Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 10:29:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8032 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9548 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5917 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4325 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8719 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8321 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8005 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 21 | Bu lông D20 liên kết cột với vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0794 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3086 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8181 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9194 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7041 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,487 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6663 | m3 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,13 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9155 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,595 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,97 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3548 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6424 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,9738 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,56 | m |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 48 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0052 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8398 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,048 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7918 | m2 |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2416 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2416 | tấn |
| 54 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép U120x50x2.5 (4.32kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép U120x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7182 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1365 | 100m2 |
| 60 | Thép hộp khung trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 61 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5424 | m2 |
| 62 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2699 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1701 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,9236 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2134 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2625 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6556 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m2 |
| 71 | Khóa cửa+chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Sản xuất song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0218 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,064 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2417 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3753 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 80 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9137 | m2 |
| 81 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4413 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3855 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | 100m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,5674 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,8893 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 109 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 110 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt bình CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình MFZ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4197 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2535 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7985 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3754 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0515 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 12 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5115 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,178 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7128 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2568 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2124 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4275 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8908 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5115 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 36 | Khóa cửa+chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cút sành, nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Van xả gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Kép nối, đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Thu 90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Thu 110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Bát thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, XÂY TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4223 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8517 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7623 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,886 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1408 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8474 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0071 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3222 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0304 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3626 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,3376 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3734 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3734 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7552 | 100m3 |
| 6 | Vải bặt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 10m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8923 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0632 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7385 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1665 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0167 | m3 |
| 10 | Đào móng, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3779 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7875 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi