Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200156909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:41:00 đến ngày 2020-02-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,341,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,125 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,21 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,939 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100M2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,927 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,044 | M3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | M2 |
| 19 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 22 | Làm trần bằng khung nhôm, tole dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,63 | M2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,23 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,633 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,633 | Tấn |
| 26 | Láng sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | M2 |
| 27 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,36 | M2 |
| 29 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,76 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,36 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,36 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,76 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6 | M2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,56 | M2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,04 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6 | M2 |
| 37 | Lắp đặt đèn LED Tuyp đôi 1,2m, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cấm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | Mét |
| 44 | Lăp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134 | Mét |
| 46 | Lắp đặt hộp đặt công tắc 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đặt công tắc 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,125 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,21 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,939 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100M2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,927 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,044 | M3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | M2 |
| 19 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | M2 |
| 22 | Làm trần bằng khung nhôm, tole dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,63 | M2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,23 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,633 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,633 | Tấn |
| 26 | Láng sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | M2 |
| 27 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,36 | M2 |
| 29 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,76 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,36 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,36 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,76 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6 | M2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,56 | M2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm | 14,04 | M2 | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6 | M2 |
| 37 | Lắp đặt đèn LED Tuyp đôi 1,2m, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cấm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | Mét |
| 44 | Lăp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134 | Mét |
| 46 | Lắp đặt hộp đặt công tắc 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đặt công tắc 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 681,184 | M2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 864,84 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 681,184 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 681,184 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 864,84 | M2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,24 | M2 |
| 7 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,24 | M2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,69 | M3 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,8 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,8 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324,956 | M2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 490,56 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324,956 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324,956 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.355,4 | M2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,18 | M2 |
| 7 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,18 | M2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,887 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,6 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,57 | M2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,694 | M2 |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | M3 |
| 18 | Rải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | 100M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,792 | M3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG HỌC 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324,968 | M2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 490,56 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324,968 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324,968 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.355,4 | M2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,18 | M2 |
| 7 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,18 | M2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,887 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,6 | M2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 59,085 | M2 | |
| 15 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,847 | M2 |
| 16 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,285 | M3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,438 | 100M3 |
| 18 | Rải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,191 | 100M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,904 | M3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 219,04 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 219,04 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, sê nô ngoài nhà (cạo 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,25 | M2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,52 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,25 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,25 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,52 | M2 |
| 6 | Vệ sinh trần tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,16 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,5 | M2 |
| 8 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,5 | M2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | M3 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh cửa | 15,68 | M2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,68 | M2 |
| H | HẠNG MỤC : LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ, SỬA CHỮA HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC - HÀNG RÀO LƯỚI B40 |
|||
| 1 | Đào móng cột hàng rào đất cấp I (đào từ cote hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,858 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, L=5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,078 | M3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,122 | M3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,586 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,22 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | M3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,506 | M3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,2 | Mét |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,34 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,06 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,4 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,62 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,06 | M2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,2 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,08 | M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,14 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (cạo 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 254,324 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 254,324 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 254,324 | M2 |
| 45 | Vệ sinh, chà nhám khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,63 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,63 | M2 |
| 47 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,018 | M3 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,71 | M2 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,281 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,289 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,129 | M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,641 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,83 | M2 |
| 56 | Sơn tường, cột, đà giằng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,83 | M2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,5 | Mét |
| 58 | Ốp đá tự nhiên trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,62 | M2 |
| 59 | SXLD bảng tên khung sắt V40x40x4 ốp alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2 | M2 |
| 60 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 62 | Sản xuất song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,016 | M2 |
| 63 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,061 | M2 |
| 64 | Sản xuất cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,14 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,14 | M2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,201 | M2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2 | M2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,456 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,851 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,851 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | M3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,215 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,53 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,867 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,975 | M2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,06 | M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100M |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,8 | Cái |
| 26 | Đào vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,49 | M3 |
| 27 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,388 | M3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100M3 |
| 29 | Rải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,044 | 100M2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,352 | M3 |
| 31 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,336 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, đ.kính gốc =>7cm, ngọn >=3,8cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100M3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,938 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,168 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,235 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,592 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,296 | Tấn |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,823 | M3 |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,409 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,409 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95,326 | M2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,179 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi