Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ đường QL.17 đi xóm Mỏ Sắt, xã Hợp Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ đường QL.17 đi xóm Mỏ Sắt, xã Hợp Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 09:54:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,753,089,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9518 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7549 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8853 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8458 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2359 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1309 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4773 | 100m3 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm lát rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4324 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.291,5 | m |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm M100, đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.937,5 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày 18cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.789,54 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9303 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0854 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn MĐ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7389 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,629 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,83 | kg |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,95 | m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,04 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi