Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214660-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200127270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 15:24:00 đến ngày 2020-02-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,733,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ khu 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3838 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 m3
C Hạng mục 3: Cải tạo Nhà văn hóa khu 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,4904 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,0502 m2
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7 m2
4 Vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8934 m2
5 Vệ sinh cửa vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Vệ sinh chấn song Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04
8 Vận chuyển phế thải cự ly <=2 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6702 100m³
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1739
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,768 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm màu ghi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9864 m2
18 Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 khu vệ sinh (đơn giá trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4104 m2
19 Tấm composite làm vách và cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
20 Phụ kiện INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
21 Cửa nhôm hệ phòng WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
22 Khóa tay bẻ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,1876
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,1876 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2115 m2
26 Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 hội trường (đơn giá trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9384 m2
27 Sơn chấn song cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,745
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,745
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,05
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,795 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,745 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,208
34 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
35 Cửa sổ nhôm hệ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
36 Cửa đi nhôm hệ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m2
37 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
39 Đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0627
40 Bê tông lót móng bể phốt đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864
41 Bê tông đáy bể phốt, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785
42 Bê tông dầm dể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808
43 Ván khuôn dầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m²
44 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484
45 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m²
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5797
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,468
54 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9204
55 ống PVC D110 vào bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
56 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt quạt trần +hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bóng 40W dài 1,2m âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn bán cầu bóng compact 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Bảng điện phòng bằng sắt chứa 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Bảng điện tầng KT 400x300x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
81 Phao điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
85 Lắp đặt tê PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt tê thu PPR 90 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút PPR 90 ren trong 20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
90 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt van 1 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
96 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt tê (y) uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt tê (y) uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt tê thu (y) uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Hạ tầng ngoài nhà khu 1
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m2
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
E Hạng mục 5: Cải tạo Nhà văn hóa khu 3
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 m2
2 Dọn dẹp rác trên seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58
4 Vệ sinh vách cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 m2
7 Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 (đơn giá trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,4444 m2
8 Cửa sổ nhôm hệ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
9 Cửa đi nhôm hệ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
10 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bóng 40W dài 1,2m âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
18 Bảng điện phòng bằng sắt chứa 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bảng điện tầng KT 400x300x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh khu 3
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,4028 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1952 m3
7 Vận chuyển phế thải cự ly <=2 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7709 100m3
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Phao điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
19 Lắp đặt tê PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt tê thu PPR 90 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút PPR 90 ren trong 20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
30 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê (y) uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt tê (y) uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu kem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8656 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4412 m2
39 Khuôn cửa đơn, kích thước 140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
40 Cửa đi pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4032 m2
41 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
42 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4032
G Hạng mục 7: Nhà xe khu 3
1 Đào móng nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47
3 Khoan bắt bu long thép vào tường nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vị trí
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
5 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0257 m2
11 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5071 100m²
H Hạng mục 8: Cổng tường rào nhà văn hóa khu 3
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
2 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1505 m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 m3
9 Trồng thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m2
10 Trồng cây cẩm tú mai (1 cụm 3 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cụm
11 Cây thiên tuế đường kính 17cm cáo >0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cum
I Hạng mục 9: Hạ tầng ngoài nhà khu 3
1 Dọn vệ sinh toàn bộ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8619 100m²
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,192
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,8 m2
J Hạng mục 10: Cải tạo nhà văn hóa khu 10
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 m3
4 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,422 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7222 m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly <=2 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m3
9 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m³
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7029
11 khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 100m²
15 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5377
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,671
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m²
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m²
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693
23 khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m²
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6788
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7985 100m²
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7793 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6785
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m²
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2099
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1326
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,138
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8057
42 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,938 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
46 Khuôn cửa đơn, kích thước 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7 m
47 Cửa đi pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6816 m2
48 Cửa sổ pano gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2288 m2
49 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7 m
50 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
51 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7 m
52 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9104
53 Sơn cửa sổ panô 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
55 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5038 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5038 tấn
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0673 100m²
58 Trần nhôm Clip-in kích thước 600x600 (đơn giá trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7024 m2
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 - 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn bán cầu bóng compact 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Bảng điện phòng bằng sắt chứa 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Bảng điện tầng KT 400x300x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,08 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
K Hạng mục 11: Cải tạo nhà vệ sinh khu 10
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0625
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m³
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5445
4 Ván khuôn móng dài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m²
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,606
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3542
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2815
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m²
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9394
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 100m²
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1759
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277
20 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0099
22 Sản xuất nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
23 Khuôn cửa đơn, kích thước 135x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
24 Sản xuất cửa pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9104 m2
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9104
27 Khoá cửa, khoá kiểu tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Tấm composite làm vách và cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5775 m2
29 Phụ kiện INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5976
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,728
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9708
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5976 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1988 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu kem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,248 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn màu kem đậm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7228 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 m2
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Phao điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
64 Lắp đặt tê PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Lắp đặt tê thu PPR 90 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút PPR 90 ren trong 20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt van 1 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
75 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt tê (y) uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt tê (y) uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt tê thu (y) uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
84 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Kẹp giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0627
88 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864
89 Bê tông đáy bể phốt, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785
90 Bê tông dầm dể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808
91 Ván khuôn dầm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m²
92 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484
93 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m²
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
99 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5797
100 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,468
102 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9204
103 ống PVC Class1 D110 vào bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
104 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L Hạng mục 12: Hạ tầng ngoài nhà khu 10
1 Dọn vệ sinh toàn bộ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7338 100m²
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->