Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200156909-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200107870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 10:41:00 đến ngày 2020-02-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,413,341,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG 1
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 127,125 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 107,21 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,939 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,371 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,16 100M2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,927 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,05 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,073 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,099 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,015 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,063 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,371 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,111 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,015 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 Tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,044 M3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 M2
19 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,96 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,96 M2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,96 M2
22 Làm trần bằng khung nhôm, tole dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,63 M2
23 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,23 100M2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,633 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,633 Tấn
26 Láng sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,48 M2
27 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,48 M2
28 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,36 M2
29 Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,76 M2
30 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,36 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,36 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,76 M2
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,6 M2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,56 M2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,04 M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,6 M2
37 Lắp đặt đèn LED Tuyp đôi 1,2m, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
38 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
39 Lắp đặt ổ cấm 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
40 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
41 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85 Mét
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70 Mét
44 Lăp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134 Mét
46 Lắp đặt hộp đặt công tắc 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
47 Lắp đặt hộp đặt công tắc 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
48 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG 2
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 127,125 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 107,21 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,939 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,371 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,16 100M2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,927 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,05 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,073 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,099 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,015 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,063 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,371 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,111 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,015 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 Tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,044 M3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 M2
19 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,96 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,96 M2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,96 M2
22 Làm trần bằng khung nhôm, tole dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,63 M2
23 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,23 100M2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,633 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,633 Tấn
26 Láng sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,48 M2
27 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,48 M2
28 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,36 M2
29 Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,76 M2
30 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,36 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124,36 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,76 M2
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,6 M2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,56 M2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm 14,04 M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,6 M2
37 Lắp đặt đèn LED Tuyp đôi 1,2m, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
38 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
39 Lắp đặt ổ cấm 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
40 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
41 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85 Mét
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70 Mét
44 Lăp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134 Mét
46 Lắp đặt hộp đặt công tắc 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
47 Lắp đặt hộp đặt công tắc 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
48 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC LẦU
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 681,184 M2
2 Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 864,84 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 681,184 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 681,184 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 864,84 M2
6 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,24 M2
7 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,24 M2
8 Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,69 M3
9 Chà nhám, vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 88,8 M2
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 88,8 M2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC 1
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 324,956 M2
2 Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 490,56 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 324,956 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 324,956 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.355,4 M2
6 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,18 M2
7 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,18 M2
8 Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,887 M3
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,045 Tấn
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,128 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 M2
14 Chà nhám, vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,6 M2
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60,57 M2
16 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,694 M2
17 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,95 M3
18 Rải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,92 100M2
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,792 M3
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,92 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,92 M2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC 2
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 324,968 M2
2 Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 490,56 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 324,968 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 324,968 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.355,4 M2
6 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,18 M2
7 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,18 M2
8 Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,887 M3
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,045 Tấn
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,128 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 M2
13 Chà nhám, vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,6 M2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 59,085 M2
15 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,847 M2
16 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,285 M3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,438 100M3
18 Rải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,191 100M2
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,904 M3
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 219,04 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 219,04 M2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 01 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128,25 M2
2 Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,52 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128,25 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128,25 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,52 M2
6 Vệ sinh trần tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56,16 M2
7 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,5 M2
8 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,5 M2
9 Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7 M3
10 Chà nhám, vệ sinh cửa 15,68 M2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,68 M2
H HẠNG MỤC : LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
MẶT TRƯỚC - HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng cột hàng rào đất cấp I (đào từ cote hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,858 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,072 100M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,576 M3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,078 M3
8 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,122 M3
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,44 M3
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,586 M3
11 Bê tông sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,22 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,21 M3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 100M2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,152 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,042 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,048 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,023 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,052 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,012 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,056 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,055 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,124 Tấn
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẻm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,087 Tấn
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,506 M3
29 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,2 Mét
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,34 M2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,06 M2
32 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,4 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,28 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 36,62 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,06 M2
37 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,062 100M2
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,2 M2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,5 M2
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,08 M2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,14 M2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (cạo 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 254,324 M2
43 Bả bằng ma tít vào tường, cột, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 254,324 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 254,324 M2
45 Vệ sinh, chà nhám khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 165,63 M2
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 165,63 M2
47 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,018 M3
48 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,71 M2
49 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,281 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 100M2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,032 Tấn
52 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,289 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,129 M2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 77,641 M2
55 Bả bằng ma tít vào tường, cột, đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72,83 M2
56 Sơn tường, cột, đà giằng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72,83 M2
57 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,5 Mét
58 Ốp đá tự nhiên trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,62 M2
59 SXLD bảng tên khung sắt V40x40x4 ốp alumium Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,2 M2
60 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
61 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Bộ
62 Sản xuất song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,016 M2
63 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,061 M2
64 Sản xuất cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,14 M2
65 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,14 M2
66 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,201 M2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,2 M2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,456 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,232 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,851 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,851 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,076 M3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,215 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,082 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,01 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,072 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,179 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,007 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,076 Tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 Cái
15 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,53 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,867 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 126,975 M2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,06 M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,42 100M
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,054 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,057 Tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 Cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 114,8 Cái
26 Đào vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,49 M3
27 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,388 M3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,117 100M3
29 Rải tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,044 100M2
30 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,352 M3
31 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 10m
J HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,336 M3
2 Đóng cừ tràm L=4m, đ.kính gốc =>7cm, ngọn >=3,8cm, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,162 100M3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,44 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,938 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,168 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,128 Tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,235 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,027 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,123 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,144 100M2
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,08 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,064 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,304 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,259 100M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,592 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,296 Tấn
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,823 M3
20 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,409 Tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,409 Tấn
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 95,326 M2
23 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,179 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->