Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212931-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200207807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-09 17:26:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,791,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,401 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m3
7 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,518 m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, mật độ cọc 25cọc /m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,894 100m
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,518 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cổ cột cmác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,663 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,207 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,949 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,254 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,766 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, khung đường kính <=10 mm, cột, khung cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, khung đường kính >18 mm, cột, khung cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,247 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,317 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,518 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,308 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,377 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,077 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,872 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,731 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
42 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,589 m3
43 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,344 m3
44 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,659 m3
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,545 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,703 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
52 Trát granitô mặt tường lan can, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,063 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,16 m
54 Sơn tường lan can không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,704 m2
55 Sản xuất lan can hàng lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng vòm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,799 m2
65 Sơn tường lan can không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,413 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
69 Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
70 Láng lót granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,708 m2
71 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,708 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,56 m
73 Hoa sắt lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,21 kg
74 Tay vịn INOX D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,08 kg
75 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
76 Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
77 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,68 m2
80 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m2
81 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84 m
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,236 m2
83 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,756 m2
84 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,96 kg
85 Ca máy bơm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
86 Đắp cát nền mái sảnh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,221 m3
87 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,472 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 m3
94 Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
95 Láng lót granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,865 m2
96 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,865 m2
97 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,78 m
98 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,784 m2
99 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,748 m2
100 Trát trụ cột,má cửa , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,823 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,075 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,76 m
104 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,168 m
105 Đắp khóa vòm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Vách ngăn comfac nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,308 m2
107 Chống thấm nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,38 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,998 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,822 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,585 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,349 m2
112 Đắp vữa, kẻ lõm trang trí lan can, mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.568,276 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,607 m2
115 SX cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, kính dán 2 lớp đay 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,51 m2
116 SX cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ Việt pháp, kính dán 2 lớp đay 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,12 m2
117 Vách kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,842 m2
118 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,339 m2
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 100m2
122 Đào, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,132 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
124 Lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
126 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 m3
128 Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,862 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m3
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
134 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,161 m2
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,957 m3
136 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,57 m2
137 Đào móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
138 lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
140 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (cự ly 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
144 Xây gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
145 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
150 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,349 m2
151 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (Hộp cứu hỏa + vòi vải 20m D50 + lăng phun ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Phần cấp thoát nước + điện chiếu sáng
1 Tủ điện KT: 200X300X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
11 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=150x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
12 Lắp đặt cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
16 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
17 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Mũi khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.460 cái
20 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cuộn
21 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Quả cầu sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
24 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
25 Sản xuất cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
28 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
29 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Kg
30 Cát vàng xây dựng (Phú thọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
31 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
32 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 Kg
33 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
34 Lấp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
36 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt van, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van xả đáy téc nước đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
50 Lắp đặt van phao đồng D20 (LD Đài Loan SAMPO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
54 Móc để đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lọ
65 Mũi khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Kg
67 Cát vàng xây dựng (Phú thọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,65 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,222 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,729 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,334 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (cự ly 5 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 100m3
D Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
E Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->