Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206319-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20200136868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (phân cấp huyện điều hành) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 10:18:00 đến ngày 2020-02-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,904,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 193,73 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,7716 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,6813 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 103,91 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,3267 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 34,2397 m3
7 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 124,32 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,1486 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,6867 m3
10 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 64,5767 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 113,86 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,7384 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,8745 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 183,98 m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,6687 tấn
3 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,2319 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 203,95 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,4708 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,3313 m3
7 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 441,41 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép sàn mái. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,9385 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 50,8896 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, cầu thang vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,585 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 51,3809 m3
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,64 m
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 44,1693 m3
14 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9585 m3
D LANH TÔ + O VĂNG:
1 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 29,11 m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1962 tấn
3 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3053 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,29 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1683 tấn
6 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9778 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,1665 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,4058 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
F PHẦN MÁI:
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,2703 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,2703 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1911 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1911 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 182,175 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 466,19 m2
7 Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,35mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 64,243 md
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 284,056 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 441,4028 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 295,971 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 771,269 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,088 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 823,7626 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,9326 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 103,259 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch vữa XM cát mịn mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 790,4139 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.936,1076 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 737,3738 m2
G TRẦN TẦNG 2:
1 Sản xuất gia công xương thép hộp mạ kẽm làm khung trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2937 tấn
2 Trần tôn khung xương thép hình bao gồm cả đinh vít các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 340,104 m2
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đi kèm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 66,1408 m2
2 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đi kèm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 76,8 m2
3 Vách kính khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,4 m2
4 Thanh chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện trọn bộ 38*76mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33,4932 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7348 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 76,8 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70,8 m2
8 Sản xuất lan can Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6851 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 34,29 m2
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 156,9388 m2
I PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 450*300*170 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 bộ
8 Đèn led tuyp 19w Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 48 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 65 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 85 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 90 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 550 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 hộp
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 bình
2 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
3 Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
K PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào xúc đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 64,4 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 64,4 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 115 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 82,5 m
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
8 Chân bật thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 100 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 77,46 m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 45 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 cái
4 Quả cầu chắn rác bằng inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 quả
5 Đai găm ống inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 cái
M HÈ+ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,1317 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,9773 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,8408 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7471 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 73,44 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33,48 m2
N TẤM ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,72 m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,1583 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3416 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 138 cái
O NHÀ ĐA NĂNG
P PHẦN MÓNG
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 56,5052 m3
2 Đào đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9108 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,711 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,4622 m3
5 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 63,96 m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5806 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,624 m3
8 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60,16 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9776 tấn
10 Bê tông đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,6164 m3
11 Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 211,28 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,8308 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,3364 m3
Q PHẦN THÂN:
1 Sản xuất cột bằng thép hình Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,7482 tấn
2 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,1987 tấn
3 Lắp dựng cột thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,1987 tấn
4 Bu lông M20 liên kết tại vị trí chân cột L=600mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 104 cái
5 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,7986 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,7986 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1408 tấn
8 Tăng đơ M8 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
9 Sản xuất xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5755 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5755 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 550,8471 m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,0376 m3
13 Sản xuất xương khung để ốp tôn bằng thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2831 tấn
14 Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2831 tấn
15 Bưng tôn ốp tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 303,75 m2
16 Làm vách bằng tấm nhựa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33,75 m2
R LANH TÔ + O VĂNG:
1 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,31 m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1617 tấn
3 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9812 m3
S HOÀN THIỆN:
1 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,806 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 300,2833 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 246,6882 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 567,7775 m2
5 Lát gạch đất nung, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 334,3696 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch vữa XM cát mịn mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 99,608 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 493,17 m2
8 Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,35mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 57,91 md
9 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4400 bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đi kèm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 47,04 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3485 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3485 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 40,944 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 47,04 m2
14 Máng nước bằng inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 89 md
15 Tấm hợp kim ốp cột, dầm giằng cột, Sê nô Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 166,4024 m2
16 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 376,7 m2
T PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 370 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 hộp
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 bình
2 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
3 Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
V PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào xúc đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,2 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,2 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 98 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 120 m
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
8 Chân bật thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 90 cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70,96 m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
4 Quả cầu chắn rác bằng inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 quả
5 Đai găm ống inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32 cái
X HÈ, RÃNH THOÁT NUÓC
1 Đào đấtcấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 29,3133 m3
2 Bê tông sản xuất lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,9531 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,5388 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9962 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 71,6544 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,592 m2
Y TẤM ĐAN RÃNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,0884 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3694 tấn
3 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 134 cái
Z SAN NỀN
AA PHẦN RÃNH:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 659,58 m3
AB ĐẮP NỀN:
1 San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15.130,78 m3
2 Đào xúc đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15.130,78 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->