Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 11:28:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌP DÂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 29,463 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,946 | 100m2 |
| 3 | Bạt dải đáy cọc | Theo thiết kế | 146,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 1,421 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 4,007 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế | 0,116 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 1,681 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 1,681 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo thiết kế | 0,549 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo thiết kế | 0,305 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo thiết kế | 122 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 0,976 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, bê tông đầu cọc | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới hiện trường bằng ô tô có gắn cần trục tải trọng 10 tấn | Theo thiết kế | 3,683 | ca |
| 17 | Công nhân bốc xếp cọc 2 công/ca thợ 3/7 | Theo thiết kế | 7,366 | công |
| 18 | Thuê bãi đúc cọc do tại công trình không có bãi đúc | Theo thiết kế | 1 | tb |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,91 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy | Theo thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,081 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,909 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,979 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,222 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,529 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,529 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,042 | m2 |
| 34 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế | 3,374 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,861 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,594 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,974 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,502 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 9,479 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,456 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 5,801 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế | 32,609 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,671 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,813 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 8,56 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,374 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,372 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,776 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,776 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,776 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,481 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 15,21 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo thiết kế | 9,012 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu chồng cây | Theo thiết kế | 3,295 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,917 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 17,15 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo thiết kế | 10,201 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo thiết kế | 24,242 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,213 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo thiết kế | 36,429 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,902 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,83 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,281 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,601 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 2,83 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,538 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 2,195 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 2,883 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 6,558 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,198 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,282 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,151 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,248 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,593 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 2,276 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo thiết kế | 3,57 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 2,161 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,419 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,101 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 88,54 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,612 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 27,107 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,391 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 402,449 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 647,632 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 242,116 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 135,696 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 386,084 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 363 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 49,774 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo thiết kế | 13,272 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo thiết kế | 82,222 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 11,315 | m2 |
| 101 | SX và LD tầm vách ngăn COMPAC, dày 12, màu ghi (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 8,628 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 263,563 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 20,55 | m3 |
| 104 | Đắp cát tôn nền công trình | Theo thiết kế | 7,193 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,705 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 9,246 | m2 |
| 107 | Lát gạch chống nóng 300x300 mm | Theo thiết kế | 29,136 | m2 |
| 108 | Đánh dốc 2% bàng XM cát 75#, hướng về ga thu nước | Theo thiết kế | 71,28 | m2 |
| 109 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 71,28 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế | 22,128 | m2 |
| 111 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo thiết kế | 40,483 | kg |
| 112 | Sản xuất tay vin cầu thang | Theo thiết kế | 8,81 | md |
| 113 | Sản xuất lan can inox | Theo thiết kế | 163,065 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can INOX | Theo thiết kế | 42,921 | m2 |
| 115 | Nắp tôn lên mái | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Chữ nhựa Composite màu đồng cao 300 (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 1 | Tbộ |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,451 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,451 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 81,934 | m2 |
| 120 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,734 | 100m2 |
| 121 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Theo thiết kế | 17,42 | md |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 88,36 | m |
| 123 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Đắp chi tiết chân cột | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Công vét mạch cột giả vữa rộng 30 sâu 10 | Theo thiết kế | 102,46 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.582,186 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 658,956 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 4,81 | 100m2 |
| 129 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 36,66 | m2 |
| 130 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 9,145 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 24,3 | m2 |
| 132 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 2,4 | m2 |
| 133 | SX vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 65,105 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 137,61 | m2 |
| 135 | Sản xuất nan inox cửa | Theo thiết kế | 170,027 | kg |
| 136 | Lắp dựng nan inox cửa | Theo thiết kế | 351,78 | m2 |
| 137 | Đèn tuýp đơn gắn trần 1x36W, dài 1,2m có chụp phản quang | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 138 | Đèn bán cầu mờ 220V-22W | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba chấu | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 141 | Công tắc đảo chiều 1,2 phím | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Tủ aptomat loại 4 MODUL | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 145 | Tủ aptomat loại 8 MODUL | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Tủ điện tầng kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 148 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 59 | m |
| 149 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 381 | m |
| 150 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 402 | m |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm | Theo thiết kế | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo thiết kế | 842 | m |
| 159 | Đào rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 8,64 | m3 |
| 160 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 8,64 | m3 |
| 161 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Theo thiết kế | 38 | m |
| 162 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 163 | Gia công kim thu sét có H=1500 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 166 | Ống sứ luồn dây | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Hồ lô | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Chân bật fi8 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 169 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=40mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 170 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=32mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 171 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=25mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 172 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=20mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 173 | Tê nhựa PP-R, đường kính D=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Cút nhựa PP-R, đường kính D=32mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Tê nhựa PP-R, đường kính D=25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Cút nhựa PP-R, đường kính D=25mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 177 | Tê nhựa PP-R, đường kính D=20mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đăt cút PP-R ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đăt cút PP-R ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 180 | Tê nhựa thu PP-R, đường kình D=25/20mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=40/25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu PP-R, đường kính D50/40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu PP-R, đường kính D40/32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Đầu nối bích ren trong PP-R, đường kính D=20mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 189 | Kép đúc D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Kép đúc D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Kép đúc D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=40/32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Đầu bịt ống D25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê PVC đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút PVC đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PVC đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PVC đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PVC đường kính d=42mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút PVC đường kính d=42mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu 90 độ PVC đường kính d=60/42mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút 135 độ PVC đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Nút bị D60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 207 | Nút bị D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Ống nhựa PVC, đường kính D=90mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính d=90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 210 | Chếch PVC, đường kính D=90mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 211 | Rọ thu nước mái D90 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 217 | Vòi rửa | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Máy bơm nước, Q=4m3/h; H=24m; P=2,2KW | Theo thiết kế | 1 | chiếc |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo thiết kế | 59,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo thiết kế | 12,7 | 10m |
| 4 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Theo thiết kế | 596 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,937 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,467 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,51 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ | Theo thiết kế | 28,219 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 6,301 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 7,738 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 19,772 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,826 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế | 4,598 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,608 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,796 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,045 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,452 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,079 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,836 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,979 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,717 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,012 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,592 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,998 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 211,841 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,864 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 212,705 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 2,127 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 77,406 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 77,406 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,45 | m3 |
| 6 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 1,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng, móng cột, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế | 0,329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,067 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,932 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,88 | m2 |
| 17 | SX cổng inox | Theo thiết kế | 135,715 | kg |
| 18 | Lắp dựng cổng inox | Theo thiết kế | 7,65 | m2 |
| 19 | Khoá cửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Bản lề cổng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Phụ kiện bánh xe cổng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Nhân công đắp đầu cột ( NC4.5/7) | Theo thiết kế | 2 | công |
| 23 | Biển hội trường tấm tôn lá dày 0.8 ly, khung thép 60 dày 1.2 như TK | Theo thiết kế | 3,024 | m2 |
| 24 | Chữ mika gương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 38,4 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo thiết kế | 4,32 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,567 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1,342 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,036 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,115 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,08 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,108 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,92 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,201 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,201 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,14 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm bể | Theo thiết kế | 13,201 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,802 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,5 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế | 148,525 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế | 13,201 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R, đường kính D=25mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa U.PVC, đường kính D=90mm | Theo thiết kế | 0,009 | 100m |
| 4 | Chụp mũ van | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 0,008 | m3 |
| 6 | Suốt điều chỉnh van thép | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,881 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,019 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 8,771 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế | 10,443 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 15,665 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,868 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,949 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 126,161 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế | 32,946 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,542 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,513 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế | 116 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế | 18 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế | 13,74 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế | 170 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2 | KT: 5,2m x3,7m | 19,24 | m2 |
| 2 | Vải cờ đỏ, độ chun 2 | KT 1,6mx3,7m | 5,92 | m2 |
| 3 | Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Chất liệu: bằng mê ca gương, KT: 0,5mx5,2m | 5,2 | m2 |
| 4 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh | Không yêu cầu | 1 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu hòa phát | KT: 800x600x1200mm | 1 | chiếc |
| 6 | Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm | Không yêu cầu | 1 | chiếc |
| 7 | Hoa sen trang trí tượng Bác | Không yêu cầu | 1 | chiếc |
| 8 | Bàn hội trường | Chất liệu : Gỗ công nghiệp, KT: 1200x600x750mm | 8 | chiếc |
| 9 | Ghế hội trường | Kt: cao 0,48m, Hình dáng: ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox | 180 | chiếc |
| 10 | Loa | Công suất âm thanh (w): 50w-500w; tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz | 1 | đôi |
| 11 | Mixer | Không yêu cầu | 1 | chiếc |
| 12 | Amply Power | Không yêu cầu | 1 | chiếc |
| 13 | Dây loa | Không yêu cầu | 100 | m |
| 14 | Micro không dây | Không yêu cầu | 2 | cái |
| 15 | Tủ máy 12U có mixer | Không yêu cầu | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi