Gói thầu: 01-2020 INF MN FTEL Ngầm hóa hạ tầng viễn thông tuyến đường Liên Phường (Cầu Ông Cày - Bưng Ông Thoàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209993-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
Tên gói thầu 01-2020 INF MN FTEL Ngầm hóa hạ tầng viễn thông tuyến đường Liên Phường (Cầu Ông Cày - Bưng Ông Thoàng)
Số hiệu KHLCNT 20200201716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phát triển doanh nghiệp 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 14:33:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,195,170,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT
1 Phá dỡ nền đường xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,85 m2
2 Đào đất cấp 3 đặt bệ tủ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Đào đất cấp 3 xây hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,67 m3
4 Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 m3
B II/ ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP
1 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bể
2 Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C III/ ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP
1 Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bể
2 Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 480x680x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D IV/ GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP
1 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bể
2 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
E V/ PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,68 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
F I- ĐÀO RÃNH :
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 10m
2 Cắt mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 10m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
4 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
5 Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.764,9 m2
6 Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,84 m3
G II- LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI :
1 Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 100m/1ống
2 Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,42 100m/1ống
3 Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 100m/1ống
4 Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m/1ống
5 Lắp đặt bộ gá 8P110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt bộ gá 4110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.414 bộ
7 Rải băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 km
8 Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
10 Lắp đặt nút bịt Ø50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt nút bịt Ø110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
H III- THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 100m3
5 Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,9 100m2
I IV. LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
2 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 m3
3 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công (cát pha 6% xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,1 m3
4 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,87 m3
5 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,97 m3
6 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
7 Thảm BTNN hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
8 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
9 Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
10 Đổ bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
11 Đổ bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m3
12 Đổ bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,57 m3
13 Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.675,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->