Gói thầu: Thi công sửa chữa hệ thống xử lý nước ngưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200149867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hệ thống xử lý nước ngưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 16:54:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,722,587,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,800,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống xử lý nước ngưng CPS (Tháp phân tách, Tháp Anion, Tháp Cation) | |||
| 1 | Van màng tự động<br/>(Có công tắc hành trình) 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 2 | Van màng tự động (Có công tắc hành trình) 65A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 3 | Van màng tự động (Có công tắc hành trình) 80A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 4 | Van màng tự động (Có công tắc hành trình) 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Van màng tự động (Có công tắc hành trình) 125A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 6 | Van màng cơ 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Van màng cơ 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Van màng cơ 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 9 | Van màng cơ 65A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Van màng cơ 80A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Van Bi Tự động (Có công tắc hành trình) 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Van Bi Tự động (Có công tắc hành trình) 80A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 13 | Manual Ball valve 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Van điều khiển lưu lượng 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 15 | Ống Inox và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 16 | Ống phủ cao su và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 17 | Tủ điều khiển (Màn hình cảm ứng, kết nối được với DCS) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 18 | Vật tư kết nối ở công trường (Cáp điện, ống khí nén và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 19 | Kết cấu thép (Thang leo, sàn thao tác, giá đỡ ống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 20 | Lưu lượng kế cho hệ tái sinh (Axit và Kiềm) 65A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | Lưu lượng kế cho tháp Anion & Cation 80A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | Thiết bị đo độ dẫn điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 23 | Đồng hồ áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 24 | Phủ cao su cho phần đáy bị thiếu cụm tháp (Tháp phân tách, tháp cation, Tháp Anion) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| B | Hệ cấp hoá chất vào bồn chứa | |||
| 1 | Phụ kiện (Khay hứng hóa chất rơi vãi…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| 2 | Van 1 chiều cho đường cấp hóa chất trực tiếp vào bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Van màng cơ 50A cho đường cấp hóa chất trực tiếp vào bồn Acid. | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Van màng cơ 50A cho đường cấp hóa chất trực tiếp vào bồn Kiềm. | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Ống Inox và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 6 | Ống nhựa chịu va đập và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 7 | Báo mức | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Tháp hấp thụ hơi Axit HCl | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Sửa chữa cụm bồn chứa acid hiện tại | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| C | Hệ hoá chất tái sinh | |||
| 1 | Bơm định lượng Axit | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng Kiềm | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Van màng cơ (Đường hút, xả của bơm định lượng Axit) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 4 | Van màng cơ (Đường hút, xả của bơm định lượng Axit) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Van màng cơ (Đường hút, xả của bơm định lượng Kiềm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 6 | Van màng cơ (Đường hút, xả của bơm định lượng Kiềm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Van bi tự động cấp Kiềm vào bồn định lượng Kiềm | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Van bi tự động cấp Axit vào bồn định lượng Axit | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 9 | Van an toàn từ bơm định lượng Kiềm hồi về bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Van an toàn từ bơm định lượng Acid hồi về bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | Cáp điện, ống khí nén và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 12 | Ống Inox và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 13 | Ống nhựa chịu va đập và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 14 | Tháp hấp thụ hơi Axit HCl | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 15 | Báo mức | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 16 | Đồng hồ áp cho bơm Kiềm | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 17 | Đồng hồ áp cho bơm Acid | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| D | Hệ thống đun nóng nước cho tái sinh | |||
| 1 | Cải tạo bồn chứa nước nóng hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm nước nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Hệ thống cấp nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Lưu lượng kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Van bi cơ valve 15A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Van bi cơ 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 9 | Van màng tự động 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Van màng tự động 65A | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị trộn nước nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Van 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 13 | Cáp điện, ống khí nén và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 14 | Ống Inox và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 15 | Ống phủ cao su và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
| E | Phòng vận hành tại chỗ | |||
| 1 | Phần xây dựng (tường, sàn), kích thước (3x3x3,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| 2 | Phần kết cấu thép (Mái, trần thả, cửa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ thống điện (Cáp, đèn, ổ cắm…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| 4 | Điều hòa, thông gió | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Sơn tường, sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục 1 Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Hệ |
| F | Chi phí dịch vụ | |||
| 1 | Lắp đặt, thử nghiệm, vận hành hệ thống, bao gồm: Khảo sát, lập phương án, thi công tháo dỡ thiết bị cũ, lắp đặt thiết bị mới, thử nghiệm, hiệu chuẩn, vận hành hệ thống, đào tạo vận hành và các công tác cần thiết để nghiệm thu hệ thống đưa vào sử dụng… | Yêu cầu kỹ thuật theo Phương án kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi