Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200118129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200101850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 14:17:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,339,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trung tâm viễn thông 1 | |||
| 1 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | nắp đan |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 8 | Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bể |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,495 | km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| B | Trung tâm viễn thông 5 | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2) = 0.6*0.6*1.6* số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R.CQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ụ quầy |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 4 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bể |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ cao (01+51 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp bu lông + kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo(cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,215 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo(măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn cáp 96Fo vào ODF -TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| C | Trung tâm viễn thông 6 | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2) = 0.6*0.6*1.6* số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R.CQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ụ quầy |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Chỉnh cột nghiêng nhân công = 0.6 lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 5 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Nâng bể 3 đan vuông hè lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bể |
| 7 | Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 8 | Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m |
| 9 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | thanh |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | điểm |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | bể |
| 12 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ cao (11+1114 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp bu lông + kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cột |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=24 Fo(cáp quang 24Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=24Fo (cáp treo 24Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,109 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,555 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp treo 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,21 | km cáp |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=24Fo (măng sông 24Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ MS |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MS |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại <=24Fo (hàn cáp 24Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ ODF |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| D | Trung tâm viễn thông 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch xi măng, Block) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 2 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) rãnh cáp, bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 03 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m ống |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | km |
| 7 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 8 | Nâng bể 2 đan dọc đường lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bể |
| 10 | Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) tổng số 66.47m3 x 0.6 = 39.88 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,88 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km (Dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=7km = 6*0.534 = 3.204; dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 13 | Sửa chữa mặt hè gạch Block màu (Sửa chữa hè gạch Block màu tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MS |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| E | Trung tâm viễn thông 3 | |||
| 1 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nắp đan |
| 2 | Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MS |
| F | TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 4 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | 1 cái/1 bể |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể cáp trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 9 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (nắp đan đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | nắp đan |
| 12 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 13 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 02 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | 100 m ống |
| 16 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD)(bao gom don dat thua va don be) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,275 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ ODF |
| 22 | Đền bù đường nhựa 4.2.2a (tuyến 02 ống 195m,độ rộng 0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,75 | m2 |
| 23 | Đền bù đường bê tông xi măng dày 0,2m (Hq02)(tuyến 02 ống 68m,độ rộng 0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| G | TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 7 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | 1 cái/1 bể |
| 2 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống F110, sửa chữa các điểm tắc và nâng bể cáp trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,141 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường, đặt ống PVC F110 và sửa chữa các điểm tắc dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,269 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | Nâng bể 2 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cột |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m3 |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống xoắn F40/30 dưới gầm cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100 m ống |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 16 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 17 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | nắp đan |
| 20 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 23 | Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bể |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD)(bao gồm dọn đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 25 | Căng hãm dây thép 3ly để căng hãm cáp quang (cáp cống kéo treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,995 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48 sợi kéo treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | km cáp |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ MX |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 33 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ ODF |
| 34 | Đền bù đường nhựa 4.2.2a (tuyến 01 ống 40m,độ rộng 0,31m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 35 | Đền bù hè gạch Block màu cấp mới gạch 30% (H07)(tuyến 01 ống 100m,độ rộng 0,31m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| H | TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 cái/1 bể |
| 2 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể cáp trên hè và sửa chữa các điểm tắc trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7529 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và sửa chữa các điểm tắc dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | nắp đan |
| 8 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cột |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 12 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 13 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 14 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD)(bao gồm dọn đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,315 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | km cáp |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung)(chỉ tính công hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 24 | Đền bù đường nhựa 4.2.2a ( 01 điểm tắc 4m, độ rộng 0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Đền bù hè gạch Block màu cấp mới gạch 30% (H07) (02 điểm tắc 4m, độ rộng 0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| I | TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 9 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cái/1 bể |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất xây bể đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (nắp đan đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | nắp đan |
| 10 | Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bể |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) (bao gồm đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi