Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200118129-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200101850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 14:17:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,339,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trung tâm viễn thông 1
1 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 nắp đan
2 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
4 Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
5 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
8 Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
9 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 bể
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,955 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,495 km cáp
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
B Trung tâm viễn thông 5
1 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2) = 0.6*0.6*1.6* số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
2 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R.CQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ụ quầy
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
4 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 bể
5 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ cao (01+51 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp bu lông + kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cột
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo(cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,215 km cáp
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo(măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn cáp 96Fo vào ODF -TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
C Trung tâm viễn thông 6
1 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3, sâu <=2 m (Đất cấp 2) = 0.6*0.6*1.6* số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
2 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7.R.CQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ụ quầy
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
4 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Chỉnh cột nghiêng nhân công = 0.6 lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
5 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Nâng bể 3 đan vuông hè lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bể
7 Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
8 Căng hãm dây thép 3 ly để căng cáp quang(Cáp cống đi treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945 m
9 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 thanh
10 Lắp ống dẫn cáp thông tin F21 lên/xuống cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 điểm
11 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516 bể
12 Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ cao (11+1114 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125 cái
13 Lắp đặt tiếp đất cho cáp quang (Cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 bộ
14 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp bu lông + kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884 cột
15 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (Đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 cột
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=24 Fo(cáp quang 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=24Fo (cáp treo 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,109 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48Fo (cáp treo 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 km cáp
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 km cáp
21 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,555 km cáp
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp treo 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 km cáp
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang <=96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 km cáp
24 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 Fo (cáp cống 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,21 km cáp
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=24Fo (măng sông 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ MS
27 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=96Fo (măng sông 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ MS
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại <=24Fo (hàn cáp 24Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ ODF
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=100Fo (hàn nối cáp 96Fo vào ODF -TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
D Trung tâm viễn thông 2
1 Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch xi măng, Block) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m2
2 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1 (Đất cấp 3) rãnh cáp, bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
3 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp 03 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 m ống
4 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
5 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
6 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 km
7 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
8 Nâng bể 2 đan dọc đường lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
9 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bể
10 Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) tổng số 66.47m3 x 0.6 = 39.88 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,88 m3
11 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1km (Dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <=7km = 6*0.534 = 3.204; dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m3
13 Sửa chữa mặt hè gạch Block màu (Sửa chữa hè gạch Block màu tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m2
14 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 km cáp
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MS
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (hàn cáp 48Fo vào ODF-TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
E Trung tâm viễn thông 3
1 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nắp đan
2 Nâng bể 3 đan vuông đường lên 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Nâng bể 2 đan vuông hè lên 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
4 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 Fo (cáp cống 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 Fo (măng sông 48 Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MS
F TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 4
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 1 cái/1 bể
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể cáp trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,488 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
6 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
7 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
8 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
9 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
11 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (nắp đan đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 nắp đan
12 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
13 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
15 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 02 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 100 m ống
16 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7 m3
18 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD)(bao gom don dat thua va don be) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m3
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,275 km cáp
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ ODF
22 Đền bù đường nhựa 4.2.2a (tuyến 02 ống 195m,độ rộng 0,45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,75 m2
23 Đền bù đường bê tông xi măng dày 0,2m (Hq02)(tuyến 02 ống 68m,độ rộng 0,45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m2
G TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 7
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 1 cái/1 bể
2 Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống F110, sửa chữa các điểm tắc và nâng bể cáp trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,141 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường, đặt ống PVC F110 và sửa chữa các điểm tắc dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,269 m3
5 Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,48 m2
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
7 Nâng bể 2 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
9 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cột
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m3
11 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m ống
12 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m ống
13 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống xoắn F40/30 dưới gầm cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100 m ống
14 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
16 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
17 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 nắp đan
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
23 Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bể
24 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD)(bao gồm dọn đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m3
25 Căng hãm dây thép 3ly để căng hãm cáp quang (cáp cống kéo treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
26 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,995 km cáp
27 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 km cáp
28 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48 sợi kéo treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 km cáp
29 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 km cáp
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ MX
32 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ ODF
34 Đền bù đường nhựa 4.2.2a (tuyến 01 ống 40m,độ rộng 0,31m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
35 Đền bù hè gạch Block màu cấp mới gạch 30% (H07)(tuyến 01 ống 100m,độ rộng 0,31m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
H TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1 cái/1 bể
2 Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể cáp trên hè và sửa chữa các điểm tắc trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7529 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và sửa chữa các điểm tắc dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
5 Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 nắp đan
8 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bể
9 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
10 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 cột
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
12 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
13 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 4 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
14 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
17 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD)(bao gồm dọn đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,315 km cáp
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 km cáp
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,655 km cáp
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MX
23 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung)(chỉ tính công hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
24 Đền bù đường nhựa 4.2.2a ( 01 điểm tắc 4m, độ rộng 0,45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
25 Đền bù hè gạch Block màu cấp mới gạch 30% (H07) (02 điểm tắc 4m, độ rộng 0,45m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
I TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 9
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 cái/1 bể
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất xây bể đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
4 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
5 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (nắp đan đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 nắp đan
10 Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bể
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể tính trung bình 0,2m3/bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
12 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) (bao gồm đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 100m3
13 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 km cáp
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) (chỉ tính công hàn nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->