Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Đoàn Kết đi xóm Đèo Bụt, xã Hợp Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215346-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Đoàn Kết đi xóm Đèo Bụt, xã Hợp Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200128322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 17:29:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,134,404,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản 
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản 
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
2 Đào rãnh, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.352,22 m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.687,98 m3
5 Đào phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m3
6 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,04 m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548 m3
8 Vận chuyển đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548 m3
9 Đào cấp + đào hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 m3
10 Đào bùn + đào thay đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 m3
11 Vận chuyển bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 m3
13 Vận chuyển đất nền đường đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.315,52 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690 m3
15 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.996 m3
16 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,57 m3
17 Bê tông tấm lát rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,72 m3
18 Lắp đặt tấm lát rãnh, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.796 cái
19 Vữa lót tấm lát rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258 m2
20 Ván khuôn tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4474 100m2
21 Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
22 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
23 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
24 Xây rãnh bằng gạch không nung, chiều dày <=33 cm,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
26 Bê tông mũ rãnh đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
27 Cốt thép mũ rãnh đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 tấn
28 Cốt thép mũ rãnh, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
29 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
30 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 tấn
31 Lắp đặt tấm bản, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
32 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
33 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
3 Đào phá đá khuôn đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
4 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,47 m3
5 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m3
6 Vận chuyển đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.907,08 m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,16 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,829 100m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.224,35 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5747 100m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1319 100m2
13 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.211,54 m
14 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 737 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Làm cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đào móng cọc H đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
7 Bê tông cọc, H, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Cốt thép cọc H, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
9 Ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
10 Bê tông móng, cọc H đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
11 Sơn cọc H 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
E CỐNG NGANG
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,72 m3
4 Xây móng đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m3
5 Xây cống đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m3
6 Xây gia cố đá hộc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m3
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
8 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 tấn
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, ĐK 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 ống cống
10 Hạ chỉnh ống cống, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 ống
11 Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
12 Ván khuôn, ván ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 100m2
13 Phá dỡ ống cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->