Gói thầu: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-09 17:08:00 đến ngày 2020-02-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,019,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,42 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 74,888 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2542 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 54,6788 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,31 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 87,2185 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,2216 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,0595 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,025 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,025 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7511 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4982 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,2566 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1936 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9054 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,4295 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,506 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,6171 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2636 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2504 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9921 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8563 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3748 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6639 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7588 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2944 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6124 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,748 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,5364 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2225 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,0705 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,6088 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1641 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1436 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,406 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,548 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 78,5226 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 99,0039 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 85,632 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 48,9055 | m2 |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,36 | m |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,988 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 267,5074 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 78,5226 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1108 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,7137 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1424 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,4244 | m2 |
| 46 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,68 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,98 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,68 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,284 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung inox, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,67 | m2 |
| 53 | Goong cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4874 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,0924 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,232 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,6768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,0096 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,6628 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 186,8424 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 91,3044 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 576,9744 | m2 |
| 13 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,04 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 668,2788 | m2 |
| 15 | Hoa sắt vuông 14x14 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,94 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7764 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,0964 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4409 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 86 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,5 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 84 | mối nối |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4534 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,9998 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 56,2329 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,646 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 264,66 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, ML-1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 88,71 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5227 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,4059 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,816 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 200 | cái |
| 17 | Tấm gang thu nước KT 960x530x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | Cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9255 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,4288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,4858 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 49,9404 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 85,1256 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 174,3048 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1081 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 186,48 | m3 |
| 9 | Rải Nilong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 496,365 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 63,075 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.323,7 | m2 |
| 13 | Mua BTN hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 116,967 | Tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,854 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,854 | 100m2 |
| 16 | Làm khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.202 | m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,8927 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,8927 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN + ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ+ CỔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột CAO ÁP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 choá |
| 3 | Đèn Led đường lá thủng ST-JL 21/100W, chip Philips, nguồn Done | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | Bộ |
| 4 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0726 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,42 | m3 |
| 10 | Tủ KT: 400x300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | CÁI |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chống ẩm ốp trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chống ẩm gắn tường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,06 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 206 | m |
| 25 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1557 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 28 | Sứ báo hiệu cáp điện (20m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cọc |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 31 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | CÁI |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 33 | đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi