Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 13:53:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,240,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ CÁC ĐOẠN TRỤC 7'-9+19'-20-22-40'+42-44-45. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 8,2525 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 6,0687 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,5974 | 100m3 |
| 4 | San khối lượng đất đào ra bãi đất trống khu vực kho bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 11,7238 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng kè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,0482 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 24,099 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 91,5191 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 706,1867 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng kè đá tuyến 12-13-14, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 369,8584 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 317,0778 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 407,3043 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 -XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 19,8904 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,1686 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng kè | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,9946 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp sỏi cuội d50mm đệm chạy dọc thân kè thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 22,8868 | m3 |
| 16 | Tổng chiều dài các lớp lọc (trừ khe lún 1.6m) | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 802,859 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đặt chìm trong thân kè, đường kính d60mm khoảng cách a2000mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 5,1605 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 8,2862 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt lưới thép chắn rác và chim chuột tại các vị trí đặt ống. | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 34,72 | m2 |
| 20 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 218,9913 | m |
| B | TƯỜNG RÀO GẠCH CÁC ĐOẠN TRỤC 7'-9+19-40+42-44-45. | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 63,515 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB40,mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 91,4834 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 14,4309 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200,XMPCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 9,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,2244 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hàng rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,7459 | tấn |
| 7 | Trát tường hàng rào gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 1.258,592 | m2 |
| 8 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 607,8081 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 400,0089 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 2.011,2723 | m |
| 11 | Đắp lôgô ngành trang trí nổi cho các gian tường rào . 1 gian 2bộ/2 mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 324 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 1.133,2045 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước cho mặt ngoài tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 1.133,2045 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG RÀO KHỐI TRỤC 9-19-19' | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 3,1017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,1477 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 28,1964 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 267,2043 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 24,9058 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 252,3822 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 5,9036 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,3468 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2952 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 6,4124 | m3 |
| 12 | Tổng chiều dài các lớp lọc (trừ khe lún 1.6m)Đoạn kè 15-19' không có lớp lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 229,498 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đặt chìm trong thân kè, đường kính d60mm khoảng cách a2000mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 1,9935 | m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,3871 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt lưới thép chắn rác và chim chuột tại các vị trí đặt ống. | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 23,76 | m2 |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 75,52 | m |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 18,8061 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB40,mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 27,1045 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 4,2881 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 2,8042 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,3638 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 0,2214 | tấn |
| 23 | Trát tường hàng rào gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 479,3417 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 180,6609 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 118,8599 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 577,6367 | m |
| 27 | Đắp lôgô ngành trang trí nổi cho các gian tường rào . 1 gian 2bộ/2 mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 92 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 389,4313 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước cho mặt ngoài tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ TK | 389,4313 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi