Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 15:24:00 đến ngày 2020-02-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,733,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ khu 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Nhà văn hóa khu 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,4904 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,0502 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8934 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Vệ sinh chấn song | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly <=2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6702 | 100m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | m³ |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | m³ |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | m³ |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,768 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm màu ghi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9864 | m2 |
| 18 | Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 khu vệ sinh (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4104 | m2 |
| 19 | Tấm composite làm vách và cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 20 | Phụ kiện INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 21 | Cửa nhôm hệ phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 22 | Khóa tay bẻ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1876 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1876 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2115 | m2 |
| 26 | Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 hội trường (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9384 | m2 |
| 27 | Sơn chấn song cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,745 | m² |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,745 | m² |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,05 | m² |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,795 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,745 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,208 | m² |
| 34 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m² |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0627 | m³ |
| 40 | Bê tông lót móng bể phốt đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m³ |
| 41 | Bê tông đáy bể phốt, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | m³ |
| 42 | Bê tông dầm dể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m³ |
| 43 | Ván khuôn dầm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m² |
| 44 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m³ |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5797 | m³ |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | m³ |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m² |
| 54 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m² |
| 55 | ống PVC D110 vào bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bóng 40W dài 1,2m âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn bán cầu bóng compact 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bảng điện phòng bằng sắt chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Bảng điện tầng KT 400x300x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 81 | Phao điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu PPR 90 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR 90 ren trong 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê (y) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê (y) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu (y) uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hạ tầng ngoài nhà khu 1 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo Nhà văn hóa khu 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp rác trên seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m² |
| 4 | Vệ sinh vách cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 7 | Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4444 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bóng 40W dài 1,2m âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 18 | Bảng điện phòng bằng sắt chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bảng điện tầng KT 400x300x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh khu 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4028 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1952 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly <=2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7709 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m² |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phao điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR 90 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR 90 ren trong 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê (y) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê (y) uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu kem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8656 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4412 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đơn, kích thước 140x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 40 | Cửa đi pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m2 |
| 41 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 42 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m² |
| G | Hạng mục 7: Nhà xe khu 3 | |||
| 1 | Đào móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m³ |
| 3 | Khoan bắt bu long thép vào tường nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0257 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | 100m² |
| H | Hạng mục 8: Cổng tường rào nhà văn hóa khu 3 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m² |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1505 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m3 |
| 9 | Trồng thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 10 | Trồng cây cẩm tú mai (1 cụm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cụm |
| 11 | Cây thiên tuế đường kính 17cm cáo >0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cum |
| I | Hạng mục 9: Hạ tầng ngoài nhà khu 3 | |||
| 1 | Dọn vệ sinh toàn bộ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8619 | 100m² |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,192 | m² |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo nhà văn hóa khu 10 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,422 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7222 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly <=2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m³ |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7029 | m³ |
| 11 | khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5377 | m³ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,671 | m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m³ |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m² |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m³ |
| 23 | khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m² |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | m³ |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7985 | 100m² |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6785 | m³ |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m² |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | m³ |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1326 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m² |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,138 | m² |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8057 | m² |
| 42 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,938 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa đơn, kích thước 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m |
| 47 | Cửa đi pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6816 | m2 |
| 48 | Cửa sổ pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2288 | m2 |
| 49 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m |
| 50 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9104 | m² |
| 53 | Sơn cửa sổ panô 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0673 | 100m² |
| 58 | Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7024 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn bán cầu bóng compact 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bảng điện phòng bằng sắt chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Bảng điện tầng KT 400x300x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,08 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo nhà vệ sinh khu 10 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0625 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5445 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng dài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m² |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m³ |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3542 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2815 | m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m² |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9394 | m³ |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m² |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1759 | m³ |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m³ |
| 20 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m² |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0099 | m³ |
| 22 | Sản xuất nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 23 | Khuôn cửa đơn, kích thước 135x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 24 | Sản xuất cửa pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9104 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9104 | m² |
| 27 | Khoá cửa, khoá kiểu tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tấm composite làm vách và cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5775 | m2 |
| 29 | Phụ kiện INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5976 | m² |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,728 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9708 | m² |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m² |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5976 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1988 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu kem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,248 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn màu kem đậm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7228 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m2 |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Phao điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu PPR 90 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PPR 90 ren trong 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê (y) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê (y) uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu (y) uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Kẹp giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0627 | m³ |
| 88 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m³ |
| 89 | Bê tông đáy bể phốt, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | m³ |
| 90 | Bê tông dầm dể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m³ |
| 91 | Ván khuôn dầm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m² |
| 92 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m³ |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m² |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 99 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5797 | m³ |
| 100 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | m³ |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m² |
| 102 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m² |
| 103 | ống PVC Class1 D110 vào bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | Hạng mục 12: Hạ tầng ngoài nhà khu 10 | |||
| 1 | Dọn vệ sinh toàn bộ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7338 | 100m² |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m² |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi