Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-09 17:26:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,791,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,401 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,518 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, mật độ cọc 25cọc /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,894 | 100m |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cổ cột cmác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,207 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,949 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,254 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,766 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, khung đường kính <=10 mm, cột, khung cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, khung đường kính >18 mm, cột, khung cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,247 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,518 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,077 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,731 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,589 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,344 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,659 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,703 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 52 | Trát granitô mặt tường lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,063 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | m |
| 54 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,704 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng vòm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,799 | m2 |
| 65 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,413 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 69 | Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 70 | Láng lót granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m |
| 73 | Hoa sắt lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | kg |
| 74 | Tay vịn INOX D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,08 | kg |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 76 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,236 | m2 |
| 83 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,756 | m2 |
| 84 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,96 | kg |
| 85 | Ca máy bơm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 86 | Đắp cát nền mái sảnh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,472 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m3 |
| 94 | Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 95 | Láng lót granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,865 | m2 |
| 96 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,865 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,784 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,748 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột,má cửa , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,823 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,075 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,76 | m |
| 104 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,168 | m |
| 105 | Đắp khóa vòm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Vách ngăn comfac nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,308 | m2 |
| 107 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,998 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,822 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,585 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,349 | m2 |
| 112 | Đắp vữa, kẻ lõm trang trí lan can, mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,276 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,607 | m2 |
| 115 | SX cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, kính dán 2 lớp đay 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,51 | m2 |
| 116 | SX cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, kính dán 2 lớp đay 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,12 | m2 |
| 117 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,842 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,339 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | 100m2 |
| 122 | Đào, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,132 | m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 124 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | m3 |
| 128 | Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,161 | m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,957 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,57 | m2 |
| 137 | Đào móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 138 | lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (cự ly 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,349 | m2 |
| 151 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (Hộp cứu hỏa + vòi vải 20m D50 + lăng phun ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Phần cấp thoát nước + điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.460 | cái |
| 20 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cuộn |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 25 | Sản xuất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 28 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 29 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Kg |
| 30 | Cát vàng xây dựng (Phú thọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 31 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 32 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Kg |
| 33 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 34 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt van, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả đáy téc nước đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao đồng D20 (LD Đài Loan SAMPO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 54 | Móc để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 65 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 67 | Cát vàng xây dựng (Phú thọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,222 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,729 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,334 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (cự ly 5 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| D | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| E | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi