Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206740-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200202531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 09:58:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,974,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
B Lắp đặt thiết bị
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
C Thí nghiệm thiết bị
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm 1 bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 8 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12(2400) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
7 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
8 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
9 Móng cột BT LT kép: MTK12-4 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12(1800) (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12(2400) (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 móng
F Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 8 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 9 cái
3 Cột bê tông ly tâm: LT-12 (2400) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
7 Cột bê tông ly tâm: LT-12 (1800) (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 cái
8 Cột bê tông ly tâm: LT-12 (2400) (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 cái
G Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
2 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
3 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
4 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
5 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
6 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
7 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
8 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
9 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 bộ
10 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 7 bộ
11 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
12 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
13 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
14 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
15 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
16 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
17 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
18 Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
19 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
20 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
21 Giằng cột: GCK-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
22 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 bộ
23 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XKL-1T-3(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
24 Dây nối tiếp địa : DTD-CD-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
25 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 22 bộ
H Phần dây dẫn
1 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp. B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.704 m
2 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp. B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.002 m
3 Dây nhôm lõi thép: ACSR-35/6 (A cấp. B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4.863 m
4 Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 (A cấp. B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6.042 m
5 Lấy lại độ võng dây dẫn: AC35(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 549 m
I Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 120 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 42 quả
4 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 78 chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (giáp néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 12 chuỗi
6 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD-22(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 quả
7 Nắp chụp sứ đứng đơn: NCS-Đ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 36 bộ
8 Nắp chụp sứ đứng đôi: NCS-K Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 39 bộ
9 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 36 bộ
10 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 42 bộ
11 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 126 bộ
12 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 54 bộ
13 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 54 bộ
14 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 27 cái
15 Biển tên cầu dao: BT-CD Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
J Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 cái
K Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 26 cái
3 Chụp vuông: (CV-2m) Thu hồi 2 bộ
4 Chụp tròn: (CT-2m) Thu hồi 2 bộ
5 Xà : (XF-1) Thu hồi 1 bộ
6 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
7 Xà : (XĐD-1T) Thu hồi 2 bộ
8 Xà : (XV-1T) Thu hồi 1 bộ
9 Xà : (XK-1T) Thu hồi 2 bộ
10 Xà : (XK-2T) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
12 Xà : (XKL-1T-3) Thu hồi 8 bộ
13 Xà : (XKL-2T-5) Thu hồi 1 bộ
14 Xà : (XN-1T) Thu hồi 1 bộ
15 Xà : (XĐZ-1T) Thu hồi 11 bộ
16 Xà : (XNZ-1T) Thu hồi 2 bộ
17 Xà : (XN-IIT) Thu hồi 6 bộ
18 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
19 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 1 bộ
20 Xà II cầu dao: (XCD-IIT) Thu hồi 1 bộ
21 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 1 bộ
22 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 141 quả
23 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 6 chuỗi
24 Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22) Thu hồi 30 chuỗi
25 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(4b/c)) Thu hồi 54 bộ
26 Cầu dao cách ly 24kV Thu hồi 1 bộ
27 Dây nhôm lõi thép: (AC35) Thu hồi 6.567 m
28 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 1.002 m
29 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 6.042 m
L Phần xử lý đấu nối Hotline
1 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1
M PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá + hoàn trả bê tông nền đường M100 đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6,79 m3
2 Phá & hoàn trả tường bao gạch VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 0,78 m3
N PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN
O Đường dây trung thế
1 Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp. B lắp đặt) 9 cái
2 Lắp đặt Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 (A cấp. B lắp đặt) 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->