Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Đại Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Đại Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và xã Đại Bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 18:46:00 đến ngày 2020-02-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,019 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,095 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa toàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245,12 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,8 | 10m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,36 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ, sơn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,976 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,2 | m2 |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,976 | m2 |
| 12 | Xây chèn khuôn cửa, vữa XM 75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,763 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,339 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Kova vào hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,339 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,339 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,24 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | Bộ |
| 19 | Sửa chữa vách kính xộc xệch, gia cưởng bản mã, tăng độ cứng cho vách kính và thay thế một số phụ kiện hư hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách nhôm kính sau khi sửa chữa, bơm keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,92 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,313 | m2 |
| 23 | Cạo dũi vệ sinh lớp granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,852 | m2 |
| 24 | Mài, đánh bóng lại granito tay vịn cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,852 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,313 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,181 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400,85 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 470,05 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 601,806 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 802,415 | m2 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,181 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,181 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,181 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,81 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,918 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,932 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 802,415 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.313,584 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.537,139 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,81 | m2 |
| 41 | Vệ sinh cạo dũi rêu mốc trên mái ngói mũi hài sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,545 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,92 | m |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa, vữa XM 75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,316 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,402 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,402 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,402 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,122 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,872 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,03 | m2 |
| 15 | Cạo dũi vệ sinh lớp granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m2 |
| 16 | Mài, đánh bóng lại granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,782 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,782 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,782 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,522 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,074 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,03 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,95 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,074 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,443 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,398 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,087 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch lỗ chống nóng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,811 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,233 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng đầu tường lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Thép giằng đầu tường lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Thép giằng đầu tường lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | m3 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng xi măng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214,98 | m2 |
| 15 | Khò chống nóng bằng giấy giầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,748 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214,98 | m2 |
| 17 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Con |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,302 | m2 |
| 19 | Vệ sinh con tiện lan can mái trục A và sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,082 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,582 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,664 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,664 | m2 |
| 23 | Thay mới 50% diện tích gạch lỗ chống nóng mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,405 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,562 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,402 | m2 |
| 27 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,28 | m |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,996 | 10m2 |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,55 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,709 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,618 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,062 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 355,537 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,416 | m2 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,404 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,404 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,404 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,651 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,51 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,102 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,87 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,223 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,334 | m3 |
| 47 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | Con |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,752 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 453,615 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,416 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 730,367 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,416 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 723,031 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,752 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,76 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi, cửa đi Đ1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ 2 cánh đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 58 | Sửa chữa, cắt hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt Aptomat 63A + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 50A + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 32A + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 20A + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 77 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186 | cấu kiện |
| 78 | Tháo dỡ tấm đan lắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cấu kiện |
| 79 | Nạo vét bùn đọng trong ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,777 | m3 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,777 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,777 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,777 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,014 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,954 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,318 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,318 | cái |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186 | cái |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,164 | m3 |
| 91 | Linon chống mất nước nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,6 | m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,06 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,648 | m2 |
| 2 | Cắt tường tường để phá dỡ mở rộng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | m |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,614 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,194 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,73 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,754 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,408 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,149 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,886 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,361 | m3 |
| 17 | Đắp đất bù chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,243 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,241 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,241 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,241 | m3 |
| 21 | Ván khuôn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,525 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,885 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| 27 | Đắp đấu trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,12 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,66 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,66 | m2 |
| 31 | Bộ chữ (Trụ sở đảng ủy, HĐND xã Đại Bản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ chữ nhỏ ghi địa chỉ, điện thoại, fax và tiêu đề (UBND huyện An Dương,thành phố Hải Phòng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,437 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,132 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,066 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,612 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,612 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,999 | m2 |
| 39 | Vệ sinh lớp granito giằng đầu tường rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,621 | m2 |
| 40 | Mài, đánh bóng lại granito giằng đầu tương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,621 | m2 |
| 41 | Dầu đánh bóng sau khi mài lại granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,621 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,259 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,74 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi