Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207642-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200202197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 10:29:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,002,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8032 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,399 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0402 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6422 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9548 m3
9 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9427 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,138 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5917 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4325 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8719 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8321 100m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8005 100m2
17 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 tấn
21 Bu lông D20 liên kết cột với vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0794 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3086 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8181 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9194 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0539 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7041 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4684 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,487 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6663 m3
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,13 m
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,9155 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,595 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,97 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3548 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6424 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,9738 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,56 m
47 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
48 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0052 m2
49 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,8398 m2
50 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,048 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7918 m2
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2416 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2416 tấn
54 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6632 tấn
55 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6632 tấn
56 Sản xuất xà gồ thép U120x50x2.5 (4.32kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép U120x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7182 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1365 100m2
60 Thép hộp khung trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4503 tấn
61 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5424 m2
62 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2699 m3
63 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1701 m2
65 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,9236 m2
66 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2134 kg
67 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2625 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6556 m2
69 Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,22 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,22 m2
71 Khóa cửa+chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Sản xuất song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m2
73 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0218 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,064 m2
76 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2417 m3
77 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3753 m3
78 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m2
80 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9137 m2
81 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4413 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3855 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5515 100m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,5674 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,8893 m2
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
87 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
95 Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200, 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
96 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
103 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
104 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
108 Kéo rải dây thép chống sét d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
109 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
110 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
112 Lắp đặt bình CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt bình MFZ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4197 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2535 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7985 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3754 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0515 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
12 Vách ngăn composite nhà vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5115 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,178 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7128 m2
27 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2568 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,832 m2
29 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2124 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4275 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8908 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5115 m2
34 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
36 Khóa cửa+chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
38 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
40 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
41 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
42 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 m3
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
46 Lắp đặt cút sành, nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt hộp tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Kép nối, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
87 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Thu 90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Thu 110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, XÂY TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
4 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4223 m3
12 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8517 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7623 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,886 m3
15 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1408 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8474 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0071 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,3222 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8 m
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0304 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,3626 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,99 m2
E HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Mua đất tại mỏ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,3376 m3
2 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3734 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3734 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3734 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7552 100m3
6 Vải bặt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208 m2
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 10m
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
17 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
19 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
20 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9625 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,272 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,192 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8923 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0632 m2
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7385 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1665 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0167 m3
10 Đào móng, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 100m3
11 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3779 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7875 m3
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: (Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->