Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212677-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200122605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 15:33:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,504,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ
C Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí 2 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
3 Tháo dỡ cửa 2,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 1,222 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn 2,7034 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 0,676 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,046 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,046 100m3
D Bể nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 1,617 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,515 m3
3 Hút bể phốt 1 toàn bộ
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 0,0313 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0313 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0313 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0313 100m3
E Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 18,5033 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 0,185 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,185 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,185 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,185 100m3
F NHÀ TẢ MẠC- XÂY DỰNG CƠ BẢN
G Phần móng:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,552 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,429 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,102 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,584 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,829 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,016 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,173 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,143 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,572 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,552 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,124 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,124 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,124 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình 8,288 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,144 m3
H Phần thân:
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,51 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,438 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,438 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,809 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,438 m2
I Phần cấp điện:
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường 1 hộp
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 5 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
5 Lắp đặt đế âm tường 8 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 45 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm 3 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
J NHÀ TẢ MẠC- CHUYÊN NGÀNH
K Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 2,0017 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,0947 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2002 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,3888 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,3828 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,7677 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,1529 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,3981 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 0,3082 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 5,4413 m2
11 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 9,2158 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2097 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,0749 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 0,7112 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 13,647 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 4,5527 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,0756 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 1,0947 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,9679 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
22 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 379,0138 m2
L Phần Ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái 21,958 m
2 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái 19,704 m2
3 Tu bổ, phục đấu bờ nóc 2 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 62,4102 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng 500x500x140mm 8 cái
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 36,8954 m2
7 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp KT 300x250x900 8,78 m
8 Gia công, lắp dựng ngạch đá cửa KT 200x110 7,38 m
M Giàn giáo
1 Giàn giáo ngoài 0,9629 100m2
2 Giàn giáo trong 0,3863 100m2
N Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 5,856 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 6,72 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới 42,57 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 75,16 m2
O NHÀ HỮU MẠC- XÂY DỰNG CƠ BẢN
P Phần móng:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,552 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,429 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,102 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,584 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,829 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,016 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,173 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,143 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,572 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,552 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,124 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,124 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,124 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình 8,288 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,144 m3
Q Phần thân:
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,51 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,438 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,438 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,809 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,438 m2
R Phần cấp điện:
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường 1 hộp
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 5 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
5 Lắp đặt đế âm tường 8 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 45 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm 3 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
S NHÀ HỮU MẠC- CHUYÊN NGÀNH
T Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 2,0017 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,0947 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2002 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,3888 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,3828 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,7677 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,1529 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,3981 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 0,3082 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 5,4413 m2
11 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 9,2158 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,2097 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,0749 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 0,7112 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 13,647 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 4,5527 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,0756 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 1,0947 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,9679 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
22 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 379,0138 m2
U Phần Ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái 21,958 m
2 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái 19,704 m2
3 Tu bổ, phục đấu bờ nóc 2 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 62,4102 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng 500x500x140mm 8 cái
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 36,8954 m2
7 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp KT 300x250x900 8,78 m
8 Gia công, lắp dựng ngạch đá cửa KT 200x110 7,38 m
V Giàn giáo
1 Giàn giáo ngoài 0,9629 100m2
2 Giàn giáo trong 0,3863 100m2
W Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 5,856 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 6,72 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới 42,57 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 75,16 m2
X TƯỜNG RÀO
Y Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,364 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 4,0442 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1634 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,4935 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,7207 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,268 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 19,962 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,2048 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,2048 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,2048 100m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0834 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,5881 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5637 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,4527 m3
Z Tường
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 40,0381 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,3889 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 389,5193 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 75,458 m2
5 Tu bổ đắp trang trí tường, chân cột trụ 9,2115 m2
6 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 1.181,5 m
7 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 254,84 m
8 Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 15,456 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 464,9773 m2
10 Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. 160 viên
AA GIẾNG NƯỚC
1 Bơm nước giếng 10 ca
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm 6 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm 6 gốc cây
4 Đào bụi cây, đường kính bụi dừa nước <=30 cm 15 bụi
AB Kè giếng
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 36,3411 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 3,2707 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 3,6341 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 3,6341 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 3,6341 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 79,0024 100m
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 165,905 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 444,2064 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1045 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3369 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1855 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,7108 m3
13 Đắp cát nền móng công trình 577,4743 m3
14 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp kích thước 300*250 27 m
15 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp kích thước 600*250 2,6 m
16 Gia công, lắp dựng sấu đá 2 con
17 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm bức bình phong+con tiện + trụ + dầm) 43,585 m
18 Cống BTCT D300 miệng bát 7 m
19 Đế cống D300 - bản rộng 270mm, BTCT M200 14 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 7 cái
21 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm 0,07 100m
AC NHÀ VỆ SINH
AD Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1045 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,1611 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0198 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8067 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0128 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm,ở độ cao <=4 m 0,0916 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0396 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4354 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,8704 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,5465 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0774 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0774 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0774 100m3
AE Dầm, sàn mái:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,0801 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,2082 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0151 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0638 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1542 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8075 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,8695 m3
AF Lanh tô
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0057 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0038 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0314 m3
AG Phần xây
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,2517 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,6908 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,9626 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 38,8866 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,01 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 20,82 m2
7 Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 7,3162 m2
8 Đắp đấu bờ nóc nhà vệ sinh 2 cái
9 Đắp bờ nóc, bờ chảy 8,61 m
10 Trát bờ nóc, bờ chảy 4,9938 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 35,796 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 4,48 m2
13 Lắp dựng ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50 màu xanh ngọc. 2 viên
14 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38mm 2,6 m2
15 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38mm 0,5 m2
16 Lắp dựng cửa 3,1 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,9564 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,83 m2
AH Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi 1 cái
5 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 1 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính D100 2 cái
8 Máy bơm nước 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,7m3 1 cái
10 Lắp đặt cút PPR, d=25mm 8 cái
11 Lắp đặt tê PPR, d=25mm 4 cái
12 Lắp đặt côn PPR, d=40/25mm 2 cái
13 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=25mm 6 cái
14 Lắp đặt ống PPR d=25mm 0,1 100m
15 Lắp đặt ống PPR d=20mm 0,1 100m
16 Van phao D25 1 cái
17 Van điện D25 1 cái
18 Lắp đặt ống UPVC, d=110mm 0,1 100m
19 Lắp đặt ống UPVC, d=76mm 0,08 100m
20 Lắp đặt ống UPVC, d=40mm 0,05 100m
21 Lắp đặt cút UPVC, d=76mm 9 cái
22 Lắp đặt cút UPVC, d=110mm 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d= 76mm: 8 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=110mm: 3 cái
AI Phần điện
1 Tủ điện WC 1 cái
2 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 3 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 30 m
AJ Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 20,7705 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0472 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,9398 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1505 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,093 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,6832 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0234 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,172 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0511 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,3251 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,993 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 23,112 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,112 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước 27,612 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0331 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0342 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7078 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
20 Đắp cát nền móng công trình 6,9235 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1385 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1385 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1385 100m3
AK AM HÓA VÀNG
AL Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,19 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,01 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,259 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,327 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,465 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,002 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,01 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,01 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,106 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,033 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,012 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,012 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,012 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
AM Phần xây
1 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,658 m3
2 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,459 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,023 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,008 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,225 m3
6 Đắp lớp vữa cấp phối 0,551 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,458 m3
8 Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 4,164 m2
9 Đắp kìm nóc, đao mái 6 cái
10 Đắp bờ nóc, bờ chảy 5,256 m
11 Trát bờ nóc, bờ chảy 1,629 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,177 m2
13 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 10,04 m
14 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 22,76 m
15 Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 0,625 m2
16 Gia công lắp dựng lưới sắt 1 toàn bộ
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 10,431 m2
AN BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 2,3509 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 26,1214 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 2,6121 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,6121 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,6121 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 6,588 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 20,247 m3
8 Lắp đặt băng cản nước 33 m
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 18,85 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 250 9,381 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,099 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,468 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,0701 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,0354 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,1866 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 3,6271 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0294 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0017 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0101 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 105 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 55 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 87,45 m2
24 Quét Kova chống thấm CT11B chống thấm 87,45 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8426 100m3
AO NHÀ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 0,1026 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 1,14 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,114 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,114 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,114 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,5503 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,1924 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,5048 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0155 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,7728 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,114 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,254 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0331 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m 0,1533 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,0773 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1845 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,7728 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0141 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0057 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0166 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1549 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,3624 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5211 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,514 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,6 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,8 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 15,8404 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 7,7284 m2
29 Láng granitô bậc cấp 2,898 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 35,514 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 51,2404 m2
32 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 9 m2
34 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0317 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,92 m2
36 SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 2,88 m2
37 SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 1,92 m2
38 Lắp dựng cửa nhựa 4,8 m2
39 Tủ điện phòng âm tường 8 module 1 hộp
40 MCB -1P-40A 4 cái
41 MCB -1P-16A 1 cái
42 MCB -1P-6A 1 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần 1 bộ
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
46 Công tắc ba 10A//250V 1 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 22 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 45 m
51 Ống luồn dây D20 30 m
52 Ống luồn dây D16 37 m
53 Ống nhựa UPVC, d=76mm 0,078 100m
AP SÂN VƯỜN
AQ Nền
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 20,25 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,2025 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,2025 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,2025 100m3
5 Rải ni lông làm móng công trình 3,255 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 32,55 m3
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 384 m2
AR Bó bồn, bó vỉa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 11,1821 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,1504 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,8787 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 3,7274 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1118 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1118 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1118 100m3
8 Bó vỉa, đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng 15x17x60 cm 67,2 m
AS CẤP ĐiỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện. 6 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 5 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 25 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 70 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,24 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32/25mm 120 m
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,24 100m3
12 Lắp đèn pha ở độ cao <3m 6 bộ
AT TRỒNG CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cây 15 m3
2 Mua cây lộc vừng 3 cây
3 Mua cây vạn tuế 4 cây
4 Mua cây hoa mẫu đơn đỏ 25 cây
5 Mua cau ta 6 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 13 cây
7 Trồng, chăm sóc cây cảnh 25 cây
AU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AV Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt 11 cái
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy 3 cái
3 Lắp đặt đèn báo cháy 3 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy 3 cái
5 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 3 hộp
6 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 5 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 200 m
8 Lắp đặt cáp tin hiệu trục chính 10x2x0,5mm 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 200 m
10 Lắp đặt khớp trơn d20 33 cái
11 Lắp đặt cút d20 25 cái
12 Lắp đặt tê d20 11 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 1 hộp
AW Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 5 bộ
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 100 m
5 Lắp đặt khớp trơn d20 32 cái
6 Lắp đặt cút d20 25 cái
7 Lắp đặt tê d20 7 cái
8 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
AX Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,45 100m
2 Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,18 100m
4 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) 1 hộp
5 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 1 cái
6 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
8 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 2 cuộn
9 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 4 cái
10 Lắp đặt lăng phun d65 2 cái
11 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm 1 hộp
12 Lắp đặt hộp đựng bình xác tay 600x500x200mm 2 hộp
13 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 3 bình
14 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 6 bình
15 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 1 cuộn
16 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi chữa cháy d50 2 cái
17 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 1 cái
18 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 1 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 6 cái
20 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 5 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 2 cái
22 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 1 cái
23 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 3 cái
24 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm 1 cái
25 Lắp đặt van phao d25 1 cái
26 Lắp đặt rọ hút nước d100 2 cái
27 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
29 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm 28 bích
30 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm 2 cái
31 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 6 cái
32 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 1 cái
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 2 cái
34 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 3 cái
35 Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 12 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 4 cái
37 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 6 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/80mm 2 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm 1 cái
41 Lắp đặt kép thép d50 1 cái
42 Lắp đặt kép thép d25 2 cái
43 Lắp đặt lơ thu 15/12 2 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
45 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) 1 bộ
46 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6 30 m
47 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
48 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
49 Sơn chống rỉ 37,6524 m2
50 Sơn đỏ 37,6524 m2
51 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 21,5 m3
52 Đắp cát nền móng công trình 6,45 m3
53 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,05 m3
AY THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->