Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 80%; Ngân sách phường và huy động 20% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 14:15:00 đến ngày 2020-02-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Phí Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo trì trong thời gian bảo hành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm của nhà thầu thi công trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Gói thầu xây lắp | |||
| C | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền XM không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 948,6 | m2 |
| 2 | Xúc kết hỗn hợp BT phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 6km tiếp theo (0,459*6)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 2km tiếp theo (0,3*2)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 6 | Ủi dọn quang nền đường (xà bần, cây rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 56,16 | 100m2 |
| 7 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 6,098 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 9000m, đất cấp I (0,685+0,2*6+0,124*2)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 6,098 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, sà bần, tầng phủ đổ đi bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 4,923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, sà bần, tầng phủ đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 9000m, đất cấp II (0,77+0,22*6+0,136*2)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 4,923 | 100m3 |
| 11 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 3,191 | 100m3 |
| 12 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 2,733 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3, phần đất lẫn đá cháy, đá thải, đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 11,963 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 9000m, (0,84+0,24*6+0,145*2)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 11,963 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 10,516 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 9000m, đất cấp II (1,33+0,534*6+0,331*2)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 10,516 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 6,84 | 100m3 |
| 22 | Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 88,745 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Hạng mục: Móng, mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 71,722 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 71,722 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 71,722 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường phạm vi nút giao láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 6,173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 9000m, đất cấp III (0,84+0,24*6+0,145*2)ca | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 6,975 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 6,173 | 100m3 |
| 8 | BT bó vỉa BT 1x2 M250 KT(20x32,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 141,347 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đúc vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 14,356 | 100m2 |
| 10 | Đào khuôn rãnh xương cá sâu <=30cm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 7,432 | m3 |
| 11 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 7,432 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông trụ đỡ sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang loại tròn đk 70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 10 | cái |
| E | Hạng mục: Rãnh bê tông | |||
| 1 | BT mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 306,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 25,349 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng D<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 86,72 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đậy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 20,48 | m3 |
| 5 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn kim loại nắp đan ậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1,079 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1,527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 512 | cái |
| F | Hạng mục: Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (100%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng D<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 2,09 | m3 |
| 3 | BT gia cố thượng, hạ lưu cống đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,988 | m3 |
| 4 | BT móng cống đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | BT tường đầu, tường cánh, thân cống đá 2x4 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 5,942 | m3 |
| 6 | BT mặt rải mặt + mối nối đá 0.5x1 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1,222 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 1,773 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,074 | tấn |
| 10 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép làm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 14 | Nạo vét cống cũ bằng thủ công - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5-HSMT | 85,12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi