Gói thầu: Xây dựng công trình, Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến từ TL293 - tuyến nhánh đường sang Đông Triều tỉnh Quảng Ninh (đoạn từ thôn Ao Vè đến thôn Ry) xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215529-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến từ TL293 - tuyến nhánh đường sang Đông Triều tỉnh Quảng Ninh (đoạn từ thôn Ao Vè đến thôn Ry) xã Vô Tranh, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20200147513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 22:30:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,368,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Chương V của HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Chương V của HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Chương V của HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Chương V của HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Chương V của HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Chương V của HSMT 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Chương V của HSMT 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Chương V của HSMT 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Chương V của HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của HSMT 42,93 m3
2 Đào nền đường, đất C3 Chương V của HSMT 8,0039 100m3
3 Đào rãnh, đất C3 Chương V của HSMT 1,1087 100m3
4 Đào nền đường, đất C3 Chương V của HSMT 6,8935 100m3
5 Đào xúc đất, đất C2 Chương V của HSMT 9,9779 100m3
6 Vận chuyển đất, đất C2 Chương V của HSMT 9,9779 100m3
7 Vận chuyển phế thải Chương V của HSMT 42,93 m3
8 Mua đất cấp III Chương V của HSMT 59,4655 100m3
9 Đào xúc đất, đất C3 Chương V của HSMT 59,4655 100m3
10 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V của HSMT 59,4655 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 2,1051 100m3
12 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 60,3039 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của HSMT 2,8869 100m3
14 Xáo xới, cày phá lại nền đường, đất C3 Chương V của HSMT 18,2657 100m3
15 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của HSMT 18,2657 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V của HSMT 10,6779 100m3
17 Rải nilon lớp cách ly Chương V của HSMT 121,8547 100m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 10,6346 100m2
19 Bê tông mặt đường, vữa mác 250, đá 2x4 Chương V của HSMT 3.228,4 m3
20 Tạo nhẵn mặt đường (Bao gồm cả nhân công, vật liệu và máy, thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V của HSMT 12.185,47 m2
21 Làm khe co Chương V của HSMT 2.238,5 m
22 Làm khe giãn Chương V của HSMT 198 m
23 Đào móng, đất C2 Chương V của HSMT 1,624 100m3
24 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 1x2 Chương V của HSMT 18,315 m3
25 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Chương V của HSMT 111,222 m3
26 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Chương V của HSMT 80,728 m3
27 ống thoát nước D63 Chương V của HSMT 37,74 m
28 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Chương V của HSMT 5,1909 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,0492 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,2048 tấn
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 Chương V của HSMT 1,46 m3
32 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn Chương V của HSMT 5 cái
33 Đào móng, đất C3 Chương V của HSMT 0,0408 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V của HSMT 0,528 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V của HSMT 0,108 100m2
36 Bê tông móng sản xuất, vữa mác 150, đá 2x4 Chương V của HSMT 2,896 m3
37 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Chương V của HSMT 4 đoạn
38 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 1000mm Chương V của HSMT 4 mối nối
39 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Chương V của HSMT 4,3016 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của HSMT 13,5388 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->