Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:14:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,845,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 46 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MVK6,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 36 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| B | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 46 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 36 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| C | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 10 | bộ |
| D | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x25 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2.023 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 179 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 344 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.455 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 88 | cái |
| 6 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 88 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 113 | cái |
| 8 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 113 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 402 | cái |
| 10 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 160 | bộ |
| E | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 60 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 48 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 4 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 5 | Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | m |
| 6 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 466,6 | m |
| 7 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25 (A cấp. B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 43,2 | m |
| 8 | Ống co nhiêt F10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 68,4 | m |
| 9 | Ống co nhiêt F20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6,8 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 232 | cái |
| 11 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 442 | cái |
| F | Phần thu hồi | |||
| G | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 29 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 5 | cái |
| 3 | Trụ bê tông | Thu hồi | 73 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 2.023 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 179 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 344 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 1.455 | m |
| H | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 172 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 35 | m |
| I | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 11,27 | m3 |
| J | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 60 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 123 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi