063 m2
29 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Theo Yêu cầu HSMT 0,0486 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Yêu cầu HSMT 2,9082 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Yêu cầu HSMT 2,2288 m2
32 Bản lề Theo Yêu cầu HSMT 8 cái
33 Khóa cổng Theo Yêu cầu HSMT 3 cái
34 Bánh lăn Theo Yêu cầu HSMT 4 cái
35 Thép hộp inox 304 ( Bao gồm giá vật liệu và gia công) Theo Yêu cầu HSMT 74 kg
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Yêu cầu HSMT 12,73 m2
37 Tôn dày 0.5mm Theo Yêu cầu HSMT 5,8164 m2
38 Trường tiểu học xã Quế Nham" Chữ bằng inox mạ đồng, sử dụng inox mạ đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 25cm trở lên Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
39 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tân Yên" Chữ bằng inox mạ đồng, sử dụng inox mạ đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 17cm trở lên Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
40 Địa chỉ: Xã Quế Nha, - huyện Tân Yên" Chữ bằng inox mạ đồng, sử dụng inox mạ đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 10cm trở lên Theo Yêu cầu HSMT 1 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Yêu cầu HSMT 4 bộ
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Yêu cầu HSMT 2 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Yêu cầu HSMT 100 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Yêu cầu HSMT 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Yêu cầu HSMT 40 m
46 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo Yêu cầu HSMT 6,059 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo Yêu cầu HSMT 6,059 100m3
48 Mua đất cấp III Theo Yêu cầu HSMT 6,059 100m3
49 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu HSMT 5,5082 100m3
50 Đắp cát nền móng công trình Theo Yêu cầu HSMT 41,1395 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu HSMT 123,4185 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->