Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215456-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200144377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận và phường Cổ Nhuế 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 08:45:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,766,566,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 3,717 m3
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế được duyệt 957,487 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Theo thiết kế được duyệt 0,886 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 2,3 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 19,283 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 4,296 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế được duyệt 926,429 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế được duyệt 2.258,121 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 896,702 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 139,344 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 310,504 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 99,632 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 4,686 m3
14 Phá dỡ Nền gạch cũ nhà vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 46,873 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 5,164 m3
16 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 32 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt 32 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 218,904 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 160,252 m2
22 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 486,01 m2
23 Tháo dỡ khuôn cửa Theo thiết kế được duyệt 771,123 m
24 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 179,599 m2
25 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt 3,226 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 179,191 đ/m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 179,191 đ/m3
C Cải tạo
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,084 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,104 m3
3 Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm Theo thiết kế được duyệt 30,842 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 25,276 m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,403 m3
6 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,453 m2
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,373 m3
8 Ốp đá Granite bậc tam cấp và đường dốc Theo thiết kế được duyệt 26,3 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 957,487 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,046 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,3 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 23 m2
13 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 7,181 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,99 m3
15 Sơn chống thấm WC lần 1 Theo thiết kế được duyệt 63,83 m2
16 Sơn chống thấm WC lần 2 Theo thiết kế được duyệt 89,89 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 63,83 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm Theo thiết kế được duyệt 222,16 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 170,676 m2
20 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo thiết kế được duyệt 53,04 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen bồn rửa Theo thiết kế được duyệt 11,556 m2
22 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế được duyệt 0,201 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,992 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,655 m3
25 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 243,245 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 168,044 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 310,504 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 99,632 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3.733,003 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.065,773 m2
31 Cạo bỏ và sơn lại các vị trí, chi tiết kiến trúc (phào, gờ chỉ, hoa văn ...) mặt ngoài. Theo thiết kế được duyệt 40 công
32 Cửa đi 2 cánh quay, nhựa uPVC có lõi thép, kính an toàn 6,38mm pano thanh, bản lề bản 3D, ổ khóa tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế được duyệt 120,577 m2
33 Cửa đi 1 cánh quay, nhựa uPVC có lõi thép, kính an toàn 6,38mm pano thanh, bản lề bản 3D, ổ khóa tay nắm Theo thiết kế được duyệt 16,32 m2
34 Cửa sổ 1 cánh mở hất, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo thiết kế được duyệt 2,88 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo thiết kế được duyệt 137,097 m2
36 Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 56,784 m2
37 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt 2,606 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 193,881 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 95,424 m2
40 Lát đá granite bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 5,996 m2
D Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 9,827 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 11,769 100m2
E Hệ thống cấp điện
1 Tháo dỡ hệ thống đèn, dây dẫn điện và ống luồn dây điện Theo thiết kế được duyệt 20 công
2 Hệ thống thanh cái đồng Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
3 Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
4 Hộp điện 12 module Theo thiết kế được duyệt 8 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế được duyệt 4 hộp
6 Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt ampe kế Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Volt kế chuyển mạch Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện 100/5A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Phụ kiện khác Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A/18kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A/10kA Theo thiết kế được duyệt 4 cái
13 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 30A/10kA Theo thiết kế được duyệt 8 cái
14 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6kA Theo thiết kế được duyệt 36 cái
15 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6kA Theo thiết kế được duyệt 8 cái
16 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6kA Theo thiết kế được duyệt 12 cái
17 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đôi có chóa phản quang 2x28W/220V Theo thiết kế được duyệt 42 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x28W/220V Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 22W 310x310 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 18W D335 Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
21 Đèn downlight âm trần chống ẩm 15W Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
22 Quạt trần - Bộ điều tốc 75W Theo thiết kế được duyệt 28 cái
23 Quạt hút mùi WC 35W Theo thiết kế được duyệt 8 cái
24 Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 4 cái
25 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 25 cái
26 Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 11 cái
27 Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 15 cái
28 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 111 cái
29 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 75 m
30 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 240 m
31 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 165 m
32 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.520 m
33 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 2.760 m
34 Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D32 Theo thiết kế được duyệt 240 m
35 Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 Theo thiết kế được duyệt 1.352 m
36 Vật tư phụ Theo thiết kế được duyệt 1 gói
F Hệ thống cấp thoát nước
1 Tháo dỡ đường ống cũ, hút bể phốt + chống thấm cổ ống Theo thiết kế được duyệt 20 công
2 Lavabo (bao gồm cả xi phông + phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt gương soi tráng bạc dày 5mm KT 1.16x0.9m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt gương soi tráng bạc dày 5mm KT 2.05x0.9m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
7 Bộ xả tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 12 cái
10 Giá treo giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 12 cái
11 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế được duyệt 12 cái
12 Lắp đặt ống cấp nước PPR D32,PN10 Theo thiết kế được duyệt 0,344 100m
13 Lắp đặt côn thu PP-R D32/20 Theo thiết kế được duyệt 36 cái
14 Lắp đặt ống cấp nước PPR DN20,PN10 Theo thiết kế được duyệt 0,168 100m
15 Lắp đặt tê chia xí-xịt Theo thiết kế được duyệt 12 cái
16 Lắp đặt co ren trong D20 Theo thiết kế được duyệt 36 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế được duyệt 0,104 100m
18 Lắp đặt cút chếch PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 28 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo thiết kế được duyệt 0,328 100m
20 Lắp đặt ống PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 0,112 100m
21 Lắp đặt côn thu D76/D34 Theo thiết kế được duyệt 24 cái
22 Lắp đặt 3 chạc D76 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
23 Lắp đặt thoát sàn inox Theo thiết kế được duyệt 16 cái
G NHÀ HỘI TRƯỜNG
H Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 193,71 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt 434,7 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 132,96 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 4 cái
8 Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 0,873 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường WC hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 28,638 m2
10 Phá dỡ nền gạch WC bị nứt vỡ hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 8,676 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 888,542 m2
12 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột bị ẩm mốc trong nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 174,505 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,trụ ngoài nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 734,238 m2
14 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột,trụ bị ẩm mốc ngoài nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 100,698 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 245,256 m2
16 Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần bị ẩm mốc trong nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 42,604 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 80,622 m2
18 Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần bị ẩm mốc ngoài nhà hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 8,957 m2
19 Nhân công vệ sinh, cạo bỏ sơn con tiện, chi tiết kiến trúc mặt ngoài Theo thiết kế được duyệt 40 công
20 Tháo dỡ máng thu nước trên mái hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 86,88 m
21 Phá dỡ lớp vữa trát máng thu nước Theo thiết kế được duyệt 178,4 m2
22 Tháo dỡ trần hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 198,692 m2
23 Tháo dỡ mái tôn mái hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 5,535 100m2
24 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt 1,295 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 65,833 đ/m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 65,833 đ/m3
I Cải tạo
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,906 m3
2 Lát gạch nền ceramic kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 8,676 m2
3 Quét chống thấm máng thu nước mái Theo thiết kế được duyệt 178,4 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 Theo thiết kế được duyệt 35,68 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 209,533 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 161,87 m2
7 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 42,604 m2
8 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 8,957 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 198,818 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.547,805 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.022,635 m2
12 Cung cấp và lắp đặt trần tôn 3 lớp + khung xương Theo thiết kế được duyệt 198,692 m2
13 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ profile, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cánh mở (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 132,96 m2
14 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ profile, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cánh mở (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 7,5 m2
15 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ profile, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, cánh mở (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 44,16 m2
16 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt 1,91 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 132,96 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 69,664 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 5,535 100m2
20 Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc Theo thiết kế được duyệt 134,56 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 0,88 100m
22 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D160 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
24 Cung cấp và lắp đặt đai giữ ống Theo thiết kế được duyệt 48 cái
25 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 34,152 m2
J Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 3,895 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo thiết kế được duyệt 4,145 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 10,806 100m2
K Hệ thống cấp điện
1 Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện và ống luồn dây hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 20 công
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thanh cái đồng Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 Theo thiết kế được duyệt 3 hộp
4 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế được duyệt 3 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt ampe kế Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Volt kế chuyển mạch Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện 100/5A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/18kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A/10kA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 30A/10kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 20A/10kA Theo thiết kế được duyệt 3 cái
13 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6kA Theo thiết kế được duyệt 12 cái
14 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6kA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6kA Theo thiết kế được duyệt 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led ba có chóa phản quang 3x28W/220V Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đôi có chóa phản quang 2x28W/220V Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x28W/220V Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 22W 310x310 Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 18W D335 Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 14 cái
22 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 8 cái
23 Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
25 Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 6 cái
27 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 21 cái
28 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 35 m
29 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 63 m
30 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 3x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 25 m
31 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 3 m
32 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 458 m
33 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 986 m
34 Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D32 Theo thiết kế được duyệt 38 m
35 Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 Theo thiết kế được duyệt 986 m
36 Vật tư phụ Theo thiết kế được duyệt 1 gói
L NHÀ TIẾP DÂN
M Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt 14,237 m3
2 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 66,808 m2
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế được duyệt 56,3 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt 7,075 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 5,548 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế được duyệt 113,872 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 16,92 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo thiết kế được duyệt 31,9 m
9 Phá dỡ xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt 37,176 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 44,017 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 29,712 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 29,712 đ/m3
N Phần cải tạo
1 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 7,67 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,698 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 2,996 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế được duyệt 1,154 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 1,154 đ/m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,823 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,044 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,188 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,188 m3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,198 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,093 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,227 m3
13 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,268 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,019 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,009 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt 0,045 100m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 60,956 m2
18 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 60,956 m2
19 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 49,208 m2
20 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 90,898 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,92 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,754 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,2 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,2 m
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,192 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 163,412 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 109,37 m2
28 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,668 100m2
29 Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc Theo thiết kế được duyệt 10,46 m
30 Quét chống thấm lần 2 máng thu nước mái Theo thiết kế được duyệt 37,176 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 37,176 m2
32 Cút D90 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế được duyệt 0,039 100m
34 SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng trong chịu lực 6,38mm + phụ kiện kim khí đồng bộ Theo thiết kế được duyệt 12,42 m2
35 SX, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng trong chịu lực 6,38mm + phụ kiện kim khí đồng bộ Theo thiết kế được duyệt 6,66 m2
36 Cửa nhôm, quay 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 0,6 m2
37 Bản lề 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 4 cái
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt 0,065 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 4,5 m2
40 Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ 3 nước Theo thiết kế được duyệt 2,441 m2
41 Lát đá granite bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 11,996 m2
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,424 m3
O Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 0,595 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt 1,154 100m2
P Hệ thống cấp điện
1 Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện và ống luồn dây hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 10 công
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thanh cái đồng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
4 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt ampe kế Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Volt kế chuyển mạch Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt biến dòng điện 100/5A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P 30A/10kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6kA Theo thiết kế được duyệt 4 cái
11 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6kA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp Led đôi có chóa phản quang 2x28W/220V Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
13 Quạt trần - Bộ điều tốc 75W Theo thiết kế được duyệt 6 cái
14 Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 10A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 3 cái
15 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt 10 cái
16 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
17 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
18 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 115 m
19 Cung cấp và lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 130 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D32 Theo thiết kế được duyệt 50 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 Theo thiết kế được duyệt 210 m
22 Vật tư phụ Theo thiết kế được duyệt 1 gói
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,967 100m3
2 Lớp giấy dầu Theo thiết kế được duyệt 957,15 m2
3 Bê tông thương phẩm, bê tông nền, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 95,715 m3
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế được duyệt 150 m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo thiết kế được duyệt 957,15 m2
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 25,676 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 1,761 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,452 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 56,548 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 56,548 đ/m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,155 m3
7 Bê tông lót rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 17,778 m3
8 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 9,281 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,701 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,336 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,376 m3
13 Trát rãnh dày 2cm, vữa xi măng M100 Theo thiết kế được duyệt 153,35 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo thiết kế được duyệt 43,18 m2
15 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo thiết kế được duyệt 3,92 m2
16 Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 16,176 m2
17 Tấm nắp rãnh bằng composite khung 530x960, tải trọng 125KN đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 127 cái
18 Tấm nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700, KT khung 900x900, tải trọng 125KN đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 8 cái
19 Lắp dựng tấm nắp rãnh, nắp ga Theo thiết kế được duyệt 135 cái
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,582 tấn
21 Phá dỡ móng tường rào hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 0,223 m3
22 Phá dỡ nền đường bê tông Theo thiết kế được duyệt 2,25 m3
23 Đào rãnh chôn cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 8,775 m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế được duyệt 6,652 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 hoàn trả tường rào Theo thiết kế được duyệt 0,223 m3
26 Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,25 m3
27 Lắp đặt ống cống, đường kính ống d=400mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m
28 Lắp dựng đế cống Theo thiết kế được duyệt 20 cái
S NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nhà để xe hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 3,177 m3
3 Phá dỡ nền hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 0,698 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 3,875 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 3,875 đ/m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,107 100m2
7 Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,25 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,882 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,496 tấn
11 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế được duyệt 0,496 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo thiết kế được duyệt 0,228 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt 0,228 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,78 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,78 tấn
16 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 1,209 100m2
17 Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc Theo thiết kế được duyệt 31 m
18 Máng thu nước mưa Theo thiết kế được duyệt 31 m
19 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
20 Măng sông D90 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
22 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Đai giữ ống Theo thiết kế được duyệt 8 cái
T CỔNG TƯỜNG RÀO
U Cổng
1 Phá dỡ cổng, tường rào cũ bằng búa căn, máy khoan phá ... Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,559 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,136 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 1,513 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 2,757 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,774 m3
7 Bê tông, móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,117 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,147 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,091 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,041 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,138 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 5,459 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 5,459 đ/m3
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,476 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,096 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 0,018 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 0,048 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,269 m3
20 Khóa cửa đi cổng phụ Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
21 SXLD cổng Inox 304 cao 1,6m xếp chạy điện, thanh inox cố định vuông 60x60, tay vịn inox trong ngoài D20, thanh đứng inox vuông 35x35, thanh chéo inox vuông 25x25, thanh ngang inox vuông 30x30 (bao gòm phụ kiện bánh xe sắt D120, phụ kiện khác...) Theo thiết kế được duyệt 7 m
22 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển và màn hình led gắn cổng xếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt 0,203 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo thiết kế được duyệt 0,203 tấn
25 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40x2, nan bằng sắt hộp 30x30x1.5 Theo thiết kế được duyệt 0,043 tấn
26 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 30x60x3, nan bằng sắt đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt 0,259 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 9,437 m2
28 Sơn cổng phụ 3 nước - diện tích sơn màu lam Theo thiết kế được duyệt 0,959 m2
29 Sơn cổng phụ 3 nước - diện tích sơn màu ghi Theo thiết kế được duyệt 2,269 m2
30 Sơn cổng phụ 3 nước - sơn sẫm màu Theo thiết kế được duyệt 8,328 m2
31 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Theo thiết kế được duyệt 0,5 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 0,5 m
33 Đèn cầu D300, bóng 20W Theo thiết kế được duyệt 2 cái
34 Trát sần trụ cổng Theo thiết kế được duyệt 0,911 m2
35 Sơn phần trát sần Theo thiết kế được duyệt 0,911 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,822 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8,822 m2
38 Ốp đá granite màu vàng rơm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,64 m2
39 Ốp đá granite màu ghi nhạt, tiết diện đá <= 0,5m2, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 15,542 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,8 m
V Biển hiệu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,067 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,742 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,355 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,49 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,041 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,734 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,043 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 3,142 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 3,142 đ/m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,814 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,013 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,135 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,012 100m2
16 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,579 m2
17 Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8,579 m2
18 Ốp đá granite màu nâu đỏ, vào tường, tiết diện đá <= 0,5m2, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 11,988 m2
19 Chữ nổi bằng inox (dòng chữ "UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRỤ SỞ) Theo thiết kế được duyệt 1,226 m2
20 Chữ nổi bằng inox (dòng chữ "ĐẢNG ỦY -HĐND-UBND-PHƯỜNG CỔ NHUẾ 1) Theo thiết kế được duyệt 4,902 m2
21 Chữ nổi bằng inox (dòng chữ "ĐỊA CHỈ: SỐ 601 PHẠM VĂN ĐỒNG – PHƯỞNG CỔ NHUẾ 1 – QUẬN BẮC TỪ LIÊM – HÀ NỘI") Theo thiết kế được duyệt 1,021 m2
W Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,573 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 6,369 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 4,414 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,184 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,021 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được duyệt 0,268 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,414 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 0,082 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 0,356 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Theo thiết kế được duyệt 0,094 100m2
11 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,889 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt 0,106 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,277 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 36 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Theo thiết kế được duyệt 36 đ/m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,883 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,374 m3
18 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 81,041 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 67,83 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 178,62 m
21 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 201,178 m
22 Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt 1,839 tấn
23 Lắp dựng hàng rào sắt Theo thiết kế được duyệt 104,35 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế được duyệt 237,209 m2
25 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế được duyệt 8,36 m2
26 Sơn hàng rào sắt màu xanh đậm 3 nước Theo thiết kế được duyệt 1,125 m2
27 Sơn hàng rào sắt màu xanh đậm 3 nước Theo thiết kế được duyệt 73,559 m2
28 Sơn tường rào không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 398,396 m2
29 Trát sần tường rào hoa sắt xây mới Theo thiết kế được duyệt 24,849 m2
30 Sơn diện tích trát sần màu vàng Theo thiết kế được duyệt 24,849 m2
X Bó vỉa bồn cây
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Theo thiết kế được duyệt 5 gốc cây
2 Di chuyển cây cũ đi 10km Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
3 Cây tùng ĐK tán 1m Theo thiết kế được duyệt 5 cây
4 Cây Giáng Hương, H=5-6m, ĐK thân 0,2m Theo thiết kế được duyệt 1 cây
5 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo thiết kế được duyệt 6 cây/lần
6 Cây trắc bách diệp ...... Theo thiết kế được duyệt 10 cây
7 Trồng, chăm sóc cây cảnh Theo thiết kế được duyệt 10 cây/lần
8 Mua đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt 43,467 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 43,467 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 1,426 m3
11 Bó vỉa đá xanh nguyên khối 18x40x100cm, Theo thiết kế được duyệt 42 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 42 cái
Y Cột cờ
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,46 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,036 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 2,888 m2
4 Cung cấp, lắp dựng cột inox 304 D90x3 Theo thiết kế được duyệt 114,6 kg
5 Cung cấp, lắp dựng khung móng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
7 Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cột cờ (bánh xe, cáp, ròng rọc...) Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
Z PHẦN THIẾT BỊ
AA Hội trường
1 Phông hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 80,56 m2
2 Rèm phụ hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 22,8 m2
3 Rèm cửa đi cho cửa D1 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 8,5 m2
4 Rèm cửa đi cho cửa D2 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 23,12 m2
5 Rèm ngăn lối Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 7,48 m2
6 Bục phát biểu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 cái
7 Bộ sao vàng, búa, liềm Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 cái
8 Bục đặt tượng Bác Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 cái
9 Tượng bác Hồ Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
10 Ảnh bác Hồ Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
11 Ảnh Cac-mac, Ăng- ghen Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 Cái
12 Cờ tổ quốc Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
13 Cở Đảng Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
14 Biển khẩu hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 12,8 md
15 Tủ tài liệu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 cái
16 Khăn trải bàn Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 8 chiếc
17 Hoa giả trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 giỏ
18 Thảm sân khấu hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 100 m2
19 Ghế hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 90 Cái
20 Ghế đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 12 Cái
21 Bàn đại biểu hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 6 Cái
22 Máy tính bàn Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
23 Phụ kiện máy tính Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
24 Máy chiếu đa năng Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
25 Màn chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
26 Chi phí lắp đặt + vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
27 Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 Cái
28 Loa sub điện 4 tấc Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Chiếc
29 Loa karaoke Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 4 Chiếc
30 Âm ly Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Chiếc
31 Âm ly Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
32 Bàn trộn Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Chiếc
33 Bộ thu phát không dây Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Bộ
34 Mic cổ ngỗng + dây Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Bộ
35 dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 100 m
36 Thiết bị xử lý âm thanh 31-Band Stereo Graphic Equalizer Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Chiếc
37 Chân mic không dây Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Chiếc
38 Tủ đựng thiết bị 12U liền mixer Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Chiếc
39 Phụ kiện kết nối hệ thống ( dây kết nối, giá treo loa, rắc loa .v.v.) Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Bộ
AB Thiết bị PCCC cho Hội trường
1 Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kg- MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 8 Chiếc
2 Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kg - MFZL4 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 8 Chiếc
3 Hộp đựng bình chữa cháy 2 bình/khay Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 4 Chiếc
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 4 bảng
AC Phòng tiếp dân
1 Âm ly mixer Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
2 Loa hộp treo tường 5" Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 Cái
3 Micro không dây Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Bộ
4 dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 50 m
5 Máy tính bàn Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 5 bộ
6 Phụ kiện máy tính (bàn phím, chuột…) Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 5 bộ
7 Bộ lưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 bộ
8 Ghế inox Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 4 bộ
9 Tủ sắt tài liệu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 cái
10 Bàn họp Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 cái
11 Ghế làm việc + tiếp dân Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 30 cái
12 Bàn 1 cửa Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
AD Thiết bị PCCC cho nhà tiếp dân
1 Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kg- MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 chiếc
2 Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kg - MFZL4 Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 2 chiếc
3 Hộp đựng bình chữa cháy 2 bình/khay Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 chiếc
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bảng
AE Phòng họp
1 Phông phòng họp Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 18,81 m2
2 Cờ lượn Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
3 Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 0,1995 m2
4 Máy chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 Cái
5 Màn chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
6 Phụ kiện máy chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V của HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->