Gói thầu: Thi công SCL Trạm truyền dẫn SDH Điện lực Tuần Giáo và SCL Tuyến cáp quang từ Trạm 110kV Điện Biên - ĐL Mường Lay - Cột 31 giáp ranh Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công SCL Trạm truyền dẫn SDH Điện lực Tuần Giáo và SCL Tuyến cáp quang từ Trạm 110kV Điện Biên - ĐL Mường Lay - Cột 31 giáp ranh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 09:46:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,853,045,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm truyền dẫn SDH Điện lực Tuần Giáo | |||
| 1 | Mua sắm Máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Mua sắm Rectifier loại 50A cho tủ nguồn chuyền dẫn OSN 7500 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Mua sắm Module card SL64 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Mua sắm Hệ thống báo cháy phòng truyền dẫn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mua sắm Hệ thống dây nhảy quang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Sợi |
| 6 | Mua sắm Card GSCC (cho thiết bị truyền dẫn OSN 7500) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Mua sắm Card STM-64 (cho thiết bị truyền dẫn OSN 7500) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Mua sắm Card BPA (cho thiết bị truyền dẫn OSN 7500) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Mua sắm Card DCU (cho thiết bị truyền dẫn OSN 7500) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Mua sắm Card EGS4 (cho thiết bị truyền dẫn OSN 7500) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | phiến |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | trung tâm |
| 15 | Lắp đặt Module card SL64 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | phiến |
| 16 | Tháo hạ dây nhảy quang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | đôi đầu dây |
| 17 | Lắp đặt dây nhảy quang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | đôi đầu dây |
| B | Tuyến cáp quang từ Trạm 110kV Điện Biên - ĐL Mường Lay - Cột 31 giáp ranh Lai Châu | |||
| 1 | Mua sắm Cáp quang ADSS loại 24 sợi khoảng vượt 300m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 700 | m |
| 2 | Mua sắm Cáp quang ADSS loại 24 sợi khoảng vượt 300m (Chống gặm nhấm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.900 | m |
| 3 | Mua sắm Cáp quang ADSS loại 24 sợi khoảng vượt 500m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.400 | m |
| 4 | Mua sắm Cáp quang ADSS loại 24 sợi khoảng vượt 500m (Chống gặm nhấm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.300 | m |
| 5 | Mua sắm Néo 1 hướng cáp ADSS 300 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Mua sắm Néo 1 hướng cáp ADSS 500 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Mua sắm ODF loại 24FO cả dây nối | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Mua sắm Măng sông cáp quang 24 sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 48 sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,3 | km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <= 48 sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | măng sông |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | cột |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,3 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ ODF |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,3038 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cáp quang và phụ kiện, cự ly vận chuyển <= 600m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,3738 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi