Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà máy xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Long Đức (các hạng mục còn thiếu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà máy xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Long Đức (các hạng mục còn thiếu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200103847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 08:31:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,579,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,700,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm: Cách tính 1%* (Hạng 2 + Hạng mục 3 + Hạng mục 4+ Hạng mục 5+ Hạng mục 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được từ thiết kế: Cánh tính 2,5% * (Hạng 2 + Hạng mục 3 + Hạng mục 4+ Hạng mục 5+ Hạng mục 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ CHE THIẾT BỊ, MÁI CHE MÁI BƠM, BỂ KHẮC PHỤC SỰ CỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1095 | m3 |
| 2 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3808 | m3 |
| 4 | Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 7 | Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 8 | Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8325 | m3 |
| 11 | Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 13 | Vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,489 | 100m2 |
| 14 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông nền SX, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,58 | m3 |
| 15 | Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7193 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1278 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1735 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1735 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,46 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi sắt kéo (sản xuất theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,46 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9952 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3992 | m3 |
| 26 | Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 28 | Vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 30 | Lợp mái tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1849 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, máy đào <=0,8m3, rộng >20m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0016 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp 500m, máy cạp 9m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0016 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4554 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,094 | m3 |
| 39 | Rải tấm HDPE đáy và thành hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9991 | 100m2 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,0672 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP ĐIỆN CHO THIẾT BỊ | |||
| 1 | Móng M-a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Móng M-BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 2x8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 5 | Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT - ht | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD - ht | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp IPC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Sơn biển số trụ (tính cho 1 trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t.Bộ |
| 11 | Lắp bộ đà tháp sắt L63-3m (1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ CHE THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2 bóng -2x36W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm - 2 chấu 250V -10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2p - 100A-450V, Icu 35KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 240V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động, KT 400x500x250mm, vỏ tủ sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2MCCB tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng, nhựa âm tường chứa 2 MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc Quadrlex 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 14 | Lắp ống HDPE nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG + MÁY BƠM DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, đường cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,48 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt bích HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=160*63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chụp van mặt bích, đường kính van d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất 4HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CHO THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép giảm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cặp |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cặp |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt crephin, đường kính van d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bulong M16x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bulong M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (đơn giá thiết bị phải bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị, không được tính chi phí chung, chi phí thu nhập chịu thuế tính vào đơn giá thiết bị) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bình vỏ lọc thép dày 5mm, sơn phủ Epoxy, đường kính d=1,3m, chiều cao 2,4m (hệ thống thiết bị lọc kín tự rữa NM-1000) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bình trộn tĩnh PAC vỏ thép dày 5mm, phủ sơn epoxy, d=800mm, H= 2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt thiết bị bơm định lượng, Q=120 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu lọc: cát, sạn sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bình khấy nhựa 3 lớp, dung tích 500l, khung giá Inox, 01 mô tơ khuấy 3 pha, số vòng quay 30v/m, cần khuấy Inox D32, cánh Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bình chứa PAC vỏ nhựa 3 lớp, thể tích V=500 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bồn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn UV khử trùng nước thải * Thông số kỹ thuật chi tiết: - Lưu lượng: 60m3/h. - Công suất: 960W/220V/50Hz. - Cường độ diệt khuẩn: 40mJ/cm2. - Số lượng bóng: 12 cái/80W. - Kích thước: Dk400xL1100mm. - Ngõ vào/ra:đk 168mm. - Vật liệu: SUS304. - Bóng đèn Viqua/cannada hoặc tương đương; tủ điện + ống thạch anh + vỏ đèn Việt Nam hoặc tương đương. Tủ điện có thể thể hiện tổng số giờ hoạt động của bóng đèn và trạng thái làm việc của từng bóng đèn. - Lắp đặt kết nối đầu vào/ra chỉ trong phạm vi kết nối bộ đèn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang, một tầng cánh, 7,5KW-10HP, công suất 45m3/h (có giá đỡ Inox, van phao, phụ kiện đi kèm) * Thông số kỹ thuật: - Công suất 7,5kW-10HP. - Lưu lượng: 45m3/h. - Đường kính hút xả: DN80-65. - Loại bơm: Bơm ly tâm một tầng cánh. - Vật liệu: Thân bơm và cánh bơm bằng gang, trục motor bằng Inox 304. - Động cơ: theo tiêu chuẩn Châu Âu IE3. - Bao gồm giá đỡ Inox SUS304, van phao điều khiển, đường ống uPVC đồng bộ, phụ kiện lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi