Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138767-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200110023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao Tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 09:43:00 đến ngày 2020-02-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,514,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cống bể
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,16 m3
3 Phá dỡ kết cấu nền hè BTXM.  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,73 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <1. Đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,39 m3
6 Xây lắp Ganivo nắp bê tông. Loại 400x400 trên hè  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bể
8 Sản xuất khung bể cho bể xây bằng gạch chỉ (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
10 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bể
11 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bể
12 Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 nắp đan
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bể
14 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bể
15 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,69 100m/ống
16 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,03 100m/ống
17 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=61mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,99 100m/ống
18 Lắp ống dẫn cáp, loại ống xoắn HDPE 32/25. Số ống tổ hợp <=3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,65 100m/ống
19 Lắp đặt cút cong F61  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
20 Lắp đặt cút cong F110  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp ống dẫn cáp thông tin F34mm lên cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điểm
22 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648,95 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,9 m
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp 3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,64 m
25 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới hè lên 0,2m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,2m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
27 Bệ tủ cáp đồng quang  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bệ
28 Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp, loại tủ bệ, loại tủ <=300x2 (Lắp đặt tủ phân phối đồng quang)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 tủ
29 Sản xuất giá đỡ tủ cáp OTB/ splitter xây bệ trên hè  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
30 Đào móng trụ, hố kiểm tra chiều rộng <=1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
31 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
32 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơn. Loại cột 7R-CQ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ụ quầy
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
34 Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (Áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.10)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 hộp
35 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Rải băng báo hiệu  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,987 km
37 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6832 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly <= 4km = 3*0.6 = 1.8)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6832 100m3
B Phần thi công cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=24 sợi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo <=48 sợi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 km
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=12 sợi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,756 km
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=24 sợi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 km
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống <=48 sợi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 km
6 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
7 Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
8 Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48Fo  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo (Hộp OTB loại 12Fo)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ ODF
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24Fo (Hộp OTB loại 24Fo)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
11 Hàn nối cáp sợi quang và lắp đặt bộ Naked Splitter, Module Splitter, các loại trong ODF, OTB có sẵn)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo (Hộp OTB loại 12Fo trong trục KT)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo (Hàn cáp 12Fo vào hộp OTB, Splitter có sẵn)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ ODF
14 Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra các loại (Áp dụng định mức đeo biển cáp cống)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
15 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->