Gói thầu: Gói thầu số 10: xây lắp Sửa chữa các đường dây: 22kV nhánh Lạc Trung, Phù Cầm, Chân Lạc, Thiểm Xuyên, Thọ Đức và đoạn từ cột 64 đến cột 80 đường trục, lộ 465 E27.13; Đường dây 22kV nhánh Trung Bạn, nhánh Huyện 2 - lộ 471 E27.12; Đường dây 35kV lộ 375 E27.12 đoạn từ cột 74 đến cột 81, huyện Yên Phong.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: xây lắp Sửa chữa các đường dây: 22kV nhánh Lạc Trung, Phù Cầm, Chân Lạc, Thiểm Xuyên, Thọ Đức và đoạn từ cột 64 đến cột 80 đường trục, lộ 465 E27.13; Đường dây 22kV nhánh Trung Bạn, nhánh Huyện 2 - lộ 471 E27.12; Đường dây 35kV lộ 375 E27.12 đoạn từ cột 74 đến cột 81, huyện Yên Phong. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 14:57:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,936,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 0,129 | km |
| 2 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 1,359 | km |
| 3 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 1,131 | km |
| 4 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Vật tư A cấp | 420 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Vật tư A cấp | 78 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Vật tư A cấp | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Vật tư A cấp | 18 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 20 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 10 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 12 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 46 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 23 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 54 | chuỗi |
| 25 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 240 | quả |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 12 | đầu | |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 3,804 | km | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 4,47 | km | |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11-12,7kV | 0,636 | km | |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 1,482 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 | 1,131 | km | |
| 32 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 183 | quả | |
| 33 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 4 | quả | |
| 34 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV | 16 | chuỗi | |
| 35 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 15 | bộ | |
| 36 | Hạ xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 21 | bộ | |
| 37 | Hạ xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 5 | bộ | |
| 38 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m cũ | 4 | cột | |
| 39 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m cũ | 30 | cột | |
| 40 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m cũ | 12 | cột | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 40,6 | tấn | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,25 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 1,271 | tấn | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,8445 | tấn | |
| 45 | Ép nối dây dẫn AC-70 | 9 | bộ | |
| 46 | Ép nối dây dẫn AC-95 | 6 | bộ | |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1 | 4 | móng | |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 22 | móng | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 4 | móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 4 | móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 4 | móng | |
| 52 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 46 | bộ | |
| C | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 4 | bộ | |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 1 | bộ | |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 3 | bộ | |
| 4 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 3 | bộ | |
| 5 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 9 | m | |
| 6 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 12 | m | |
| 7 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 9 | m | |
| 8 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,205 | km | |
| 9 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0042 | tấn | |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 2 | bộ | |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 2 | bộ | |
| 12 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 21 | bộ | |
| 13 | Sứ quả bàng | 20 | quả | |
| 14 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 1,5 | kg | |
| 15 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| D | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | 240 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 108 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện trung thế | 46 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi