Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Nhà bia ghi tên các anh hùng Liệt sĩ, xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Nhà bia ghi tên các anh hùng Liệt sĩ, xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 22:03:00 đến ngày 2020-02-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Có CDKT kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Có CDKT kèm theo | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Có CDKT kèm theo | 32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Có CDKT kèm theo | 8,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Có CDKT kèm theo | 0,4416 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Có CDKT kèm theo | 10,0763 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có CDKT kèm theo | 21,1101 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Có CDKT kèm theo | 26,1304 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có CDKT kèm theo | 1,9314 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Có CDKT kèm theo | 2,64 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây đá | Có CDKT kèm theo | 14,4 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền nhà, máy đào <=0,8m3, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,1031 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Có CDKT kèm theo | 15,57 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có CDKT kèm theo | 1,1418 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Có CDKT kèm theo | 1,458 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Có CDKT kèm theo | 0,44 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng xây đá | Có CDKT kèm theo | 4,5 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% móng đào bằng máy) | Có CDKT kèm theo | 1,6577 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% đào thủ công) | Có CDKT kèm theo | 7,1315 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Có CDKT kèm theo | 21,7726 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 | Có CDKT kèm theo | 21,5148 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 64,8914 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 127,8433 | m3 |
| 22 | Đất phải mua thêm | Có CDKT kèm theo | 25,1852 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,418 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,418 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 7,6 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 73,62 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 13,448 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 4,996 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 6,4534 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 1,2179 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 11,8445 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 1,0596 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 16,5991 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 21,5958 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 0,5655 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Có CDKT kèm theo | 1,7967 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,212 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 1,2532 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,4529 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 2,276 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Có CDKT kèm theo | 0,7269 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 0,7037 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Có CDKT kèm theo | 0,4084 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Có CDKT kèm theo | 0,0984 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Có CDKT kèm theo | 0,0518 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,4258 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 0,5866 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 1,5506 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 1,9077 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 2,1677 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Có CDKT kèm theo | 0,1561 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 4,8856 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 17,92 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 24,7246 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 3,5605 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 7,308 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 1,7663 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 160,1755 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 116,536 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 117,4764 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 87,093 | m2 |
| 62 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 96 | m |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 9,42 | m2 |
| 64 | Lát nền, lát đá tự nhiên dày 2cm | Có CDKT kèm theo | 120,4032 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Có CDKT kèm theo | 68,2682 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có CDKT kèm theo | 86,513 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Có CDKT kèm theo | 249,4168 | m2 |
| 68 | Khắc chữ trên tấm bia đá GRANIT | Có CDKT kèm theo | 4,92 | m2 |
| 69 | Dòng chữ Tổ quốc ghi công bằng hợp kim màu vàng cở 450 | Có CDKT kèm theo | 13 | chữ |
| 70 | Dòng chữ Đời đời nhớ ơn ... bằng hợp kim màu vàng cở 250 | Có CDKT kèm theo | 27 | chữ |
| 71 | Ngôi sao bằng hợp kim màu vàng | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Bàn thờ đá tự nhiên | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lư hương đá tự nhiên | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Gương âm dương bằng BT đúc sẵn | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Chi tiết kiến trúc mái | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 76 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Có CDKT kèm theo | 127,98 | m2 |
| 77 | Quét sơn chi tiết kiến trúc | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 78 | Quét nước ximăng 2 nước | Có CDKT kèm theo | 481,2809 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 481,2809 | m2 |
| 80 | Sơn giả gỗ | Có CDKT kèm theo | 38,1715 | m2 |
| 81 | Sản xuất thang INOC D25 | Có CDKT kèm theo | 24,2 | m |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 0,0059 | m3 |
| 83 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Có CDKT kèm theo | 0,0097 | tấn |
| 84 | Đinh bắn bê tông | Có CDKT kèm theo | 152 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Có CDKT kèm theo | 2,5331 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Có CDKT kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Có CDKT kèm theo | 1,5552 | 100m2 |
| 88 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Có CDKT kèm theo | 4 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Có CDKT kèm theo | 40 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| 93 | Bật sắt | Có CDKT kèm theo | 36 | cái |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 7 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 0,1 | m3 |
| 96 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 7 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 9,0914 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 | Có CDKT kèm theo | 1,242 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 | Có CDKT kèm theo | 3,792 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150, PC30 | Có CDKT kèm theo | 0,697 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,0982 | 100m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 3,3011 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,1268 | 100m2 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 3,083 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 45,056 | m2 |
| 106 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 113,376 | m |
| 107 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Có CDKT kèm theo | 2,088 | m2 |
| 108 | Chi tiết trụ cổng chính | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 109 | Chi tiết đầu trụ cổng phụ | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, trụ cổng | Có CDKT kèm theo | 19,2 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Có CDKT kèm theo | 11,13 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa khung sắt | Có CDKT kèm theo | 11,13 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có CDKT kèm theo | 22,26 | m2 |
| 114 | Quét nước ximăng 2 nước | Có CDKT kèm theo | 24,568 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 24,568 | m2 |
| 116 | Dòng chữ câu đối trước cổng ... bằng hợp kim màu vàng cở 200 | Có CDKT kèm theo | 44 | chữ |
| 117 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 28,1088 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 | Có CDKT kèm theo | 2,925 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 0,225 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 0,6507 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 8,1 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150, PC30 | Có CDKT kèm theo | 0,3267 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150, PC30 | Có CDKT kèm theo | 3,564 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 9,3696 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 0,1351 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Có CDKT kèm theo | 0,3255 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Có CDKT kèm theo | 0,0252 | tấn |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Có CDKT kèm theo | 0,195 | tấn |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,1188 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 0,0811 | 100m2 |
| 131 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 2,6136 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 2,3463 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 24,495 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 35,64 | m2 |
| 135 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 141,6 | m |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Có CDKT kèm theo | 20,587 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có CDKT kèm theo | 1,65 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Có CDKT kèm theo | 35,4 | m2 |
| 139 | Sản xuất hàng rào sắt | Có CDKT kèm theo | 35,4 | m2 |
| 140 | Quả bê tông đúc sẵn D200 | Có CDKT kèm theo | 15 | quả |
| 141 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Có CDKT kèm theo | 0,525 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Có CDKT kèm theo | 5,04 | m2 |
| 143 | Gắn chữ màu đồng bình quân | Có CDKT kèm theo | 46 | chữ |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có CDKT kèm theo | 70,8 | m2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 60,135 | m2 |
| 146 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,7251 | 100m3 |
| 147 | rải bạt trước khi đổ bê tông | Có CDKT kèm theo | 241,7 | m |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100, PC30 | Có CDKT kèm theo | 24,17 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Có CDKT kèm theo | 241,7 | m2 |
| 150 | Trồng cây sưa trắng bóng mát, đường kính cây 20cm | Có CDKT kèm theo | 6 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi