Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí hạng mục chung + Chi phí di dời trụ điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206080-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí hạng mục chung + Chi phí di dời trụ điện)
Số hiệu KHLCNT 20200137109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 09:49:00 đến ngày 2020-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,125,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Phát quang bụi rậm 245,88 m2
2 Đập phá tường xây 24,77 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 397,56 m2
4 Chặt cây d=20 7 cây
5 Đào gốc cây d=20 7 cây
6 Chặt cây d=30 1 cây
7 Đào gốc cây d=30 1 cây
8 Chặt cây d=40 3 cây
9 Đào gốc cây d=40 3 cây
10 Đào bỏ nền đường BTXM 1,9 m3
B Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy 10,83 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 28,89 m3
3 Đắp nền đường lu lèn K=0,95 (tận dụng đất đào) 65,84 m3
C Mặt đường BTXM
1 Bê tông móng đá 2x4M150 25,41 m3
2 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 207,37 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông 115,07 m2
4 Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm 0,011 tấn
5 Gia công cốt thép tròn khe nối d=25mm 0,572 tấn
6 Cắt khe thi công 234,65 m
7 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn 145,5 kg
8 Quét nhựa thanh thép truyền lực 8,81 m2
9 Mạt cưa tẩm nhựa 0,01 m3
10 LĐ ống nhựa d42 9,6 m
11 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn 0,11 m3
D Mặt đường giao
1 Cắt mặt đường BTXM 8 m
2 Đào đường BTXM cũ 9,43 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 58,94 m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 9,43 m3
E Mương xây chịu lực
1 Cắt mặt đường BTXM 204,12 m
2 Đào mặt đường BTXM cũ làm xây 34,04 m3
3 Đục bê tông thành hố ga cũ 0,16 m3
4 Đào đất mương xây đất cấp 3 775,97 m3
5 Đệm móng đá dăm sạn 80,5 m3
6 Ván khuôn móng dài 2.209,46 m2
7 Bê tông mương+ hố tiêu năng đá 2x4M200 393,37 m3
8 Ván khuôn gối mương 936,7 m2
9 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm 5,409 tấn
10 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 80,75 m3
11 Cốt thép đan CT3 d6, d8 3,189 tấn
12 Cốt thép đan CT5 d<18 7,354 tấn
13 Ván khuôn tấm đan 408,14 m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 70,2 m3
15 Lắp đặt tấm đan 805 tấm
16 Chèn VXM M100 dày 1cm sau khi lắp đặt đan 225 m2
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa 741,29 m3
18 Vận chuyển xà bần đổ xa 45,53 m3
F Di dời trụ điện
1 Di dời trụ điện tròn hạ thế 3 trụ
2 Di dời trụ điện thoại 1 trụ
G Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->