Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210470-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200207505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-09 10:06:00 đến ngày 2020-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,346,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,3927 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I 100,02 100M
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 10,002 M3
4 Đắp cát nền móng công trình 10,002 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 28,2082 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 1,2386 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm 0,1069 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0161 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,7442 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0707 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm 0,1348 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,4696 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 9,052 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,9788 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2415 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0675 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,706 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,1083 Tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 1,0106 100M3
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 6,662 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,2414 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm 0,2597 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0647 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,7168 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 18,926 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 2,1689 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm 0,4156 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1314 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,643 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,5965 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,2693 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,3926 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm 0,4064 Tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 25,8368 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 3,332 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1621 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 2,7289 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,1506 Tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 10,033 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,1347 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,2562 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,4085 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0535 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,5258 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0847 Tấn
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 1,5558 100M3
47 Nilong lót nền (luôn công) 333,68 M2
48 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 22,5032 M3
49 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 4,724 M3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,7494 Tấn
51 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,23 M3
52 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 1,1457 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,238 100M2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,025 M3
55 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 48,0103 M3
56 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8li) luôn ổ khóa + khuôn bông thép sơn dầu 60,289 M2
57 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8li) + khuôn bông thép sơn dầu 63,57 M2
58 Vách nhôm chắn tiểu 0,6 M2
59 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m 3,5776 100M2
60 Ngói úp nóc (luôn công) 83,2 M
61 Lắp dựng xà gồ thép 3,8223 Tấn
62 Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm 447,2 M
63 Cầu phong thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm 894,4 M
64 Li tô thép hộp 30x30x1,0 mạ kẽm 1.191,3408 M
65 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) 24,85 M2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 256,68 M2
67 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm ngoài nhà 3,904 M2
68 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm trong nhà 11,604 M2
69 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 24,85 M2
70 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 70,72 M2
71 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 13,536 M2
72 Láng granitô Nền sàn 13,536 M2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 28,8 Mét
74 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,08 M2
75 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 23,13 M2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà 88,858 M2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà 34,88 M2
78 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 203,856 M2
79 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 333,2 M2
80 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 578,98 M2
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 259,431 M2
82 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 394,445 M2
83 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trồn Sika Latex TH 69 M2
84 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 111,6 M2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 180,6 M2
86 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 243,3 Mét
87 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 88,858 M2
88 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 468,75 M2
89 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 255,527 M2
90 Bả bằng ma tít vào tường trong 382,841 M2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 344,385 M2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 851,591 M2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 3,0456 100M2
94 Lắp đặt tủ điện các loại 7 Bộ
95 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) 3 Cái
96 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) 3 Cái
97 Tủ điện vỏ kim loại tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x200 + phụ kiện 1 Bộ
98 Lắp đặt MCB 2P 200A 1 Cái
99 Lắp đặt MCB 2P 40A 2 Cái
100 Lắp đặt MCB 2P 32A 2 Cái
101 Lắp đặt MCB 2P 25A 4 Cái
102 Lắp đặt MCB 2P 16A 4 Cái
103 Lắp đặt MCB 1P 20A 2 Cái
104 Lắp đặt MCB 1P 16A 4 Cái
105 Lắp đặt MCB 1P 10A 12 Cái
106 Lắp đặt MCB 1P 6A 10 Cái
107 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) 56 Hộp
108 Cáp đồng trần M11 6 M
109 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 3 Cọc
110 Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) 62 Cái
111 Hố kiểm tra tiếp đất 1 Cái
112 Ốc xiết cáp các loại 3 Cái
113 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) 38 Cái
114 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ 9 Cái
115 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ 36 Cái
116 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ 3 Cái
117 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ 4 Cái
118 Mặt nạ và khung + đế 6 lổ 2 Cái
119 Tắc kê nhựa 30 Bịch
120 Băng keo điện 15 Cuộn
121 Đầu coss ép các loại 44 Cái
122 Lắp đèn ấp trần nổi chụp thủy tinh 300x300 bóng LED 25W 3 Bộ
123 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM 17 Bộ
124 Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM 4 Bộ
125 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 2 bóng T8 2x18W 3400LM 14 Bộ
126 Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt 18 Cái
127 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 960 Mét
128 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 940 Mét
129 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 200 Mét
130 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 95 Mét
131 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 95 Mét
132 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x16,0mm2 60 Mét
133 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x10,0mm2 75 Mét
134 Cáp đồng CU/XLPE/PVC - CXV 1x95mm2 26 Mét
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 410 Mét
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 450 Mét
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 50 Mét
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 46 Mét
139 Cáp ABC 2x95mm2 42 Mét
140 Cáp ABC 2x16mm2 27 Mét
141 Tủ mạng vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x400x200 + phụ kiện 1 Bộ
142 Moderm ADSL 4 Port 1 Cái
143 Switch Cisco 8 Port 1 Cái
144 Hạt ổ cắm mạng - RJ45 6 Hạt
145 Mặt nạ và khung + đế (âm) 12 Cái
146 Cáp mạng FTP Cat6 4 đôi, 12AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu 130 M
147 Wireless Access Point 10/100Mbps 1 Cái
148 Hộp cáp tập điểm 10P +phụ kiện 1 Bộ
149 Hạt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 5 Hạt
150 Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P 115 M
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 100 Mét
152 Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 1,0HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế 3 Máy
153 Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 1,5HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế 2 Máy
154 Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 2,0HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế 2 Máy
155 Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 2,5HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế 2 Máy
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm 0,24 100M
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm 0,36 100M
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm 0,52 100M
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm 1,2 100M
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm 0,12 100M
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm 0,16 100M
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 4,3mm 0,36 100M
163 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 315mm 0,38 100M
164 Joint nối ống HDPE D315 12 Cái
165 Nối ống HDPE D315 6 Cái
166 Nối ren PVC D21 15 Cái
167 Lắp đặt co PVC D21 33 Cái
168 Lắp đặt co PVC D34 18 Cái
169 Lắp đặt co PVC D42 6 Cái
170 Lắp đặt co PVC D60 10 Cái
171 Lắp đặt co PVC D90 48 Cái
172 Lắp đặt co PVC D114 12 Cái
173 Lắp đặt Tê PVC D42 2 Cái
174 Lắp đặt Tê PVC D60 3 Cái
175 Lắp đặt Tê PVC D90 10 Cái
176 Lắp đặt Tê PVC D114 5 Cái
177 Nối PVC D27x21 4 Cái
178 Nối PVC D34x27 2 Cái
179 Nối PVC D42x21 1 Cái
180 Nối PVC D60x34 3 Cái
181 Tê PVC D27x21 7 Cái
182 Tê PVC D34x27 2 Cái
183 Tê PVC D42x34 2 Cái
184 Tê PVC D90x60 2 Cái
185 Lắp nút bịt nhựa D114 1 Cái
186 Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) 2 Bình
187 Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) 2 Bình
188 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC 2 Bộ
189 Cầu chắn rác 12 Cái
190 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện 4 Bộ
191 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 Cái
192 Lắp đặt Lavabo không chân 3 Bộ
193 Lắp đặt gương soi 3 Cái
194 Lắp đặt kệ kính 3 Cái
195 Lắp đặt giá treo 3 Cái
196 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 Cái
197 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 2 Bộ
198 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 2 Bộ
199 Phiễu thu Inox 8 Cái
200 Lắp đặt van PVC D34 2 Cái
201 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 14,8336 M3
202 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) 25,28 M2
203 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm 2,528 M3
204 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,1424 M3
205 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,084 100M2
206 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm 0,0567 Tấn
207 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0212 Tấn
208 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0039 Tấn
209 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 50 Cái
210 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,1632 M3
211 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0461 100M2
212 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0088 Tấn
213 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,007 Tấn
214 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 4,261 M3
215 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,8521 100M2
216 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 40,0228 M2
217 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 12,08 M2
218 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 2,3586 M3
219 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1555 100M3
220 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I 2,9376 100M
221 Đắp cát nền móng công trình 0,612 M3
222 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,612 M3
223 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,8336 M3
224 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0416 100M2
225 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,004 Tấn
226 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0163 Tấn
227 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0498 Tấn
228 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 2,5592 M3
229 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,2883 100M2
230 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,294 M3
231 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0082 100M2
232 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm 0,0352 Tấn
233 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0019 Tấn
234 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 2 Cái
235 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 17,656 M2
236 Quét nước xi măng 2 nước 17,656 M2
237 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1575 100M3
238 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0222 100M3
239 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,741 M3
240 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,01 M3
241 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1142 100M2
242 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0271 Tấn
243 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0941 Tấn
244 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,045 Tấn
245 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,432 M3
246 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0864 100M2
247 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,013 Tấn
248 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0566 Tấn
249 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 2,0051 M3
250 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,3043 100M2
251 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm 0,0757 Tấn
252 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm 0,1754 Tấn
253 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 0,1157 Tấn
254 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 13,2 M2
255 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 4,03 M2
256 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,065 100M3
B Hạng mục 2: Nhà ăn
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,679 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I 45,2 100M
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 4,52 M3
4 Đắp cát nền móng công trình 4,52 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 12,3157 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,6512 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm 0,0491 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3511 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm 0,2938 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,14 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,514 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1349 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0789 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,3891 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,0689 Tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5106 100M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 3,312 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,6624 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm 0,1187 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,402 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,844 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,6913 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm 0,1537 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,503 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0171 Tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 2,8608 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 0,3576 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0244 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,2976 Tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 6,3601 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2925 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0996 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,3992 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0795 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,1257 Tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,4925 100M3
37 Nilong lót nền (luôn công) 187,12 M2
38 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 14,6228 M3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,2922 Tấn
40 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,386 M3
41 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 0,8866 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1875 100M2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,709 M3
44 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,1848 M3
45 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 13,854 M3
46 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) 15,9 M2
47 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) 27,54 M2
48 Lắp dựng cửa tủ bếp nhôm kính 4,8125 M2
49 Lợp mái bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem 0,8748 100M2
50 Lắp dựng xà gồ thép 0,4672 Tấn
51 Xà gồ 50x100x1,8 mạ kẽm 113,4 M
52 Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) 80,5 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 118,66 M2
54 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm ngoài nhà 1,04 M2
55 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm trong nhà 4,62 M2
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 7,12 M2
57 Láng granitô Nền sàn 7,12 M2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 10,8 Mét
59 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 7,12 M2
60 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 4,59 M2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà 79,702 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà 12,16 M2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 44,576 M2
64 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 69,136 M2
65 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 35,76 M2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 (không sơn) 71,442 M2
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - có sơn 165,714 M2
68 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 159,27 M2
69 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trồn Sika Latex TH 63,696 M2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 63,696 M2
71 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 39,8 Mét
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 182,898 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 12,16 M2
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 164,674 M2
75 Bả bằng ma tít vào tường trong 154,65 M2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 347,572 M2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 135,13 M2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,856 100M2
79 Lắp đặt tủ điện các loại 3 Cái
80 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) 2 Cái
81 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) 1 Cái
82 Lắp đặt MCB 2P 25A 2 Cái
83 Lắp đặt MCB 2P 10A 2 Cái
84 Lắp đặt MCB 1P 20A 1 Cái
85 Lắp đặt MCB 1P 10A 2 Cái
86 Lắp đặt MCB 1P 6A 4 Cái
87 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) 9 Hộp
88 Cáp đồng trần M6 4 M
89 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 1 Cọc
90 Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) 14 Cái
91 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) 11 Cái
92 Hạt Dimmer quạt 4 Cái
93 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) 17 Hộp
94 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) 4 Cái
95 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) 11 Cái
96 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) 2 Cái
97 Tắc kê nhựa 2 Bịch
98 Băng keo điện 3 Cuộn
99 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM 12 Bộ
100 Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM 4 Bộ
101 Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt 5 Cái
102 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 240 Mét
103 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 170 Mét
104 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 65 Mét
105 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 65 Mét
106 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x10,0mm2 22 Mét
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 80 Mét
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 105 Mét
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 20 Mét
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm 0,12 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm 0,48 100M
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm 0,02 100M
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm 0,2 100M
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,12 100M
115 Lắp đặt co PVC D21 4 Cái
116 Lắp đặt co PVC D90 12 Cái
117 Lắp đặt co PVC D34 2 Cái
118 Lắp đặt co PVC D42 5 Cái
119 Lắp đặt co PVC D27 6 Cái
120 Lắp đặt van PVC D21 1 Cái
121 Lắp đặt van PVC D27 2 Cái
122 Lắp đặt van PVC D42 1 Cái
123 Lắp đặt Tê PVC D42 2 Cái
124 Lắp đặt Tê PVC D34 1 Cái
125 Lắp đặt Tê PVC D27 1 Cái
126 Lắp đặt nối ren PVC D21 1 Cái
127 Lắp đặt nối ren PVC D27 1 Cái
128 Lắp đặt nối ren PVC D34 3 Cái
129 Lắp đặt nối ren PVC D42 3 Cái
130 Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) 1 Bình
131 Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) 1 Bình
132 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC 1 Bộ
133 Cầu chắn rác 10 Cái
134 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm 1 Cái
135 Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện 1 Bộ
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 1 Cái
137 Máy bơm nước Q=1,2M3/H ; H=14m; P=0,5HP + phụ kiện theo thiết kế 1 Bộ
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 11,6945 M3
139 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) 25 M2
140 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm 2,5 M3
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,1536 M3
142 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0857 100M2
143 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm 0,0635 Tấn
144 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0106 Tấn
145 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,002 Tấn
146 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 51 Cái
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,0816 M3
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,023 100M2
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0044 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0035 Tấn
151 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 3,2069 M3
152 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,6414 100M2
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 29,503 M2
154 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 12,22 M2
155 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 2,2071 M3
C Hạng mục 3: Nhà xe
1 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m 0,0937 Tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m 0,0937 Tấn
3 Thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm 18,225 M
4 Thép bản dày 5li 17,6336 Kg
5 Bulon D12 10,9798 Kg
6 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,2 0,1343 Tấn
7 Xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm 79,2 M
8 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem 0,4752 100M2
9 Nilong lót nền (luôn công) 43,92 M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 4,392 M3
11 Hạt chì 10A 1 Cái
12 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ 1 Cái
13 Tắc kê nhựa 1 Bịch
14 Băng keo điện 1 Cuộn
15 Lắp đèn LED 1,2M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LM 2 Bộ
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 30 Mét
17 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 15 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 10 Mét
D Hạng mục 4: Hàng rào + sân đan
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,2223 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I 39,3432 100M
3 Đắp cát nền móng công trình 5,2458 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 6,7038 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 17,141 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 1,4585 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0969 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0868 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3515 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,5523 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,064 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,0445 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9839 100M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 17,4227 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,1251 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,4402 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0884 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,257 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,3139 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 4,374 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,8472 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1956 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0227 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,3033 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0701 Tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,0918 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0068 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0068 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0041 Tấn
30 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 20,3724 M3
31 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,0374 M3
32 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 14,8664 M3
33 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,7842 M3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 70 Cái
35 Trụ BTLT 90x90 cao 1,66m (theo thiết kế) luôn hoàn thiện bề mặt 70 Trụ
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 583,204 M2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 71,39 M2
38 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 119,8542 M2
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 95,312 M2
40 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 6,56 M2
41 Chữ bảng tên phun cát theo thiết kế (luôn công) 5,76 M2
42 Lắp dựng cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) 8,888 M2
43 Sơn gấm (luôn công) 1,89 M2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 567,2842 M2
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 8,888 M2
46 Đào đất bó vỉa, đất cấp I 0,76 M3
47 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 0,76 M3
48 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 0,76 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) 0,152 100M2
50 Nilong lót nền (luôn công) 452,235 M2
51 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa phẳng mặt 45,2235 M3
52 Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô 42,6 10m
E Hạng mục 5: San nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 2,1003 100M3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km 24,8196 100 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 20,3439 100M3
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Bàn làm việc KT: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 17mm, vách mặt trước, vách hông + ngăn hộc làm bằng ván gỗ dày 8mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. 19 Cái
2 Ghế niệm xoay Chất liệu: bọc vải hoặc simili, chân nhựa, tay nhựa ghế tăng chỉnh chiều cao, xoay 360 độ. Kích Thước : W43-50 x D43 x H85-97 (Cm) 19 Cái
3 Máy Chiếu Sony VPL-DX221 Cường Độ sáng Ansi Lumens: 2800 Ansi Lumens Độ phân giải: WXGA, 1280 x 768, 4:3 1 Cái
4 Bàn tiếp khách KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. 4 Cái
5 Phong màn hội trường Phong màn kích thước ngang 3,6m x cao 3,8m (bao gồm luôn tấm rèm kích thước ngang 3,6m x cao 0,6m) + phong màn sau lưng tượng Bác ngang 2m x cao 3,8m (vải màu đỏ, biểu tượng "hình búa, liềm và ngôi sao" bằng meka bóng kính) 1 Bộ
6 Khẩu hiệu Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng bằng mêca bóng kính (luôn công lắp đặt), kích thước ngang 4,8m x cao 0,5m 1 Bộ
7 Bục để tượng Bác Bục tượng Bác kích thước 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU 1 Cái
8 Tượng Bác Tượng Bác bằng thạch cao kích thước cao 60cm (bao gồm luôn lồng kính) 1 Cái
9 Bàn họp Bàn họp dài kích thước 0,6m x 0,8m x 2m (RxCxD). Khung sườn gỗ căm xe, ván lưng gỗ căm xe, ván mặt gõ đỏ, chỉ gỗ căm xe, sơn PU. 4 Cái
10 Ghế đay Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1,0m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. 50 Cái
11 Tủ hồ sơ Kích thước: L800xW420xH1840. Chất liệu: gỗ MFC phủ Melamine. Tủ có 2 khoang, khoang trên có chiều cao lớn hơn khoang dưới. + Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn riêng biệt. Khoang có 2 cánh mở bằng kính trong suốt. + Khoang dưới có 2 cánh tủ bằng gỗ, có 1 khóa duy nhất, tay cầm cửa thiết kế lõm vào trong. + Chất liệu gỗ công nghiệp đã qua xử lý, giúp tủ có tuổi thọ khá cao, không lo bị mối mọt, ẩm mốc theo thời gian. + Màu ghi đem lại cảm giác chuyên nghiệp, sang trọng và còn dễ phối hợp với đồ nội thất trong phòng. 10 Cái
12 Máy tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2008 CPU Intel Core i3-7100 (3.9GHz/3MB Cache/2C/4T) Mainboard: Intel/Gigabyte/Asus, Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7+i5+i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Chanel & Lan Gigabit onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB header) ,SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports. RAM 4GB DDRAM4 Kingmax/Kingston Bus 2400 HDD 500GB Seagate/Samsung, 7.200rpm, SATA 150 Monitor Samsung/LG 19.5" LED Wide Case ATX 450W, USB and Audio Font Optical DVD-RW (DVD: 18X WRITER, 8X REWRITE, 16x READ) CD: 40X WRITE, 24 REWRITE, 40X READ) Samsung/ASUS Mouse, Keyboard (thương hiệu kèm theo máy tính) Công lắp đặt hoàn chỉnh. 19 Cái
13 Máy photo + Scan Máy Photocopy tương đương Ricoh MP 5054SP 1 Cái
14 Máy in MÁY IN LASER tương đương CANON IMAGE CLASS MF3010 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->