Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213487-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200213476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 10:49:00 đến ngày 2020-02-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,917,047,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,975 100m3
2 Đào đất móng bó nền bằng TC. Theo hồ sơ thiết kế 154,393 m3
3 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 3,52 100m3
4 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 3,52 100m3
5 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,52 100m3
6 Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 81,59 m3
7 Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 389,646 m3
8 Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế 35,134 100M2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 34,864 100M2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 13,595 100M3
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 13,259 100M3
12 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2.607,231 M3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,271 100M2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,271 100M2
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,024 M3
16 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 3,024 M3
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 380 Cái
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 30,545 M3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,511 M3
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,177 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,57 Tấn
24 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,601 Tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 22,164 M3
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,918 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,627 Tấn
28 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,733 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 3,04 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 380 Cái
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 3,538 100M2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 192 Cái
33 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,341 M3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,757 M3
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,497 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 Tấn
37 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,66 Tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,743 M3
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,036 Tấn
40 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,545 Tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,873 100M2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 192 Cái
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,854 100M2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,065 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,065 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,065 100M3
4 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 2,065 100M3
5 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 10,584 M3
6 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 10,584 M3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 39,872 M3
8 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,187 M3
9 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,027 Tấn
10 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,833 Tấn
11 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,382 Tấn
12 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 3,807 M3
13 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,162 Tấn
14 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,552 Tấn
15 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,735 Tấn
16 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,828 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,153 Tấn
18 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 54 Cái
19 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,857 100M2
20 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,259 100M2
21 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,149 100M3
22 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,384 100M3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,384 100M3
24 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,384 100M3
25 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 4,384 100M3
26 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 29,88 M3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 44,82 M3
28 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 40,139 M3
29 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,685 M3
30 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,342 Tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 148,6 Cái
32 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 4,092 100M
33 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 23,393 M2
34 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,992 100M2
35 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,374 100M2
36 Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 2,353 100M3
37 Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,314 M3
38 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100M2
39 BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,302 M3
40 Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
41 Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 1.200 M2
42 Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 12 100M2
43 Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 3,624 Tấn
44 Sản xuất thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,453 Tấn
45 Cung cấp tháo lắp bu lông Theo hồ sơ thiết kế 2.400 TT
46 Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT Theo hồ sơ thiết kế 150 M2
47 Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột Theo hồ sơ thiết kế 3,78 M3
48 Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,162 Tấn
49 Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,018 Tấn
50 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,504 100M2
51 Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 3.600 M2
52 SX lắp đặt biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
53 SX lắp đặt biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
54 SX lắp đặt biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
55 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->