Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Nhà bia ghi tên các anh hùng Liệt sĩ, xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214280-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Nhà bia ghi tên các anh hùng Liệt sĩ, xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200200394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 22:03:00 đến ngày 2020-02-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Có CDKT kèm theo 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Có CDKT kèm theo 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Có CDKT kèm theo 32 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Có CDKT kèm theo 8,08 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Có CDKT kèm theo 0,4416 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Có CDKT kèm theo 10,0763 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Có CDKT kèm theo 21,1101 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Có CDKT kèm theo 26,1304 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Có CDKT kèm theo 1,9314 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Có CDKT kèm theo 2,64 m3
9 Phá dỡ móng xây đá Có CDKT kèm theo 14,4 m3
10 Đào xúc đất nền nhà, máy đào <=0,8m3, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 0,1031 100m3
11 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Có CDKT kèm theo 15,57 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Có CDKT kèm theo 1,1418 m3
13 Phá dỡ cột, trụ gạch Có CDKT kèm theo 1,458 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Có CDKT kèm theo 0,44 m3
15 Phá dỡ móng xây đá Có CDKT kèm theo 4,5 m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% móng đào bằng máy) Có CDKT kèm theo 1,6577 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% đào thủ công) Có CDKT kèm theo 7,1315 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) Có CDKT kèm theo 21,7726 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 Có CDKT kèm theo 21,5148 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 64,8914 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có CDKT kèm theo 127,8433 m3
22 Đất phải mua thêm Có CDKT kèm theo 25,1852 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,418 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,418 100m3
25 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 7,6 m3
26 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 73,62 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 13,448 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 4,996 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 6,4534 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 1,2179 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 11,8445 m3
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1,0596 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 16,5991 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 21,5958 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Có CDKT kèm theo 0,5655 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Có CDKT kèm theo 1,7967 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Có CDKT kèm theo 0,212 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Có CDKT kèm theo 1,2532 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Có CDKT kèm theo 0,4529 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Có CDKT kèm theo 2,276 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Có CDKT kèm theo 0,7269 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Có CDKT kèm theo 0,7037 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Có CDKT kèm theo 0,4084 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Có CDKT kèm theo 0,0984 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Có CDKT kèm theo 0,0518 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,4258 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,5866 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 1,5506 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 1,9077 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Có CDKT kèm theo 2,1677 100m2
51 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Có CDKT kèm theo 0,1561 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 4,8856 m3
53 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 17,92 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 24,7246 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 3,5605 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 7,308 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 1,7663 m3
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 160,1755 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 116,536 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 117,4764 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 87,093 m2
62 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 96 m
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 9,42 m2
64 Lát nền, lát đá tự nhiên dày 2cm Có CDKT kèm theo 120,4032 m2
65 Lát đá bậc cầu thang Có CDKT kèm theo 68,2682 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có CDKT kèm theo 86,513 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Có CDKT kèm theo 249,4168 m2
68 Khắc chữ trên tấm bia đá GRANIT Có CDKT kèm theo 4,92 m2
69 Dòng chữ Tổ quốc ghi công bằng hợp kim màu vàng cở 450 Có CDKT kèm theo 13 chữ
70 Dòng chữ Đời đời nhớ ơn ... bằng hợp kim màu vàng cở 250 Có CDKT kèm theo 27 chữ
71 Ngôi sao bằng hợp kim màu vàng Có CDKT kèm theo 1 cái
72 Bàn thờ đá tự nhiên Có CDKT kèm theo 1 cái
73 Lư hương đá tự nhiên Có CDKT kèm theo 1 cái
74 Gương âm dương bằng BT đúc sẵn Có CDKT kèm theo 2 cái
75 Chi tiết kiến trúc mái Có CDKT kèm theo 16 cái
76 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Có CDKT kèm theo 127,98 m2
77 Quét sơn chi tiết kiến trúc Có CDKT kèm theo 18 cái
78 Quét nước ximăng 2 nước Có CDKT kèm theo 481,2809 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 481,2809 m2
80 Sơn giả gỗ Có CDKT kèm theo 38,1715 m2
81 Sản xuất thang INOC D25 Có CDKT kèm theo 24,2 m
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 0,0059 m3
83 Sản xuất cột bằng thép tấm Có CDKT kèm theo 0,0097 tấn
84 Đinh bắn bê tông Có CDKT kèm theo 152 cái
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Có CDKT kèm theo 2,5331 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Có CDKT kèm theo 0,1296 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Có CDKT kèm theo 1,5552 100m2
88 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Có CDKT kèm theo 4 cái
89 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Có CDKT kèm theo 4 cái
90 Gia công và đóng cọc chống sét Có CDKT kèm theo 4 cọc
91 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Có CDKT kèm theo 40 m
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Có CDKT kèm theo 25 m
93 Bật sắt Có CDKT kèm theo 36 cái
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Có CDKT kèm theo 7 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 0,1 m3
96 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 7 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Có CDKT kèm theo 9,0914 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 Có CDKT kèm theo 1,242 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200, PC30 Có CDKT kèm theo 3,792 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150, PC30 Có CDKT kèm theo 0,697 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0982 100m2
102 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 3,3011 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1268 100m2
104 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 3,083 m3
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 45,056 m2
106 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 113,376 m
107 Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu Có CDKT kèm theo 2,088 m2
108 Chi tiết trụ cổng chính Có CDKT kèm theo 6 cái
109 Chi tiết đầu trụ cổng phụ Có CDKT kèm theo 6 cái
110 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, trụ cổng Có CDKT kèm theo 19,2 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Có CDKT kèm theo 11,13 m2
112 Sản xuất cửa khung sắt Có CDKT kèm theo 11,13 m2
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước Có CDKT kèm theo 22,26 m2
114 Quét nước ximăng 2 nước Có CDKT kèm theo 24,568 m2
115 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 24,568 m2
116 Dòng chữ câu đối trước cổng ... bằng hợp kim màu vàng cở 200 Có CDKT kèm theo 44 chữ
117 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Có CDKT kèm theo 28,1088 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100, PC30 Có CDKT kèm theo 2,925 m3
119 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,225 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,6507 m3
121 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 8,1 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150, PC30 Có CDKT kèm theo 0,3267 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150, PC30 Có CDKT kèm theo 3,564 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 9,3696 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Có CDKT kèm theo 0,1351 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Có CDKT kèm theo 0,3255 tấn
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Có CDKT kèm theo 0,0252 tấn
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Có CDKT kèm theo 0,195 tấn
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1188 100m2
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,0811 100m2
131 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 2,6136 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 2,3463 m3
133 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 24,495 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 35,64 m2
135 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 141,6 m
136 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Có CDKT kèm theo 20,587 m2
137 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có CDKT kèm theo 1,65 m2
138 Lắp dựng lan can sắt Có CDKT kèm theo 35,4 m2
139 Sản xuất hàng rào sắt Có CDKT kèm theo 35,4 m2
140 Quả bê tông đúc sẵn D200 Có CDKT kèm theo 15 quả
141 Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu Có CDKT kèm theo 0,525 m2
142 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 Có CDKT kèm theo 5,04 m2
143 Gắn chữ màu đồng bình quân Có CDKT kèm theo 46 chữ
144 Sơn sắt thép các loại 3 nước Có CDKT kèm theo 70,8 m2
145 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 60,135 m2
146 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,7251 100m3
147 rải bạt trước khi đổ bê tông Có CDKT kèm theo 241,7 m
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100, PC30 Có CDKT kèm theo 24,17 m3
149 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Có CDKT kèm theo 241,7 m2
150 Trồng cây sưa trắng bóng mát, đường kính cây 20cm Có CDKT kèm theo 6 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->