Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN HỢP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 20:55:00 đến ngày 2020-02-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,723,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 926,659 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,333 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II), đường mở rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,215 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường (K98 - hệ số: 1.16*1.121) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.978,453 | m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7295 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường làm mới, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0937 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7958 | 100m3 |
| 10 | Đầm lèn khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,607 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,223 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường (K95 - hệ số: 1.13*1.121) | Theo yêu cầu của HSTK | 11.416,336 | m3 |
| 13 | Cắt khe co Khe co giả không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 74,469 | 10m |
| 14 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 744,69 | m |
| 15 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,034 | Tấn |
| 16 | Cắt khe co Khe co giả có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9 | 10m |
| 17 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 429 | m |
| 18 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe giãn (D>18) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,424 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,301 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,607 | Tấn |
| 21 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | m |
| 22 | Tấm đệm gỗ dày 2.5cm (vị trí khe giãn) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,55 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét nhựa khe dọc) | Theo yêu cầu của HSTK | 64,884 | m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,158 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,615 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,892 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,88 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 43,206 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,308 | 100m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,07 | m2 |
| B | NÚT GIAO + VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,618 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,187 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,731 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II), đường mở rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,518 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,863 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường (K98 - hệ số: 1.16*1.121) | Theo yêu cầu của HSTK | 112,183 | m3 |
| 7 | Vuốt đường ngang bằng đất đá hỗn hợp | 17,166 | m3 | |
| C | Mở rộng mặt đường hiện trạng đường liên thôn Mai Xá - Thôn Chùa (phạm vi tiếp giáp tường rào sân vận động) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,044 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,058 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II), đường mở rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Đầm lèn khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,058 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8 | 10m |
| 7 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | m |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 (BT cọc tiêu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (cốt thép cọc tiêu) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,163 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 28,224 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 4,704 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg (lắp dựng cọc tiêu) | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật kích thước BxH = (105x90) cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo yêu cầu của HSTK | 76,4 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,066 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,197 | m3 |
| E | HOÀN THIỆN ĐẠY NẮP TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 8,795 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 2,743 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 565 | cái |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,151 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,574 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,565 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 20,371 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bù cao độ giằng) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,454 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,217 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,243 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (vị trí mối nối) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,26 | m2 |
| 7 | Quét nhựa thân cống (mặt ngoài ống cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 39,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,367 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,122 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,716 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,446 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,876 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,391 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,421 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 20,55 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2337 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả hố móng, đắp hoàn thiện cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,318 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,963 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,094 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi