Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:07:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,123,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột hạ thế: MV6.5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 185 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế: MV6.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 28 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế: MV7.5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 40 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế: MV7.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế: MT8.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| B | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 185 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 28 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 40 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 36 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| C | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 22 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 22 | bộ |
| D | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 7.784 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2.174 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 879 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 198 | m |
| 5 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 380 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV35 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.147 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV50 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 912 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV70 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2.529 | m |
| 9 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 128 | quả |
| 10 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 102 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 250 | cái |
| 12 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 250 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 323 | cái |
| 14 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 323 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.146 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 24 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 24 | bộ |
| 19 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 448 | bộ |
| E | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 190 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 123 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 31 | cái |
| 4 | Tháo lắp tủ tụ bù hạ áp: TL-TB0.4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 6 | Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25mm2 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 10 | m |
| 7 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.247,4 | m |
| 8 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 133,5 | m |
| 9 | Ống co nhiêt F10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 214,8 | m |
| 10 | Ống co nhiêt F20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16,8 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 688 | cái |
| 12 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.234 | cái |
| F | Phần thu hồi | |||
| G | Thu hồi phần đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 76 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 85 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (BT6.0) | Thu hồi | 126 | cái |
| 5 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 23 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế: (XĐVX-V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 1.337 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 9.111 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 837 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 879 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 198 | m |
| 13 | Dây dẫn: (A35) | Thu hồi | 843 | m |
| 14 | Dây dẫn: (A50) | Thu hồi | 2.529 | m |
| 15 | Dây dẫn: (AC35) | Thu hồi | 304 | m |
| 16 | Dây dẫn: (AC70) | Thu hồi | 912 | m |
| H | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 938,5 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 103,5 | m |
| I | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 27,69 | m3 | |
| J | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| K | Thu hồi phụ kiện | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 217 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 333 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi