Gói thầu: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (phân cấp huyện điều hành) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 10:18:00 đến ngày 2020-02-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,904,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 193,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,7716 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,6813 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 103,91 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,3267 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,2397 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 124,32 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1486 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,6867 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,5767 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,86 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7384 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,8745 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 183,98 | m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6687 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,2319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 203,95 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,4708 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,3313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 441,41 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép sàn mái. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9385 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50,8896 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, cầu thang vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,585 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,3809 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,64 | m |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,1693 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9585 | m3 |
| D | LANH TÔ + O VĂNG: | |||
| 1 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,11 | m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1962 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,29 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1683 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9778 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1665 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,4058 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2703 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1911 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1911 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 182,175 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 466,19 | m2 |
| 7 | Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,35mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,243 | md |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 284,056 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 441,4028 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 295,971 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 771,269 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,088 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 823,7626 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,9326 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 103,259 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch vữa XM cát mịn mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 790,4139 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.936,1076 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 737,3738 | m2 |
| G | TRẦN TẦNG 2: | |||
| 1 | Sản xuất gia công xương thép hộp mạ kẽm làm khung trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2937 | tấn |
| 2 | Trần tôn khung xương thép hình bao gồm cả đinh vít các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 340,104 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,1408 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 76,8 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 4 | Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện trọn bộ 38*76mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,4932 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 76,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6851 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,29 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 156,9388 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 450*300*170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 8 | Đèn led tuyp 19w | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,4 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,5 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,46 | m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | quả |
| 5 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| M | HÈ+ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,1317 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,9773 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,8408 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7471 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,48 | m2 |
| N | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1583 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3416 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 138 | cái |
| O | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,5052 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9108 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,711 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,4622 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,96 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5806 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,16 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9776 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,6164 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 211,28 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,8308 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3364 | m3 |
| Q | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,7482 | tấn |
| 2 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1987 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1987 | tấn |
| 4 | Bu lông M20 liên kết tại vị trí chân cột L=600mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 104 | cái |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7986 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7986 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1408 | tấn |
| 8 | Tăng đơ M8 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5755 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5755 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 550,8471 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,0376 | m3 |
| 13 | Sản xuất xương khung để ốp tôn bằng thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2831 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2831 | tấn |
| 15 | Bưng tôn ốp tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 303,75 | m2 |
| 16 | Làm vách bằng tấm nhựa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,75 | m2 |
| R | LANH TÔ + O VĂNG: | |||
| 1 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,31 | m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1617 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9812 | m3 |
| S | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,806 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 300,2833 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 246,6882 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 567,7775 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 334,3696 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch vữa XM cát mịn mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,608 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 493,17 | m2 |
| 8 | Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,35mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,91 | md |
| 9 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4400 bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3485 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3485 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,944 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,04 | m2 |
| 14 | Máng nước bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 89 | md |
| 15 | Tấm hợp kim ốp cột, dầm giằng cột, Sê nô | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 166,4024 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 376,7 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 370 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| V | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,2 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 98 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 90 | cái |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,96 | m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | quả |
| 5 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| X | HÈ, RÃNH THOÁT NUÓC | |||
| 1 | Đào đấtcấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,3133 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,9531 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,5388 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9962 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 71,6544 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,592 | m2 |
| Y | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,0884 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3694 | tấn |
| 3 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134 | cái |
| Z | SAN NỀN | |||
| AA | PHẦN RÃNH: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 659,58 | m3 |
| AB | ĐẮP NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15.130,78 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15.130,78 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi