Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận và phường Cổ Nhuế 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 08:45:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,766,566,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 3,717 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 957,487 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,886 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 19,283 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,296 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 926,429 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 2.258,121 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 896,702 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 139,344 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 310,504 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 99,632 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,686 | m3 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch cũ nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 46,873 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 5,164 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 218,904 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 160,252 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 486,01 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt | 771,123 | m |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 179,599 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 3,226 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 179,191 | đ/m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 179,191 | đ/m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,104 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm | Theo thiết kế được duyệt | 30,842 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 25,276 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,403 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,453 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,373 | m3 |
| 8 | Ốp đá Granite bậc tam cấp và đường dốc | Theo thiết kế được duyệt | 26,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 957,487 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 7,181 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,99 | m3 |
| 15 | Sơn chống thấm WC lần 1 | Theo thiết kế được duyệt | 63,83 | m2 |
| 16 | Sơn chống thấm WC lần 2 | Theo thiết kế được duyệt | 89,89 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 63,83 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt | 222,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 170,676 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 53,04 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen bồn rửa | Theo thiết kế được duyệt | 11,556 | m2 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế được duyệt | 0,201 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,992 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,655 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 243,245 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 168,044 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 310,504 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 99,632 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.733,003 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.065,773 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ và sơn lại các vị trí, chi tiết kiến trúc (phào, gờ chỉ, hoa văn ...) mặt ngoài. | Theo thiết kế được duyệt | 40 | công |
| 32 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa uPVC có lõi thép, kính an toàn 6,38mm pano thanh, bản lề bản 3D, ổ khóa tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế được duyệt | 120,577 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa uPVC có lõi thép, kính an toàn 6,38mm pano thanh, bản lề bản 3D, ổ khóa tay nắm | Theo thiết kế được duyệt | 16,32 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo thiết kế được duyệt | 137,097 | m2 |
| 36 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 56,784 | m2 |
| 37 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,606 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 193,881 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 95,424 | m2 |
| 40 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 5,996 | m2 |
| D | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 9,827 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 11,769 | 100m2 |
| E | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây dẫn điện và ống luồn dây điện | Theo thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 2 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện 12 module | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ampe kế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Volt kế chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện 100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khác | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A/18kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 30A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đôi có chóa phản quang 2x28W/220V | Theo thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x28W/220V | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 22W 310x310 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 18W D335 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Đèn downlight âm trần chống ẩm 15W | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 22 | Quạt trần - Bộ điều tốc 75W | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Quạt hút mùi WC 35W | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 111 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.520 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.760 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.352 | m |
| 36 | Vật tư phụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| F | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cũ, hút bể phốt + chống thấm cổ ống | Theo thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 2 | Lavabo (bao gồm cả xi phông + phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi tráng bạc dày 5mm KT 1.16x0.9m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi tráng bạc dày 5mm KT 2.05x0.9m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32,PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thu PP-R D32/20 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê chia xí-xịt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thu D76/D34 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt 3 chạc D76 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt thoát sàn inox | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| G | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 193,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt | 434,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 132,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 0,873 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 28,638 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch WC bị nứt vỡ hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 8,676 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 888,542 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột bị ẩm mốc trong nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 174,505 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,trụ ngoài nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 734,238 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột,trụ bị ẩm mốc ngoài nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 100,698 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 245,256 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần bị ẩm mốc trong nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 42,604 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 80,622 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần bị ẩm mốc ngoài nhà hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 8,957 | m2 |
| 19 | Nhân công vệ sinh, cạo bỏ sơn con tiện, chi tiết kiến trúc mặt ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 40 | công |
| 20 | Tháo dỡ máng thu nước trên mái hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 86,88 | m |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa trát máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 178,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 198,692 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn mái hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 5,535 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 1,295 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 65,833 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 65,833 | đ/m3 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,906 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền ceramic kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,676 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm máng thu nước mái | Theo thiết kế được duyệt | 178,4 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 35,68 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 209,533 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 161,87 | m2 |
| 7 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,604 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,957 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 198,818 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.547,805 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.022,635 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt trần tôn 3 lớp + khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 198,692 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ profile, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 132,96 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ profile, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ profile, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,91 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 132,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 69,664 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 5,535 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 134,56 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D160 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 34,152 | m2 |
| J | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,895 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt | 4,145 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 10,806 | 100m2 |
| K | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện và ống luồn dây hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thanh cái đồng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ampe kế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Volt kế chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện 100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/18kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 30A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 20A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led ba có chóa phản quang 3x28W/220V | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đôi có chóa phản quang 2x28W/220V | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x28W/220V | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 22W 310x310 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 18W D335 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 3x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 458 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 986 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 986 | m |
| 36 | Vật tư phụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| L | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt | 14,237 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 66,808 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 56,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt | 7,075 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 5,548 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 113,872 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 16,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 31,9 | m |
| 9 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 37,176 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 44,017 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 29,712 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 29,712 | đ/m3 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 7,67 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,698 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 2,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế được duyệt | 1,154 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 1,154 | đ/m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,227 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,268 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 60,956 | m2 |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 60,956 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 49,208 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 90,898 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,754 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,2 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,2 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,192 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 163,412 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 109,37 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 10,46 | m |
| 30 | Quét chống thấm lần 2 máng thu nước mái | Theo thiết kế được duyệt | 37,176 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,176 | m2 |
| 32 | Cút D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 34 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng trong chịu lực 6,38mm + phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 35 | SX, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng trong chịu lực 6,38mm + phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm, quay 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 37 | Bản lề 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 2,441 | m2 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 11,996 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,424 | m3 |
| O | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt | 1,154 | 100m2 |
| P | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện và ống luồn dây hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thanh cái đồng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ampe kế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Volt kế chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện 100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 30A/10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đôi có chóa phản quang 2x28W/220V | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Quạt trần - Bộ điều tốc 75W | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 22 | Vật tư phụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,967 | 100m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo thiết kế được duyệt | 957,15 | m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 95,715 | m3 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo thiết kế được duyệt | 957,15 | m2 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 25,676 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 1,761 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 56,548 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 56,548 | đ/m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,155 | m3 |
| 7 | Bê tông lót rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 17,778 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,336 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,376 | m3 |
| 13 | Trát rãnh dày 2cm, vữa xi măng M100 | Theo thiết kế được duyệt | 153,35 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo thiết kế được duyệt | 43,18 | m2 |
| 15 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 16 | Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 16,176 | m2 |
| 17 | Tấm nắp rãnh bằng composite khung 530x960, tải trọng 125KN đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 127 | cái |
| 18 | Tấm nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700, KT khung 900x900, tải trọng 125KN đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm nắp rãnh, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 21 | Phá dỡ móng tường rào hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 0,223 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 23 | Đào rãnh chôn cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 8,775 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế được duyệt | 6,652 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 hoàn trả tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 0,223 | m3 |
| 26 | Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống cống, đường kính ống d=400mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nhà để xe hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 3,177 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 0,698 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 3,875 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 3,875 | đ/m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,882 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,496 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,496 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,209 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 18 | Máng thu nước mưa | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Măng sông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| T | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| U | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ cổng, tường rào cũ bằng búa căn, máy khoan phá ... | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,559 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 1,513 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 2,757 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,774 | m3 |
| 7 | Bê tông, móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 5,459 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 5,459 | đ/m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,269 | m3 |
| 20 | Khóa cửa đi cổng phụ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | SXLD cổng Inox 304 cao 1,6m xếp chạy điện, thanh inox cố định vuông 60x60, tay vịn inox trong ngoài D20, thanh đứng inox vuông 35x35, thanh chéo inox vuông 25x25, thanh ngang inox vuông 30x30 (bao gòm phụ kiện bánh xe sắt D120, phụ kiện khác...) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 22 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển và màn hình led gắn cổng xếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 25 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40x2, nan bằng sắt hộp 30x30x1.5 | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 30x60x3, nan bằng sắt đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 9,437 | m2 |
| 28 | Sơn cổng phụ 3 nước - diện tích sơn màu lam | Theo thiết kế được duyệt | 0,959 | m2 |
| 29 | Sơn cổng phụ 3 nước - diện tích sơn màu ghi | Theo thiết kế được duyệt | 2,269 | m2 |
| 30 | Sơn cổng phụ 3 nước - sơn sẫm màu | Theo thiết kế được duyệt | 8,328 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 33 | Đèn cầu D300, bóng 20W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Trát sần trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 0,911 | m2 |
| 35 | Sơn phần trát sần | Theo thiết kế được duyệt | 0,911 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,822 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,822 | m2 |
| 38 | Ốp đá granite màu vàng rơm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 39 | Ốp đá granite màu ghi nhạt, tiết diện đá <= 0,5m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,542 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| V | Biển hiệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,742 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,355 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,734 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 3,142 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 3,142 | đ/m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,814 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,579 | m2 |
| 17 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,579 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite màu nâu đỏ, vào tường, tiết diện đá <= 0,5m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,988 | m2 |
| 19 | Chữ nổi bằng inox (dòng chữ "UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRỤ SỞ) | Theo thiết kế được duyệt | 1,226 | m2 |
| 20 | Chữ nổi bằng inox (dòng chữ "ĐẢNG ỦY -HĐND-UBND-PHƯỜNG CỔ NHUẾ 1) | Theo thiết kế được duyệt | 4,902 | m2 |
| 21 | Chữ nổi bằng inox (dòng chữ "ĐỊA CHỈ: SỐ 601 PHẠM VĂN ĐỒNG – PHƯỞNG CỔ NHUẾ 1 – QUẬN BẮC TỪ LIÊM – HÀ NỘI") | Theo thiết kế được duyệt | 1,021 | m2 |
| W | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 6,369 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,414 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,184 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,414 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,889 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 36 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 36 | đ/m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,883 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,374 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 81,041 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 67,83 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 178,62 | m |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 201,178 | m |
| 22 | Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,839 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế được duyệt | 104,35 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 237,209 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 26 | Sơn hàng rào sắt màu xanh đậm 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 1,125 | m2 |
| 27 | Sơn hàng rào sắt màu xanh đậm 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 73,559 | m2 |
| 28 | Sơn tường rào không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 398,396 | m2 |
| 29 | Trát sần tường rào hoa sắt xây mới | Theo thiết kế được duyệt | 24,849 | m2 |
| 30 | Sơn diện tích trát sần màu vàng | Theo thiết kế được duyệt | 24,849 | m2 |
| X | Bó vỉa bồn cây | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | gốc cây |
| 2 | Di chuyển cây cũ đi 10km | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Cây tùng ĐK tán 1m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 4 | Cây Giáng Hương, H=5-6m, ĐK thân 0,2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cây/lần |
| 6 | Cây trắc bách diệp ...... | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cây/lần |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 43,467 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 43,467 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,426 | m3 |
| 11 | Bó vỉa đá xanh nguyên khối 18x40x100cm, | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| Y | Cột cờ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 2,888 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cột inox 304 D90x3 | Theo thiết kế được duyệt | 114,6 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng khung móng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cột cờ (bánh xe, cáp, ròng rọc...) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | Hội trường | |||
| 1 | Phông hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 80,56 | m2 |
| 2 | Rèm phụ hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 22,8 | m2 |
| 3 | Rèm cửa đi cho cửa D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 8,5 | m2 |
| 4 | Rèm cửa đi cho cửa D2 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 23,12 | m2 |
| 5 | Rèm ngăn lối | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 7,48 | m2 |
| 6 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ sao vàng, búa, liềm | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bục đặt tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tượng bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ảnh bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ảnh Cac-mac, Ăng- ghen | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cờ tổ quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Cở Đảng | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển khẩu hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 12,8 | md |
| 15 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khăn trải bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 8 | chiếc |
| 17 | Hoa giả trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | giỏ |
| 18 | Thảm sân khấu hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 19 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 90 | Cái |
| 20 | Ghế đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Bàn đại biểu hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Máy tính bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Màn chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Chi phí lắp đặt + vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Loa sub điện 4 tấc | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 29 | Loa karaoke | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 4 | Chiếc |
| 30 | Âm ly | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 31 | Âm ly | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Bàn trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 33 | Bộ thu phát không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Mic cổ ngỗng + dây | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 100 | m |
| 36 | Thiết bị xử lý âm thanh 31-Band Stereo Graphic Equalizer | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 37 | Chân mic không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 38 | Tủ đựng thiết bị 12U liền mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 39 | Phụ kiện kết nối hệ thống ( dây kết nối, giá treo loa, rắc loa .v.v.) | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| AB | Thiết bị PCCC cho Hội trường | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kg- MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kg - MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 2 bình/khay | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 4 | bảng |
| AC | Phòng tiếp dân | |||
| 1 | Âm ly mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Loa hộp treo tường 5" | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 50 | m |
| 5 | Máy tính bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phụ kiện máy tính (bàn phím, chuột…) | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ghế inox | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tủ sắt tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ghế làm việc + tiếp dân | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 12 | Bàn 1 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AD | Thiết bị PCCC cho nhà tiếp dân | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kg- MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kg - MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 2 bình/khay | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| AE | Phòng họp | |||
| 1 | Phông phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 18,81 | m2 |
| 2 | Cờ lượn | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 0,1995 | m2 |
| 4 | Máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Màn chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi