Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Thạch Quý.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Thạch Quý. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200116917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 18:01:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9475 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4568 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1984 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6386 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1898 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8762 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3915 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2 cư ly 7Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5561 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7463 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9253 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,776 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | m2 |
| C | BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0921 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4968 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6539 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5952 | m2 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7993 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4559 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6861 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2766 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1649 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9402 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6436 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2237 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0496 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0159 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8016 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3278 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2076 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | m3 |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8872 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,514 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch INAC vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8808 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,808 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,956 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,5968 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,7612 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,472 | m2 |
| 39 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 40 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,634 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,814 | m2 |
| 43 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,1332 | m2 |
| 44 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,314 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7488 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,3558 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0058 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,504 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,964 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0142 | m2 |
| 51 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0142 | m2 |
| 52 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0142 | m2 |
| 53 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0142 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8432 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,225 | m2 |
| 56 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOC 304 ống D20,D76 thanh đứng INOC liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt lan can Inox 304 Hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 59 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bàn đá giá đỡ chậu rữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x2.5 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8712 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2179 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m |
| 65 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,16 | cái |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp, kính trắng 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp, kính trắng 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đa điểm tay nắm, Kính trắng 6.38ly phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp mở hất 0.5m2-0.8m2 phụ kiện 2 bản lề một tay cài đơn điểm, kính trắng 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh hệ 4400 khung nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,196 | m2 |
| 71 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20x1,8 liên kết với thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | 0.0 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2544 | 100m2 |
| E | ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Tủ điện tầng 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần D300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/Dsta 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Thép chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van phao hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm Q=10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| I | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa đường kính d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa đường kính d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lặp đặt côn thu nhựa D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lặp đặt côn thu nhựa D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 0.0 |
| L | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1956 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9629 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0754 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, ài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9296 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8979 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6977 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,44 | 1m2 |
| N | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m3 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5766 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7467 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,984 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6968 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6898 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,355 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| P | LÁT SÂN GẠCH TERAZO: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9995 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,445 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m3 |
| 5 | Lát nền, sân gạch Tarrezzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi