Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 15:33:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,504,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 2,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,222 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | 2,7034 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 0,676 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,617 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,515 | m3 | |
| 3 | Hút bể phốt | 1 | toàn bộ | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,0313 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0313 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0313 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0313 | 100m3 | |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 18,5033 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,185 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| F | NHÀ TẢ MẠC- XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| G | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,552 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,429 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,102 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,584 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,829 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,016 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,173 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,572 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,552 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 8,288 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 4,144 | m3 | |
| H | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,51 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,438 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,438 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,809 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,438 | m2 | |
| I | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| J | NHÀ TẢ MẠC- CHUYÊN NGÀNH | |||
| K | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 2,0017 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,0947 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2002 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3888 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3828 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,7677 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,1529 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3981 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 0,3082 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 5,4413 | m2 | |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 9,2158 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2097 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,0749 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 0,7112 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 13,647 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 4,5527 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 3,0756 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,0947 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,9679 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 379,0138 | m2 | |
| L | Phần Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái | 21,958 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái | 19,704 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục đấu bờ nóc | 2 | hiện vật | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 62,4102 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng 500x500x140mm | 8 | cái | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 36,8954 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp KT 300x250x900 | 8,78 | m | |
| 8 | Gia công, lắp dựng ngạch đá cửa KT 200x110 | 7,38 | m | |
| M | Giàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài | 0,9629 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong | 0,3863 | 100m2 | |
| N | Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 5,856 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,72 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 42,57 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 75,16 | m2 | |
| O | NHÀ HỮU MẠC- XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| P | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,552 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,429 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,102 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,584 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,829 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,016 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,173 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,572 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,552 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 8,288 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 4,144 | m3 | |
| Q | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,51 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,438 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,438 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,809 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,438 | m2 | |
| R | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| S | NHÀ HỮU MẠC- CHUYÊN NGÀNH | |||
| T | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 2,0017 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,0947 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2002 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3888 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3828 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,7677 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,1529 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3981 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 0,3082 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 5,4413 | m2 | |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 9,2158 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2097 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,0749 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 0,7112 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 13,647 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 4,5527 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 3,0756 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,0947 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,9679 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 379,0138 | m2 | |
| U | Phần Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái | 21,958 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái | 19,704 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục đấu bờ nóc | 2 | hiện vật | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 62,4102 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng 500x500x140mm | 8 | cái | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 36,8954 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp KT 300x250x900 | 8,78 | m | |
| 8 | Gia công, lắp dựng ngạch đá cửa KT 200x110 | 7,38 | m | |
| V | Giàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài | 0,9629 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong | 0,3863 | 100m2 | |
| W | Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 5,856 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,72 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 42,57 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 75,16 | m2 | |
| X | TƯỜNG RÀO | |||
| Y | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,364 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 4,0442 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1634 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,4935 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,7207 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,268 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 19,962 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,2048 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2048 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2048 | 100m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0834 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,5881 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5637 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,4527 | m3 | |
| Z | Tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 40,0381 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,3889 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 389,5193 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 75,458 | m2 | |
| 5 | Tu bổ đắp trang trí tường, chân cột trụ | 9,2115 | m2 | |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.181,5 | m | |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 254,84 | m | |
| 8 | Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,456 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 464,9773 | m2 | |
| 10 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50mm. | 160 | viên | |
| AA | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước giếng | 10 | ca | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | 6 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | 6 | gốc cây | |
| 4 | Đào bụi cây, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | 15 | bụi | |
| AB | Kè giếng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 36,3411 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,2707 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 3,6341 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 3,6341 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 3,6341 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 79,0024 | 100m | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 165,905 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 444,2064 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1045 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3369 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1855 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7108 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 577,4743 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp kích thước 300*250 | 27 | m | |
| 15 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp kích thước 600*250 | 2,6 | m | |
| 16 | Gia công, lắp dựng sấu đá | 2 | con | |
| 17 | Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm bức bình phong+con tiện + trụ + dầm) | 43,585 | m | |
| 18 | Cống BTCT D300 miệng bát | 7 | m | |
| 19 | Đế cống D300 - bản rộng 270mm, BTCT M200 | 14 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | 0,07 | 100m | |
| AC | NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1045 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,1611 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0198 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,8067 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0128 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm,ở độ cao <=4 m | 0,0916 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0396 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4354 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,8704 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,5465 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0774 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0774 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0774 | 100m3 | |
| AE | Dầm, sàn mái: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0801 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,2082 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0151 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0638 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1542 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8075 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8695 | m3 | |
| AF | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0057 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0038 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0314 | m3 | |
| AG | Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,2517 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,6908 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,9626 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 38,8866 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,01 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,82 | m2 | |
| 7 | Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 7,3162 | m2 | |
| 8 | Đắp đấu bờ nóc nhà vệ sinh | 2 | cái | |
| 9 | Đắp bờ nóc, bờ chảy | 8,61 | m | |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 4,9938 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 35,796 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 4,48 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50 màu xanh ngọc. | 2 | viên | |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38mm | 2,6 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38mm | 0,5 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa | 3,1 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,9564 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,83 | m2 | |
| AH | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100 | 2 | cái | |
| 8 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,7m3 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, d=25mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, d=25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, d=40/25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=25mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống PPR d=25mm | 0,1 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR d=20mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 17 | Van điện D25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống UPVC, d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống UPVC, d=76mm | 0,08 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống UPVC, d=40mm | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút UPVC, d=76mm | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút UPVC, d=110mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d= 76mm: | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=110mm: | 3 | cái | |
| AI | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện WC | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| AJ | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 20,7705 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0472 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,9398 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1505 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,093 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,6832 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0234 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,172 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0511 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3251 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,993 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,112 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,112 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | 27,612 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0331 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7078 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | 6,9235 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1385 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1385 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1385 | 100m3 | |
| AK | AM HÓA VÀNG | |||
| AL | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,19 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,259 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,327 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,465 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,002 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,01 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,033 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| AM | Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,658 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,459 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,008 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 6 | Đắp lớp vữa cấp phối | 0,551 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,458 | m3 | |
| 8 | Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 4,164 | m2 | |
| 9 | Đắp kìm nóc, đao mái | 6 | cái | |
| 10 | Đắp bờ nóc, bờ chảy | 5,256 | m | |
| 11 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 1,629 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,177 | m2 | |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,04 | m | |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,76 | m | |
| 15 | Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | 0,625 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng lưới sắt | 1 | toàn bộ | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 10,431 | m2 | |
| AN | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 2,3509 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 26,1214 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 2,6121 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,6121 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,6121 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 6,588 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 20,247 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước | 33 | m | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 18,85 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 250 | 9,381 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,099 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,468 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,0701 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,0354 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,1866 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 3,6271 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0294 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0101 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 105 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 55 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,45 | m2 | |
| 24 | Quét Kova chống thấm CT11B chống thấm | 87,45 | m2 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8426 | 100m3 | |
| AO | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,1026 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 1,14 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,5503 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,1924 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5048 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0155 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,7728 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,114 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,254 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0331 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4m | 0,1533 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,0773 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1845 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7728 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0141 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0057 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0166 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,1549 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,3624 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5211 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,514 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,6 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,8404 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 7,7284 | m2 | |
| 29 | Láng granitô bậc cấp | 2,898 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,514 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,2404 | m2 | |
| 32 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 9 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 9 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0317 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,92 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 2,88 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 1,92 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa nhựa | 4,8 | m2 | |
| 39 | Tủ điện phòng âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 40 | MCB -1P-40A | 4 | cái | |
| 41 | MCB -1P-16A | 1 | cái | |
| 42 | MCB -1P-6A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 46 | Công tắc ba 10A//250V | 1 | cái | |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 45 | m | |
| 51 | Ống luồn dây D20 | 30 | m | |
| 52 | Ống luồn dây D16 | 37 | m | |
| 53 | Ống nhựa UPVC, d=76mm | 0,078 | 100m | |
| AP | SÂN VƯỜN | |||
| AQ | Nền | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 20,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,2025 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2025 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2025 | 100m3 | |
| 5 | Rải ni lông làm móng công trình | 3,255 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 32,55 | m3 | |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 384 | m2 | |
| AR | Bó bồn, bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 11,1821 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,1504 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,8787 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,7274 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1118 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1118 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1118 | 100m3 | |
| 8 | Bó vỉa, đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng 15x17x60 cm | 67,2 | m | |
| AS | CẤP ĐiỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện. | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 25 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 70 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32/25mm | 120 | m | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đèn pha ở độ cao <3m | 6 | bộ | |
| AT | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | 15 | m3 | |
| 2 | Mua cây lộc vừng | 3 | cây | |
| 3 | Mua cây vạn tuế | 4 | cây | |
| 4 | Mua cây hoa mẫu đơn đỏ | 25 | cây | |
| 5 | Mua cau ta | 6 | cây | |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 13 | cây | |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 25 | cây | |
| AU | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AV | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 5 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp tin hiệu trục chính 10x2x0,5mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt khớp trơn d20 | 33 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút d20 | 25 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê d20 | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 1 | hộp | |
| AW | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt khớp trơn d20 | 32 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút d20 | 25 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê d20 | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| AX | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,18 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | 2 | cuộn | |
| 9 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lăng phun d65 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng bình xác tay 600x500x200mm | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | 3 | bình | |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 6 | bình | |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | 1 | cuộn | |
| 16 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi chữa cháy d50 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | 28 | bích | |
| 30 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/80mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kép thép d50 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép thép d25 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lơ thu 15/12 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6 | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 49 | Sơn chống rỉ | 37,6524 | m2 | |
| 50 | Sơn đỏ | 37,6524 | m2 | |
| 51 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 21,5 | m3 | |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | 6,45 | m3 | |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,05 | m3 | |
| AY | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi