Gói thầu: Cấp nước sinh hoạt thôn Kon Brỏi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Cấp nước sinh hoạt thôn Kon Brỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQGG giảm nghèo bền vững, chương trình 135 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 08:36:00 đến ngày 2020-02-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ống thép số 1 | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy đào < 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 4x6 M100- độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R>=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 9 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Btông cột, F<=0,1m2,H<=4m, đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, đà gỗ tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng H <=16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép móng đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đk <=10mm H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đk <=18mm H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| B | Hố van xả khí số 1 trên đường ống chính (02) ( Khối lượng dưới tính cho 01 hố) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Btông hố van, hố ga, xmPC30, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bộ xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ D90-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hố van xả cặn số 1 trên đuường ống chính | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Be tông hố van, hố ga, xmPC30, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cút nối lồng D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hố van xả cặn số 2 trên đường ống chính | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Btông hố van, hố ga, xmPC30, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cút nối lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Bồn chứa Inox 2m3 (10 bồn) ( Khối lượng trên tính cho 01 bồn) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 4 | Btông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn chứa nước Inox loại 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp đặt van đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 14 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D32 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép D32 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu D 2,0 cm, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| F | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Btông lót móng B<=250cm, đá 4x6 M100- độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Btông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 6 | Btông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 7 | Btông hố van, hố ga, xmPC30, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Btông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 9 | Cát lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá 0,2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1*2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2*4 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu D 2,0 cm, vữa XM cát vàng M100 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,43 | m2 |
| 14 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 15 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm H <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối lồng D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nối lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D20 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 36 | Lắp đặt vòi rồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép D20 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Bể cắt áp số (02 bể) ( Khối lượng dưới tính cho 01 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R>=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Btông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cút nối lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Đường ống chính+ nhánh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,798 | m3 |
| 4 | LĐ ống HDPE D90 bằng PP hàn, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,713 | 100m |
| 5 | LĐ ống HDPE D63 bằng PP hàn, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,167 | 100m |
| 6 | LĐ ống HDPE D50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | LĐ ống HDPE D32 bằng PP hàn, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Btông nền, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt vòi rồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D15 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi