Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203659-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200138412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 11:28:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,251,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌP DÂN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 29,463 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 2,946 100m2
3 Bạt dải đáy cọc Theo thiết kế 146,4 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 1,421 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 4,007 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo thiết kế 0,116 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 1,681 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 1,681 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo thiết kế 0,549 100m
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo thiết kế 0,305 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo thiết kế 122 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo thiết kế 0,976 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, bê tông đầu cọc Theo thiết kế 0,01 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Theo thiết kế 0,01 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Theo thiết kế 0,01 100m3
16 Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới hiện trường bằng ô tô có gắn cần trục tải trọng 10 tấn Theo thiết kế 3,683 ca
17 Công nhân bốc xếp cọc 2 công/ca thợ 3/7 Theo thiết kế 7,366 công
18 Thuê bãi đúc cọc do tại công trình không có bãi đúc Theo thiết kế 1 tb
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,082 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế 0,91 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy Theo thiết kế 0,039 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,5 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,081 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 0,079 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo thiết kế 0,909 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,979 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,025 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,222 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,5 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 5 cái
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,529 m2
32 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,529 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 3,042 m2
34 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo thiết kế 3,374 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,861 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế 5,594 m3
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 3,974 m3
38 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,309 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 1,502 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 9,479 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,787 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,456 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 5,801 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế 32,609 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,476 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 0,394 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,212 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,671 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 0,813 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 8,56 m3
51 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 23,374 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,372 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,776 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,776 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,776 100m3
56 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,481 m3
57 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 15,21 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo thiết kế 9,012 m2
59 Đổ đất màu chồng cây Theo thiết kế 3,295 m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,917 100m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 17,15 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo thiết kế 10,201 m3
63 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 Theo thiết kế 24,242 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,213 m3
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 Theo thiết kế 36,429 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,902 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,83 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,281 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,601 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 2,83 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 1,538 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 2,195 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 2,883 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 6,558 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,198 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,282 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,151 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,248 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 1,593 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 2,276 100m2
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,258 100m2
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo thiết kế 3,57 100m2
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo thiết kế 0,255 100m2
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 2,161 100m2
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,419 m3
86 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,101 m3
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 88,54 m3
88 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,612 m3
89 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 27,107 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,391 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 402,449 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 647,632 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 242,116 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 135,696 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 386,084 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 363 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 49,774 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo thiết kế 13,272 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo thiết kế 82,222 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 11,315 m2
101 SX và LD tầm vách ngăn COMPAC, dày 12, màu ghi (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 8,628 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 263,563 m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 20,55 m3
104 Đắp cát tôn nền công trình Theo thiết kế 7,193 m3
105 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,705 m3
106 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 9,246 m2
107 Lát gạch chống nóng 300x300 mm Theo thiết kế 29,136 m2
108 Đánh dốc 2% bàng XM cát 75#, hướng về ga thu nước Theo thiết kế 71,28 m2
109 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế 71,28 m2
110 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế 22,128 m2
111 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox Theo thiết kế 40,483 kg
112 Sản xuất tay vin cầu thang Theo thiết kế 8,81 md
113 Sản xuất lan can inox Theo thiết kế 163,065 kg
114 Lắp dựng lan can INOX Theo thiết kế 42,921 m2
115 Nắp tôn lên mái Theo thiết kế 1 cái
116 Chữ nhựa Composite màu đồng cao 300 (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 1 Tbộ
117 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 1,451 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,451 tấn
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 81,934 m2
120 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 1,734 100m2
121 Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ Theo thiết kế 17,42 md
122 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 88,36 m
123 Đắp chi tiết đầu cột Theo thiết kế 8 cái
124 Đắp chi tiết chân cột Theo thiết kế 8 cái
125 Công vét mạch cột giả vữa rộng 30 sâu 10 Theo thiết kế 102,46 m
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.582,186 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 658,956 m2
128 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế 4,81 100m2
129 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 36,66 m2
130 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 9,145 m2
131 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 24,3 m2
132 SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 2,4 m2
133 SX vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 65,105 m2
134 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 137,61 m2
135 Sản xuất nan inox cửa Theo thiết kế 170,027 kg
136 Lắp dựng nan inox cửa Theo thiết kế 351,78 m2
137 Đèn tuýp đơn gắn trần 1x36W, dài 1,2m có chụp phản quang Theo thiết kế 36 bộ
138 Đèn bán cầu mờ 220V-22W Theo thiết kế 16 bộ
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 16 cái
140 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba chấu Theo thiết kế 18 cái
141 Công tắc đảo chiều 1,2 phím Theo thiết kế 2 cái
142 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 14 cái
143 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 3 cái
144 Tủ aptomat loại 4 MODUL Theo thiết kế 3 hộp
145 Tủ aptomat loại 8 MODUL Theo thiết kế 1 hộp
146 Tủ điện tầng kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150 Theo thiết kế 1 hộp
147 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2 Theo thiết kế 80 m
148 Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế 59 m
149 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế 381 m
150 Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế 402 m
151 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo thiết kế 1 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế 2 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế 5 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo thiết kế 2 cái
156 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo thiết kế 7 cái
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm Theo thiết kế 100 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo thiết kế 842 m
159 Đào rãnh tiếp địa Theo thiết kế 8,64 m3
160 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo thiết kế 8,64 m3
161 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Theo thiết kế 38 m
162 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Theo thiết kế 15 m
163 Gia công kim thu sét có H=1500 Theo thiết kế 3 cái
164 Lắp đặt kim thu sét Theo thiết kế 3 cái
165 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế 4 cọc
166 Ống sứ luồn dây Theo thiết kế 1 cái
167 Hồ lô Theo thiết kế 3 cái
168 Chân bật fi8 Theo thiết kế 10 m
169 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=40mm Theo thiết kế 0,04 100m
170 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=32mm Theo thiết kế 0,06 100m
171 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=25mm Theo thiết kế 0,25 100m
172 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=20mm Theo thiết kế 0,03 100m
173 Tê nhựa PP-R, đường kính D=32mm Theo thiết kế 1 cái
174 Cút nhựa PP-R, đường kính D=32mm Theo thiết kế 3 cái
175 Tê nhựa PP-R, đường kính D=25mm Theo thiết kế 1 cái
176 Cút nhựa PP-R, đường kính D=25mm Theo thiết kế 7 cái
177 Tê nhựa PP-R, đường kính D=20mm Theo thiết kế 2 cái
178 Lắp đăt cút PP-R ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 4 cái
179 Lắp đăt cút PP-R ren ngoài, đường kính cút d=20mm Theo thiết kế 16 cái
180 Tê nhựa thu PP-R, đường kình D=25/20mm Theo thiết kế 14 cái
181 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=40/25mm Theo thiết kế 1 cái
182 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo thiết kế 1 cái
184 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo thiết kế 2 cái
185 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mm Theo thiết kế 2 cái
186 Lắp đặt côn thu PP-R, đường kính D50/40 Theo thiết kế 2 cái
187 Lắp đặt côn thu PP-R, đường kính D40/32 Theo thiết kế 2 cái
188 Đầu nối bích ren trong PP-R, đường kính D=20mm Theo thiết kế 8 cái
189 Kép đúc D40 Theo thiết kế 1 cái
190 Kép đúc D32 Theo thiết kế 1 cái
191 Kép đúc D25 Theo thiết kế 2 cái
192 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=40/32mm Theo thiết kế 1 cái
193 Đầu bịt ống D25 Theo thiết kế 3 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,08 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,25 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,05 100m
197 Lắp đặt tê PVC đường kính d=110mm Theo thiết kế 5 cái
198 Lắp đặt cút PVC đường kính d=110mm Theo thiết kế 7 cái
199 Lắp đặt tê PVC đường kính d=60mm Theo thiết kế 10 cái
200 Lắp đặt cút PVC đường kính d=60mm Theo thiết kế 6 cái
201 Lắp đặt tê PVC đường kính d=42mm Theo thiết kế 4 cái
202 Lắp đặt cút PVC đường kính d=42mm Theo thiết kế 18 cái
203 Lắp đặt tê thu 90 độ PVC đường kính d=60/42mm Theo thiết kế 8 cái
204 Lắp đặt cút 135 độ PVC đường kính d=60mm Theo thiết kế 1 cái
205 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo thiết kế 6 cái
206 Nút bị D60 Theo thiết kế 4 cái
207 Nút bị D110 Theo thiết kế 2 cái
208 Ống nhựa PVC, đường kính D=90mm Theo thiết kế 0,5 100m
209 Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính d=90mm Theo thiết kế 10 cái
210 Chếch PVC, đường kính D=90mm Theo thiết kế 5 cái
211 Rọ thu nước mái D90 Theo thiết kế 5 cái
212 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 3 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 3 cái
214 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 3 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 3 bộ
216 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 3 cái
217 Vòi rửa Theo thiết kế 3 bộ
218 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế 3 cái
219 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 3 cái
220 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 3 bộ
221 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo thiết kế 1 cái
222 Máy bơm nước, Q=4m3/h; H=24m; P=2,2KW Theo thiết kế 1 chiếc
B HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,298 100m3
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo thiết kế 59,6 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo thiết kế 12,7 10m
4 Lát gạch đỏ 400x400 mm Theo thiết kế 596 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 2,937 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,467 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,51 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ Theo thiết kế 28,219 m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,08 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế 5,7 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế 6,301 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,44 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,76 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,76 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,76 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 7,738 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 19,772 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,826 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 4,598 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,608 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,796 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,045 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,144 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,452 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 1,079 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,055 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,836 100m2
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,979 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 30,717 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,012 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,592 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,998 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 211,841 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,864 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 212,705 m2
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế 2,127 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 77,406 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 77,406 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế 5,85 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,95 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,039 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,039 100m3
5 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,45 m3
6 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 1,203 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng, móng cột, chữ nhật Theo thiết kế 0,059 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,008 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,052 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 0,05 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 0,329 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,06 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,008 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,067 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,932 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,88 m2
17 SX cổng inox Theo thiết kế 135,715 kg
18 Lắp dựng cổng inox Theo thiết kế 7,65 m2
19 Khoá cửa Theo thiết kế 1 bộ
20 Bản lề cổng Theo thiết kế 4 bộ
21 Phụ kiện bánh xe cổng Theo thiết kế 2 bộ
22 Nhân công đắp đầu cột ( NC4.5/7) Theo thiết kế 2 công
23 Biển hội trường tấm tôn lá dày 0.8 ly, khung thép 60 dày 1.2 như TK Theo thiết kế 3,024 m2
24 Chữ mika gương Theo thiết kế 1 bộ
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 38,4 m
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 10,56 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo thiết kế 4,32 m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,059 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế 0,567 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,041 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,041 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,54 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo thiết kế 1,342 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,036 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,004 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,002 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 1 cái
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,115 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,08 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,084 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,108 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,92 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,201 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,201 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,14 m2
20 Quét flinkote chống thấm bể Theo thiết kế 13,201 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,802 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,5 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Theo thiết kế 148,525 m2
24 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo thiết kế 13,201 m3
F HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống nhựa PP-R, đường kính D=25mm Theo thiết kế 0,3 100m
2 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo thiết kế 1 cái
3 Ống nhựa U.PVC, đường kính D=90mm Theo thiết kế 0,009 100m
4 Chụp mũ van Theo thiết kế 1 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 0,008 m3
6 Suốt điều chỉnh van thép Theo thiết kế 1 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,881 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 1,019 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 8,771 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,215 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,764 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,764 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế 10,443 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 15,665 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,868 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,949 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 126,161 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế 32,946 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 5,542 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,339 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,513 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế 116 cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo thiết kế 18 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo thiết kế 13,74 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Theo thiết kế 170 m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2 KT: 5,2m x3,7m 19,24 m2
2 Vải cờ đỏ, độ chun 2 KT 1,6mx3,7m 5,92 m2
3 Biển 2 mặt khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Chất liệu: bằng mê ca gương, KT: 0,5mx5,2m 5,2 m2
4 Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh Không yêu cầu 1 bộ
5 Bục phát biểu hòa phát KT: 800x600x1200mm 1 chiếc
6 Bục tượng Bác + Tượng Bác, KT: 800x600x1200mm Không yêu cầu 1 chiếc
7 Hoa sen trang trí tượng Bác Không yêu cầu 1 chiếc
8 Bàn hội trường Chất liệu : Gỗ công nghiệp, KT: 1200x600x750mm 8 chiếc
9 Ghế hội trường Kt: cao 0,48m, Hình dáng: ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox 180 chiếc
10 Loa Công suất âm thanh (w): 50w-500w; tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz 1 đôi
11 Mixer Không yêu cầu 1 chiếc
12 Amply Power Không yêu cầu 1 chiếc
13 Dây loa Không yêu cầu 100 m
14 Micro không dây Không yêu cầu 2 cái
15 Tủ máy 12U có mixer Không yêu cầu 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->