Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Canh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xẫ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 16:29:00 đến ngày 2020-02-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,339,236,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Theo thiết kế | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tạm (nếu có) | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Theo thiết kế | 5 | ca |
| 2 | Đào hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Theo thiết kế | 3.742,358 | m3 |
| 3 | Nạo vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Theo thiết kế | 524,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo thiết kế | 4.266,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 2.068,5 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 39.301,7 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi san nền | Theo thiết kế | 4.674,8326 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế | 1.217,6315 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo thiết kế | 586,58 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m | Theo thiết kế | 122,9653 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế | 39,3986 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 276,5288 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 370,3945 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 16,6188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế | 0,8309 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, d<=10 mm | Theo thiết kế | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, d<=18 mm | Theo thiết kế | 0,5534 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 6,3105 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x0.5 | Theo thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo thiết kế | 0,0041 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc và khe lún | Theo thiết kế | 0,1704 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=90mm | Theo thiết kế | 1,03 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 36,28 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 | Theo thiết kế | 3,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Xây tường hố ga gạch không nung 6x10,5x22, VXM M75 | Theo thiết kế | 11 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 1,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, d<=10 mm | Theo thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, d<=18 mm | Theo thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 1,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,199 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế | 55 | m2 |
| 30 | Láng nền không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM M75 | Theo thiết kế | 15 | m2 |
| D | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox SUS304 | Theo thiết kế | 1.318,34 | kg |
| 2 | Phụ kiện lan can inox ( quả cầu,long đen, nở inox) | Theo thiết kế | 67 | cái |
| E | VỈA HÈ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế | 285,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế | 13,9986 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, VXM M50 | Theo thiết kế | 19,4436 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM M50 | Theo thiết kế | 37,719 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo thiết kế | 229,77 | m2 |
| 6 | Ốp gạch đất nung đỏ | Theo thiết kế | 357,03 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 373,1748 | m3 |
| 8 | Mua cây xanh cao 2.5-3m | Theo thiết kế | 70 | Cây |
| 9 | Mua cây xanh cao 4.5-5m | Theo thiết kế | 2 | Cây |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 18,7519 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 187,519 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo thiết kế | 1.875,19 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, M150 | Theo thiết kế | 4,8 | m3 |
| 14 | Mua bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn | Theo thiết kế | 200 | cái |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa bê tông | Theo thiết kế | 200 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi