Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 09:46:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,302,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) | Xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) | Xây lắp | 13 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| C | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm | 5 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| E | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| F | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | Xây lắp | 300 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 (A cấp, B lắp đặt) | Xây lắp | 2.280 | m |
| G | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 318 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 70 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | chuỗi |
| 4 | Nắp chụp sứ đứng đơn: NCS-Đ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng đôi: NCS-K | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 42 | cái |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 78 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 84 | bộ |
| 9 | Đấu nối Hotline | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| H | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 3 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Sứ Polymer: (PPI22) | Thu hồi | 6 | quả |
| 5 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 387 | quả |
| 6 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 2.580 | m |
| J | Phần xử lý đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | cò |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| M | Phần xây mới | |||
| 1 | Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 | Xây lắp | 2.363,3 | m2 |
| 2 | Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 | Xây lắp | 422,6 | m2 |
| 3 | Trát lại tường trong nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75 | Xây lắp | 998,8 | m2 |
| 4 | Trát lại tường ngoài nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75 | Xây lắp | 998,8 | m2 |
| 5 | Trát lại tường bao ngoài nhà trạm dày 1,5cm, VXMCV #75 | Xây lắp | 182,85 | m2 |
| 6 | Trát lại tường bao trong nhà trạm dày 1,5cm, VXMCV #75 | Xây lắp | 182,85 | m2 |
| 7 | Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 | Xây lắp | 422,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 | Xây lắp | 33,1 | m2 |
| 9 | Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần | Xây lắp | 422,6 | m2 |
| 10 | Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường | Xây lắp | 2.363,3 | m2 |
| 11 | Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT | Xây lắp | 108,9 | m2 |
| 12 | Rào chắn an toàn: RCAT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | m2 |
| 13 | Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0.45x1.9) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | m2 |
| 14 | Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0.8x2.2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 15 | Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0.9x1.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 16 | Lưới chắn chim chuột: LCC(0.6x0.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 44 | cái |
| 17 | Lưới chắn chim chuột: LCC(1.0x0.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 24 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xây lắp | 998,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xây lắp | 422,6 | m2 |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Lưới chắn chim chuột: (LCC) | Thu hồi | 68 | cái |
| 2 | Cánh cửa trạm: (Cửa gỗ) | Thu hồi | 3 | cái |
| 3 | Cánh cổng trạm: (Cống sắt) | Thu hồi | 3 | cái |
| 4 | Rào chắn an toàn: (RCAT) | Thu hồi | 3 | cái |
| O | Phần điện | |||
| P | Phần móng, cột xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT8.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| Q | Phần điện xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5kN: PC.I-8.5-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(3.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 10 | Tháo, lắp xà đỡ dây xuống: XĐX-IIV-2(TL) | Xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 13 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 14 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIV(2.1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 16 | Sàn thao tác : STT-I(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 17 | Sàn thao tác : STT-I(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 7 | bộ |
| 19 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 20 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 21 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 24 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 25 | Công son đầu trạm xây: CS-ĐTX-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 7 | bộ |
| 26 | Công son đầu trạm xây: CS-ĐTX-1A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 27 | Công son đầu trạm xây: CS-ĐTX-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp xuất tuyến: GCXT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 24 | bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(10) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(8.5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): Vỏ TĐ-400A/600V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 33 | Aptomat : MCCB-500A/415V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-150A(TL) | Xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) | Xây lắp | 7 | cái |
| 36 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) | Xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-400/5A(TL) | Xây lắp | 18 | cái |
| 38 | Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) | Xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 40 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 41 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 42 | Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 43 | Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV (Dây chảy: 13A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 44 | Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV (Dây chảy: 20A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 45 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 36 | quả |
| 46 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 120 | quả |
| 47 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 60 | quả |
| 48 | Tháo, lắp cách điện đứng: PPI-24(TL) | Xây lắp | 6 | quả |
| 49 | Sứ xuyên tường : SXT-24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 18 | quả |
| 50 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (A cấp. B lắp đặt) | Xây lắp | 438 | m |
| 51 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95 (A cấp. B lắp đặt) | Xây lắp | 12 | m |
| 52 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 (A cấp. B lắp đặt) | Xây lắp | 61 | m |
| 53 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 (A cấp. B lắp đặt) | Xây lắp | 79 | m |
| 54 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 (A cấp. B lắp đặt) | Xây lắp | 54 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф100/130 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф125/160 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | m |
| 58 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 354 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng: M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 24 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng: M150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 28 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng: M240 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 18 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 64 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 120 | bộ |
| 65 | Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 54 | cái |
| 66 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 54 | cái |
| 67 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 36 | cái |
| 68 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 56 | cái |
| 69 | Ống co nhiệt D40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 101 | m |
| 70 | Ống thép mạ: OTM-Ф34 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 18 | m |
| 71 | Lạt nhựa: LN-30cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 72 | Khóa đồng: KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| R | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Công son đầu trạm xây: (CS-1) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 3 | Công son đầu trạm xây: (CS-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: (XĐT-II) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao: (XCD-II) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà chống sét: (XCS-II) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì + chống sét: (XCC+CS-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì: (XCC-II) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây: (XĐX-II) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 10 | Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 11 | Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác: (STT-II) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác: (GTT) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 14 | Thang lên xuống: (TS) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Ống thép: (OT-Ф34) | Thu hồi | 18 | bộ |
| 16 | Sứ xuyên tường : (SXT) | Thu hồi | 21 | quả |
| 17 | Cách điện đứng: (VHD22) | Thu hồi | 151 | quả |
| 18 | Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(4b/c)) | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| 19 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 9 | bộ |
| 20 | Cầu chì ống trong nhà: (CCO) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 9 | bộ |
| 22 | Vỏ hộp chống tổn thất: (HCTT) | Thu hồi | 1 | cái |
| 23 | Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-400A) | Thu hồi | 3 | cái |
| 24 | Aptomat : (MCCB400A) | Thu hồi | 1 | cái |
| 25 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x95) | Thu hồi | 2 | m |
| 26 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x120) | Thu hồi | 12 | m |
| 27 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x150) | Thu hồi | 12 | m |
| 28 | Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x185) | Thu hồi | 5 | m |
| 29 | Thanh dẫn: (Cu-F8) | Thu hồi | 159 | m |
| 30 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 177 | m |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) | Thu hồi | 24 | m |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat : MCCB-500A/415V | Thí nghiệm | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Thí nghiệm | 5 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| T | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| U | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 21 | cái |
| 2 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-4/0 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 27 | cái |
| V | TBA | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 54 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 54 | cái |
| 3 | Dây dẫn : Cu/PVC-1x4 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi