Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 23:09:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 0,238 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 2,801 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bệ tiểu nữ | 0,95 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 120,888 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | 52,08 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền lát đá Granite hiện trạng | 47,868 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp | 9,046 | m3 | |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.178,002 | m2 | |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.320,563 | m2 | |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | 1.336,827 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | 1.006,339 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch khu wc | 46,937 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 146,64 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,925 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 47,873 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | 12 | cái | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, điện hiện trạng | 3 | công | |
| 21 | Tháo dỡ cửa | 204,478 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa khu vệ sinh làm vách ngăn | 7,215 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 27,3 | m | |
| 24 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện trạng | 17,328 | m2 | |
| 25 | Cạo lớp sơn cũ trên gỗ | 631,124 | m2 | |
| 26 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | 154,175 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,991 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 10,063 | 100m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 68,156 | đ/m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | 68,156 | đ/m3 | |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 0,722 | 10m2 | |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | 31,08 | m | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,832 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150# | 3,417 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | 10,582 | m3 | |
| 5 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | 32 | lỗ khoan | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 7 | Căng lưới thép gia cố bậc tam cấp | 2,18 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 120,888 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 120,888 | m2 | |
| 10 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.178,002 | m2 | |
| 11 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.657,39 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sàn WC | 47,873 | m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | 69,869 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | 1.006,339 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 47,873 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 198,72 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | 59,893 | m2 | |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước | 631,124 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 154,175 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 204,478 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly | 13,68 | m2 | |
| 22 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | 3,648 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 17,328 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | 34,75 | m2 | |
| 25 | Khung đỡ Lavabo inox có trọng lượng là 0.61kg/m | 37,779 | kg | |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | 10,401 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Trần nhôm 600x600x0.8 đục lỗ D1.8mm | 47,873 | m2 | |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | 6 | cái | |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | 6 | cái | |
| 4 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 300 | m | |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | 150 | m | |
| F | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt gương soi tráng bạc độ dày 5mm | 6,228 | m2 | |
| 7 | Mài xiết cạnh cong | 27,96 | md | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 12 | Bơm keo trương nở phễu thu, thoát xi | 18 | cổ ống | |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | 0,7 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | 0,8 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | 0,6 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | 2 | cái | |
| 7 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | 6 | cái | |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | 12 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | 18 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | 16 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 | 22 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 15 | Cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 16 | Cút nhựa PPR D25/20 | 26 | cái | |
| 17 | Tê nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PPR D40/32 | 3 | cái | |
| 19 | Tê nhựa PPR D32/25 | 12 | cái | |
| 20 | Tê nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 21 | Tê nhựa PPR D25/20 | 18 | cái | |
| 22 | Tê nhựa PPR D20 | 22 | cái | |
| 23 | Côn nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 24 | Côn nhựa PPR D40/32 | 3 | cái | |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 26 | Van 2 chiều D50 | 1 | cái | |
| 27 | Van 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 28 | Van 2 chiều D32 | 6 | cái | |
| 29 | Van 2 chiều D25 | 10 | cái | |
| 30 | Van 2 chiều D20 | 20 | cái | |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D40-Class 2 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | 0,7 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | 0,6 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | 1,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | 9 | cái | |
| 7 | Đầu bịt D110 | 9 | cái | |
| 8 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | 16 | cái | |
| 9 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | 12 | cái | |
| 10 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | 30 | cái | |
| 11 | Tê nhựa uPVC D76/60 | 16 | cái | |
| 12 | Tê nhựa uPVC D76/42 | 18 | cái | |
| 13 | Tê nhựa uPVC D90/76 | 16 | cái | |
| 14 | Tê nhựa uPVC D110 | 18 | cái | |
| 15 | Thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 16 | Thông tắc D76 | 6 | cái | |
| 17 | Đầu bịt D110 | 6 | cái | |
| 18 | Đầu bịt D75 | 6 | cái | |
| 19 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 24 | cái | |
| 20 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 14 | cái | |
| 21 | Măng sông nhựa uPVC D76 | 18 | cái | |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 9 | cái | |
| I | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, BỒN HOA | |||
| J | Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 162,843 | m2 | |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | 505,435 | m2 | |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | 96,043 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 162,843 | m2 | |
| 5 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 668,278 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 96,043 | m2 | |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 108,66 | m2 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240 | 108,66 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,43 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,43 | đ/m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi