Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212071-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200212034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 10:03:00 đến ngày 2020-02-18 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,002,803,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 2 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào đất móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 1,444 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,488 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,323 m3
4 Bê tông cổ cột, cột trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,552 m3
5 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,032 m3
6 Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,259 m3
7 Bê tông đà sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,016 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,317 m3
9 Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,308 m3
10 Lắp đặt đà lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
11 Ván khuôn đà lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
12 Ván khuôn móng - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
13 Ván khuôn cột - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,842 100m2
14 Ván khuôn đà kiềng - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,971 100m2
15 Ván khuôn đà sàn - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,735 100m2
16 Ván khuôn sàn - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,193 100m2
17 Bê tông lót đà DGT đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,508 m3
18 Bê tông lót nền trệt đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 5,108 m3
19 Lót vải địa kỹ thuật để đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,022 100m2
20 Đắp cát nâng nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 20,432 m3
21 Lấp đất móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 123,989 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,204 100m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,599 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,377 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 2,455 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,866 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,946 tấn
31 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường bó nền dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,493 m3
32 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,296 m3
33 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường thu hồi dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,873 m3
34 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,109 m3
35 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 móng bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,66 m3
36 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,915 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,26 m2
38 Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,024 m2
39 Bê tông bờ nóc, con lươn đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,547 m3
40 Ván khuôn bờ nóc Theo hồ sơ thiết kế 0,101 100m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 204,725 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 179,96 m2
43 Trát tường trong tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,145 m2
44 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,84 m2
45 Trát đà sàn có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,37 m2
46 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 119,31 m2
47 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 204,725 m2
48 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 179,96 m2
49 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 167,52 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 204,725 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 347,48 m2
52 Lận phào rảnh nước sê nô Theo hồ sơ thiết kế 34,7 m
53 Quét chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế 38,17 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,29 m2
55 Bê tông tạo dốc sê nô đá mi, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,694 m3
56 Lát nền, gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 108,6 m2
57 Công tác ốp gạch len tường120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,504 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100x2 kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn chống cháy 60 phút Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
61 Sơn cửa sắt, bông sắt loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 11,2 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,207 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,207 tấn
64 Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem Theo hồ sơ thiết kế 1,598 100m2
65 Bê tông tái lập nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,38 m3
66 Đào đất đặt ống thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,485 m3
67 Đắp đất và ban phả đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,485 m3
68 Lắp đặt ống thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,417 100m
69 Lắp đặt co nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
70 Lắp đặt họng thu nước nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
72 MCB-1P-4,5KA, 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 MCB-1P-4,5KA, 16A Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
74 MCB-3P-6KA, 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 MCB-3P-10KA, 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Tủ điện 18 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Đèn 1.2m đơn gắn nổi - 1x36w, tăng phô điện tử Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
78 Lắp đặt Đèn sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
79 Lắp đặt hộp 3 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che chống tiếp xúc trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Cáp CU/PVC 3x1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
82 Cáp CU/PVC 3x1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 130 m
83 Cáp 4c-16mm2-Cu/XLPE/PVC + E10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
85 Ống HDPE xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
86 Hố ga 800x800x800 (Tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
87 Mương cáp điện hạ thế (Tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
88 Máy lạnh 1HP Theo hồ sơ thiết kế 6 máy
89 Lắp đặt ống ga 6,4/95 cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 30 m
90 Ông nước ngưng D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
91 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
92 chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Nút nhấn khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Tủ báo cháy trung tâm 2 zone+ bộ nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Đèn thoát hiểm có chỉ 1 hướng 8W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
96 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² Theo hồ sơ thiết kế 60 m
97 Cáp 3x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr Theo hồ sơ thiết kế 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
99 Bộ lưu điện 2h 2Kva Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
100 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 79,375 m2
101 Tháo dỡ xà gồ sắt 60x120x1,4 Theo hồ sơ thiết kế 0,352 tấn
102 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 13,789 m3
103 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
104 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
105 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->