Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Đại Bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209775-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Đại Bản
Số hiệu KHLCNT 20200209221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và xã Đại Bản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 18:46:00 đến ngày 2020-02-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,019 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,095 100m2
3 Tháo dỡ cửa toàn nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 245,12 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,8 10m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,2 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 207,36 m
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,2 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ, sơn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175,976 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,2 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,2 m2
11 Sơn gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175,976 m2
12 Xây chèn khuôn cửa, vữa XM 75# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,763 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,339 m2
14 Bả bằng bột bả Kova vào hèm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,339 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,339 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,2 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,24 m2
18 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 Bộ
19 Sửa chữa vách kính xộc xệch, gia cưởng bản mã, tăng độ cứng cho vách kính và thay thế một số phụ kiện hư hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,2 m2
20 Lắp dựng vách nhôm kính sau khi sửa chữa, bơm keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,2 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,92 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,313 m2
23 Cạo dũi vệ sinh lớp granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,852 m2
24 Mài, đánh bóng lại granito tay vịn cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,852 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,313 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,181 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400,85 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 470,05 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 601,806 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 802,415 m2
31 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,181 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,181 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,181 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,81 m2
35 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 132,918 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 267,932 m2
37 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 802,415 m2
38 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.313,584 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.537,139 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,81 m2
41 Vệ sinh cạo dũi rêu mốc trên mái ngói mũi hài sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,545 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,72 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,92 m
3 Xây chèn khuôn cửa, vữa XM 75# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,316 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,402 m2
5 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,402 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,402 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,04 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,04 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,04 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,72 m2
11 Sản xuất, lắp dựng phụ kiện cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 Bộ
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,122 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,872 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,03 m2
15 Cạo dũi vệ sinh lớp granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,55 m2
16 Mài, đánh bóng lại granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,55 m2
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,782 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,782 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,782 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,522 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,6 m2
22 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,074 m2
23 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,92 m2
24 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,03 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,95 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,074 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,443 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,398 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,087 tấn
4 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,121 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,4 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,121 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,284 100m2
8 Tháo dỡ gạch lỗ chống nóng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 156,811 m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,233 m3
10 Ván khuôn giằng đầu tường lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,011 100m2
11 Thép giằng đầu tường lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 tấn
12 Thép giằng đầu tường lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,021 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,134 m3
14 Phá dỡ vữa láng xi măng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 214,98 m2
15 Khò chống nóng bằng giấy giầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 230,748 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 214,98 m2
17 Mua và lắp đặt con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 Con
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 123,302 m2
19 Vệ sinh con tiện lan can mái trục A và sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,082 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129,582 m2
21 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,664 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,664 m2
23 Thay mới 50% diện tích gạch lỗ chống nóng mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,405 m2
24 Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 Công
25 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,562 m2
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,402 m2
27 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,28 m
28 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,996 10m2
29 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,55 m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,709 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,618 m3
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 257,062 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 355,537 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 269,416 m2
35 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,404 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,404 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,404 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,566 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,651 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 226,51 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,102 m2
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,87 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,325 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,157 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,223 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,334 m3
47 Mua và lắp đặt con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 Con
48 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,752 m2
49 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 453,615 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 269,416 m2
51 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 730,367 m2
52 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 269,416 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 723,031 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 276,752 m2
55 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,76 m2
56 Phụ kiện cửa đi, cửa đi Đ1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 Bộ
57 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ 2 cánh đẩy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 Bộ
58 Sửa chữa, cắt hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
62 Lắp đặt Aptomat 63A + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
63 Lắp đặt Aptomat 50A + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
64 Lắp đặt Aptomat 32A + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Aptomat 20A + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
68 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 320 m
77 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 186 cấu kiện
78 Tháo dỡ tấm đan lắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cấu kiện
79 Nạo vét bùn đọng trong ga, rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,777 m3
80 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,777 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,777 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,777 m3
83 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,014 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,954 m2
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,282 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,37 tấn
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,318 m3
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,318 cái
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 186 cái
90 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,164 m3
91 Linon chống mất nước nền sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,6 m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,06 m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,648 m2
2 Cắt tường tường để phá dỡ mở rộng cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,64 m
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,614 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,194 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,73 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,754 100m
7 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,408 m3
8 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,408 m3
9 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,675 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,104 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,055 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,044 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,149 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,886 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,361 m3
17 Đắp đất bù chân móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,243 m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,241 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,241 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,241 m3
21 Ván khuôn trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,084 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,081 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,525 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,885 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,2 m2
27 Đắp đấu trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 Cái
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,12 m2
29 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,66 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,66 m2
31 Bộ chữ (Trụ sở đảng ủy, HĐND xã Đại Bản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Bộ
32 Bộ chữ nhỏ ghi địa chỉ, điện thoại, fax và tiêu đề (UBND huyện An Dương,thành phố Hải Phòng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 Bộ
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,437 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,132 m2
35 Lắp dựng cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,066 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,612 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,612 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 146,999 m2
39 Vệ sinh lớp granito giằng đầu tường rào hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,621 m2
40 Mài, đánh bóng lại granito giằng đầu tương, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,621 m2
41 Dầu đánh bóng sau khi mài lại granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,621 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,259 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->